1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn sinh học lớp 7

12 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra học kì I Môn: Sinh học 7.. Năm học: 2011 - 2012 Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Ngành Động vật nguyên sinh Các đại diện của ngành động vật

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kì I Môn: Sinh học 7 Đề số 1 Năm học: 2011 - 2012

Tên chủ đề Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Ngành Động

vật nguyên

sinh

Các đại diện của ngành động vật nguyên sinh

1đ = 10 % 1đ =100%

Ngà

nh Ruột

khoang

dạng ngoài, cách di chuyển của thủy tức

100%

Các

ngành

giun

Cấu tạo của giun đất thích nghi với đời sống chui rúc trong

đất

Ngành Thân

ngành thân mềm

=100%

Ngành Chân

khớp

Các đặc

điểm nhận dạng

ý nghĩa của

sự lột xác

đối với sự

Trang 2

ch©u chÊu nãi riªng vµ s©u bä nãi chung

t¨ng trëng c¬ thÓ t«m, ch©u chÊu

Tổng số câu:6

Số điểm:10

Tỉ lệ %:100%

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu:3

Số điểm:5 50%

Số câu:1

Số điểm:3 30%

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ %: 10%

Trang 3

Đề kiểm tra Học kì I môn Sinh 7

Đề số 1

Câu 1: ( 1đ ) Kể tên các đại diện của ngành động vật nguyên

sinh?

Câu 2: ( 2đ ) Mô tả hình dạng ngoài và cách di chuyển của thủy

tức?

Câu 3: ( 5đ )

a Giải thích các đặc điểm cấu tạo của giun đất thích nghi với

đời sống chui rúc trong đất?

b Ngành thân mềm có vai trò nh thế nào trong tự nhiên và đời sống con ngời?

Câu 4: ( 2đ ) Nêu các đặc điểm nhận dạng châu chấu nói riêng

và sâu bọ nói chung? Tại sao tôm, châu chấu phải lớn lên qua các lần lột xác?

Trang 4

Đề kiểm tra Học kì I môn Sinh 7

Đề số 2

Câu 1: ( 2đ ) Trình bày vai trò của ngành động vật nguyên sinh? Câu 2: ( 2đ ) Nêu đặc điểm chung của ngành Ruột khoang?

Câu 3: ( 3đ )

a Giải thích các đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?

b Em hãy kể một số đại diện của ngành thân mềm?

Câu 4: ( 3đ ) Sự đa dạng của lớp giáp xác thể hiện nh thế nào? ý

nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tôm là gì?

Trang 5

Ma trận đề kiểm tra học kì I Môn: Sinh học 7 Đề số 2 Năm học: 2011 - 2012

Tên chủ đề Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Ngành Động

vật nguyên

sinh

Vai trò của ngành

động vật nguyên sinh

=100%

Ngà

nh Ruột

chung của ngành Ruột khoang

100%

Các

ngành

giun

Cấu tạo ngoài của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

Ngành Thân

mềm

Các đại diện của ngành thân mềm 1đ = 10 % 1đ =100%

Ngành Chân

khớp

Sự đa dạng của lớp giáp xác

ý nghĩa của lớp vỏ kitin giàu canxi

và sắc tố của tôm

Trang 6

Tổng số câu:4

Số điểm:10

Tỉ lệ %:100%

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu:3

Số điểm:6 60%

Số câu:1

Số điểm:2 20%

Số câu:1

Số điểm:1

Tỉ lệ %: 10%

Trang 7

Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra học kì I.

Môn: Sinh học 7 Đề số 1 Năm học: 2011 - 2012

Câu 1: ( 1đ) HS kể đúng đợc ít nhất 4 đại diện, có thể kể các đại

diện sau: mỗi đại diện đúng đợc 0,25 đ

- trùng biến hình, trùng roi, trùng lỗ, trùng sốt rét

Câu 3: ( 2đ) Mỗi ý trả lời đúng 1đ:

* Hình dạng: (1đ)

+ hình trụ dài, phần dới là đế bám vào giá thể, phần trên có lỗ

miệng, xung quanh có tua miệng ( 0,5đ)

+ cơ thể có đối xứng tỏa tròn ( 0,5đ)

* Cách di chuyển: (1đ)

+ theo kiểu sâu đo ( 0,5đ)

+ theo kiểu lộn đầu ( 0,5đ)

Câu 3: ( 5đ)

a * Cấu tạo của giun đất thích nghi với đời sống, thể hiện:( 3đ)

- Cơ thể hình giun, đầu nhọn, các đốt phần đầu có thành cơ phát triển, có các vòng tơ.( 0,5đ)

-> dễ dàng chui rúc trong đất ( 0,5đ)

- Da trơn ( 0,5đ)

-> giảm ma sát khi chui rúc trong đất ( 0,5đ)

- Mặt lng có màu sẫm hơn mặt bụng( 0,5đ)

-> hòa lẫn với màu đất tránh kẻ thù ( 0,5đ)

b * Vai trò của ngành thân mềm: ( 2đ)

- Có lợi: (1,5đ)

Đối với tự nhiên:

+ Làm thức ăn cho động vật khác: trai, mực ( 0,25đ)

+ Làm sạch môi trờng nớc: trai, sò ( 0,25đ)

