tăng huyết ápI/lâm sàng: -Từ THA có thể gây suy tim bằng 2 cách : *THA suy tim trái *THA nhồi máu cơ tim Suy tim sau nhồi máu -Bệnh não do tăng HA : tức là không có tổn thơng thần ki
Trang 1tăng huyết áp
I/lâm sàng:
-Từ THA có thể gây suy tim bằng 2 cách :
*THA suy tim trái
*THA nhồi máu cơ tim Suy tim sau nhồi máu
-Bệnh não do tăng HA : tức là không có tổn thơng thần kinh khu trú chỉ có đau đầu +THA Khi HA xuống thì giảm đau
đầu
I/Cơ chế của thuốc chống tăng HA :
*Giảm cung lợng tim
*Giảm sức cản ngoại vi
* Cả hai khâu trên
II/Các thuốc cụ thể :
* Phân loại : -Cơ chế liệt giao cảm +Kích thích thụ cảm thể
Alpha 2 trung ơng
hoặc I 1-Imidazolin
+ Các thuốc tác động trực tiếp vào hạch giao cảm
+ Các thuốc tác động vào sợi hậu hạch giao cảm
+ Các thuốc tác động vào Receptor giao cảm ( Alpha và Beta )
-Cơ chế tác động trực tiếp lên thành mạch
+ Nhóm Hydralazin + Nhóm ức chế Ca
-Cơ chế làm giảm thể tích dịch l u hành : lợi tiểu Thuốc ức chế men chuyển
-Thuốc ức chế thụ cảm thể AT1 Angiotesin -Thuốc kích thích nội mạc sản xuất Prostacyclin
1/Nhóm kích thích thụ cảm thể Alpha 2 trung ơng hoặc I1-Imidazolin ở hành não để giảm tr ơng lực giao cảm ngoại vi:
a/Nhóm kích thích thụ cảm thể Alpha trung ơng
-Receptor Alpha của hệ giao cảm gồm : Alpha 1 & Alpha
2.Receptor Alpha có ở mạch ngoại vi ,não ,da
-Cơ chế của thuốc kích thích R Alpha 2 trung ơng :
CCĐ : Hạ HA .Hen, nhịp chậm,block
tim ,đái đ-ờng,trầm
Trang 2Kích thích R giao cảm trung ơng để làm giảm trơng lực giao cảm ngoại vi (theo cơ chế điều hoà ngợc Khi có tăng HA thì giãn vùng quai động mạch chủ xoang động mạch cảnh -> hng phấn các thụ cảm thể áp lực > xung động về cuống não
->h-ng phấn Receptor tru ->h-ng ơ ->h-ng -> ức chế hệ giao cảm ->h-ngoại vi > giảm HA )
-Thuốc :
ALDOMET (Dopegyt ) : 250 mg
.LD : 0,25 1 2 v/ngày
.TDF: liệt dơng ,tụt HA t thế đứng,trầm cảm ở ngời gìa
B/Nhóm kích thích thụ thể I1 -Imidazolin ở tổ chức l ới lên của cuống não
-Receptor Imidazonli là những thụ thể nhậy cảm với Imidazonlin ,gồm 2 loại I1 &I 2
-Receptor I 1 có ở thận,não Với não thì hng phấn R làm giảm hoạt tính của hệ giao cảm ngoại vi > giảm HA Với thận ,khi hng phấn R làm giảm tái hấp thu Na >giảm khối lợng tuần hoàn >giảm HA
-Receptor I2 có ở gan ,tiểu cầu,mô mỡ ,nhau thai
-Thuốc :HYPERIUM
.Cơ chế : hng phấn cả 2 R I1-Imidazonlin ở hành não và thận
.Liều lợng : 1 mg 1 v/ngày CCĐ : trầm cảm nặng,suy thận nặng
PHYSIOTENS : 0,2.0,4 mg Liều khởi đầu là 0,2 mg
2/Nhóm tác động trực tiếp vào hạch giao cảm (thuốc liệt hạch giao cảm)
-Cơ chế:
Cản trở dẫn truyền qua hạch giao cảm ,do tranh chấp với Acetylcholin ở màng sau Synap của hạch giao cảm và phó giao cảm nên tác động lên cả hạch giao cảm và phó giao cảm > ít dùng vì nhiều tác dụng phụ
-Tác dụng : -Với hệ giao cảm > giãn mạch, hạ HA
-Với hệ phó giao cảm -> tim đập nhanh ,giãn đồng
tử ,tiêu hóa gây táo bón ,giảm tiết
-Thuốc :ARFONAT 250 mg
3/Nhóm tác động lên sợi hậu hạch giao cảm :
-Cơ chế :
Trang 3Phóng thích hết các chất trung gian hoá học (Noradrenalin) gây cạn kiệt chất TGHH > cản trở dẫn truyền qua hạch giao cảm
-Thuốc :
RESERPIN : 0,25 GUANETIDIN
-TDF : -Do liệt giao cảm nên gây hạ HA t thế đứng
-Liệt dơng
-An thần buồn ngủ > trầm cảm ở ngời già
-Loét dạ dầy tá tràng ( do thuốc huỷ giao cảm nên phó giao cảm vợng lên )