Đối với đời sống con ngời:

+ Làm thực phẩm: trai, mực, sò ( 0,25đ)

+ Làm đồ trang sức; ngọc trai( 0,25đ)

+ Làm vật trang trí: xà cừ, vỏ ốc ( 0,25đ)

+ Có giá trị xuất khẩu: mực, ốc hơng ( 0,25đ)

- Có hại: ( 0,5đ)

+ Làm hại cây trồng: ốc sên( 0,25đ)

+ Làm vật chủ trung gian truyền bệnh: ốc gạo, ốc tai ( 0,25đ)

Câu 4: ( 2đ)

* Các đặc điểm nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói

chung: ( 1đ)

- Cơ thể có 3 phần rõ rệt: đầu, ngực, bụng( 0,5đ)

- Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và hai đôi cánh ( 0,5đ)

Trang 8

*- Vì tôm, châu chấu có lớp vỏ kitin cứng, kém đàn hồi bao bọc nên khi lớn lên vỏ củ phải bong ra để vỏ mới hình thành ( 0,5đ)

- Trong thời gian trớc khi vỏ mới cứng lại chúng lớn lên nhanh chóng ( 0,5đ)

Trang 9

Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra học kì I.

Môn: Sinh học 7 Đề số 2 Năm học: 2011 - 2012

Câu 1: ( 2đ) Vai trò của ngành ĐVNS:

- ĐVNS làm thức ăn cho ĐV nhỏ đặc biệt là giáp xác: ( 0,5đ)

VD: trùng giày, trùng roi, trùng biến hình ( 0,5đ)

- Có ý nghĩa về địa chất: trùng lỗ (0,5đ)

- Tuy nhiên 1 số loại còn gây bệnh cho con ngời và ĐV: trùng kiết lị, trùng sốt rét (0,5đ)

Câu 2: (2 đ) Mỗi ý trả lời đúng 0,5 đ:

* Đặc điểm chung của ngành Ruột khoang:

- Đại diện: sứa lửa, sứa nâu, thủy tức nớc ngọt, san hô đỏ, san hô trắng

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi

- Tự vệ và tấn công nhờ tế bào gai

- Cấu tạo thành cơ thể gồm hai lớp tế bào, sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi

Câu 3: ( 3đ)

a.* Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống, thể hiện: (2đ)

- Mắt, lông bơi tiêu gảm Cơ vòng, cơ dọc, cơ lng bụng phát triển ( 0,5đ)

-> chui rúc, luồn lách trong môi trờng kí sinh ( 0,5đ)

- Các giác bám phát triển ( 0,5đ)

-> bám chắc vào vật chủ, không bị đẩy ra ngoài (0,5đ)

- Có màu đỏ máu hòa lẫn với màu gan ( 0,5đ)

-> kẻ thù khó phát hiện (0,5đ)

b HS kể đúng đợc ít nhất 4 đại diện, có thể kể các đại diện sau: mỗi đại diện đúng đợc 0,25 đ

- trai sông, mực, bạch tuộc, hàu, hà, các loại sò

Câu 2: ( 3đ)

* Thân mềm phong phú và đa dạng, thể hiện: (2đ)

- Số lợng loài lớn: khoảng 70 nghìn loài, số cá thể trong một số loài rất lớn: ốc ruốc, hàu (0,5đ)

- Kích thớc cơ thể khác nhau: có loài kích thớc lớn: bạch tuộc, ốc bàn tay, có loài kích thớc nhỏ: con hà (0,5đ)

- Môi trờng sống phong phú: ở nớc: bạch tuộc, mực; ở cạn: ốc sên (0,5đ)

- Lối sống, tập tính đa dạng: có loài di chuyển chậm chạp: trai sông, các loại sò

Có loài di chuyển tích cực: mực, bạch tuộc (0,5đ)

* - Vỏ kitin ngấm nhiều canxi giúp tôm có bộ xơng ngoài chắc chắn, làm cơ sở cho các cử động ( 0,5đ)

Trang 10

- Nhê c¸c s¾c tè ë vá nªn mµu s¾c c¬ thÓ t«m phï hîp víi m«i trêng, gióp cho kÎ thï cña chóng kh«ng ph¸t hiÖn ra ( 0,5®)

Trang 11

Ma trận đề kiểm tra học kì I Môn: Sinh học 9 Đề số 1 Năm học: 2011 - 2012

Tên chủ đề Nhận

biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Các thí

nghiệm của

Menđen

Phép lai phân tích

2đ = 20 % 2đ=100%

Nhi

ễm

sắc

thể

Phân biệt

bộ NST lỡng bội và bộ NST đơn bội

ADN

và gen

So sánh ADN và ARN

=100%

đột biến gen

Nguyên nhân phát sinh

Bài tập vận dụng

Tổng số cõu:5

Số điểm:10

Tỉ lệ %:100%

Số cõu:1

Số điểm:2 20%

Số cõu:2

Số điểm: 4 40%

Số cõu:1

Số điểm:2 20%

Số cõu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ %: 20%

Hải trạch, ngày 08 tháng 12 năm 2011

P Hiệu trởng - P/T CM

(Đã kiểm tra) Phạm Thị Điệp

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w