-LD :1-4 v/ngày (dùng liều tăng dần )
4/Nhóm tác động lên thụ cảm thể Adrenergic
a/Nhóm ức chế thụ cảm thể Alpha
-Cơ chế :
ức chế R Alpha gây giãn động mạch và Tm > sức cản ngoại vi
-Thuốc :PRAZOSIN ( MINPRESS ) 1mg
-LD : khởi đầu 1mg sau tăng lên 2 6 mg chia 3 lần
-CĐ : -Tăng HA trơ với các thuốc khác
- Tăng HA có suy tim vì làm giảm hậu gánh
-TDF : hạ HA t thế ,buồn nôn,ỉa lỏng ,chóng mặt
b/Nhóm ức chế thụ cảm thể Beta ( phong toả Receptor)
Receptor Beta gồm Beta 1 và Beta 2
-Beta 1 có ở :tim -Beta 2 có ở :phế quản,mạch máu,tử cung
-Cơ chế thuốc : -Giảm sức bóp cơ tim,giảm tần số tim
-CCĐ : Nhịp châm,Block tim
* Thuốc tác động lên Receptor Beta 1 & Beta 2 :
PROPRANOLOL 40 mg 2v/ngày
* Thuốc tác động lên Receptor Beta 1
Ưu điểm khắc phục đợc các tác dụng phụ khác do tác động lên Beta 2 nh : hen phế quản,H/cRaynaun
SECTRAL (Acebutolol ) viên 0,2 2v/ngày
ATENOLOL viên 25 mg 1 4v/ngày (25 mg 100 mg/ngày)
C/Nhóm tác động lên cả Alpha & Beta :
CARVEDILOL ( DILATREND ) 6,25mg 12,5mg.25 mg
-Cơ chế :tác động lên Alpha + Beta 1
-LD: hạ HA từ 12,5 mg trở lên sau đó tăng lên 25 mg
5/Các thuốc tác động lên thành mạch :
a/Các thuốc giãn trực tiếp lên cơ trơn thành mạch :
-Thuốc : HYDRALAZIN 25 mg 1 2 v ,DIAZOXIT
Trang 4-TDF :
-Thuốc gây kích thích thần kinh giao cảm làm tăng tần
số ,tăng sức co bóp ,tăng cung lợng ,tăng mức tiêu thụ oxy nên không tốt khi có suy vành kèm theo
b/Các thuốc chặn dòng Ca :
-Cơ chế thuốc :.Các thuốc này ức chế dòng Ca vào lớp cơ trơn
thành mạch gây giãn mạch hạ HA , ức chế tạo thành xung động của nút xoang ,và dẫn truyền nhĩ thất
-CCĐ : nhịp chậm ,Block tim,suy tim nặng,phụ nữ có thai
-TDF :nóng bừng mặt ,đau đầu do giãn mạch não
-Thuốc : chia theo tác dụng ( nhanh,TB,chậm) và thế hệ (1,2,3 )
-Phân loại Block Ca chia làm 2 nhóm chính:
.NhómDihydropyridine(DHP)gồm:
Nifedipine,Amlordipine,Felodipine,Lacidipine,Lercanidi pine
.Nhóm Non dihydropyridine (NDHP):Verapamil
&Diltiazem
-Thế hệ 1: NIFEDIPIN 10 mg ,STADA,DITIAZEM
-Thế hệ 2 và 3 :
-ADALAT LA 30 mg ngày 1v (tác dụng dài ) -AMLORDIPIN ,NORMODIPIN 5mg,10mg -PLENDIL(Felodipin) 5mg ,10 mg tác dụng chậm kéo daì
-MADIPLOT (Manidipin ) tác dụng kéo dài 10,20
mg ngày uống 1 v vào buổi sáng
6/Nhóm ức chế men chuyển :(Xem bài thuốc ức chế men
chuyển )
-CAPTOPRIL : 25 mg 1-3 v /ngày
-ENALAPRIL ( RENITEC hayEDNYT ) viên 5 ,10 ,20 mg (loại 5 mg
1- 2v/ngày )
-COVERSYL : viên 4 mg 1 V buổi sáng
- LISINOPRIL ( ZESTRIL) :viê =
- n 5 ,10 mg
- LISOPRESS : 10 mg ngày 1 v 0
-TANATRIL : 5,10 mg dùng 1-2 v/ngày
7/Các thuốc đối kháng thụ thể AT1 :
-Cơ chế : Các thuốc này gắn chặt với Receptor AT1 ở thành
mạch > Angiotensin II không gắn vào đợc nên không có tác dụng co mạch
Trang 5-TDF : nh ACE Inhibitor nhng không gây ho ,hen
-Nhợc điểm : vì thuốc không tác dụng lên hệ k-K nên không có tác dụng bảo vệ nhiều nh thuốc ức chế men chuyển
-Ưu điểm :không gây hen ,ho,triệt để hơn ACE Inhibitor ( vì 1/nó tác động vào R 2/ vì có nhiều men chuyển Angiotensin I >II không riêng gì ACE )
-Thuốc :
LOSARTAN (COZAAR) viên 50 mg.1 -2
TELMISATAN (MICARDIS) viên 40mg 1-2 v
IRBESARTAN (APROVEL) 150mg 1
8/Các thuốc kích thích thành mạch tiết PG I2 (Prostacyclin)
-Là 1 chất giãn mạch do nội mô tiết ra có tác dụng : giãn mạch +
ức chế tập kết tiểu cầu (nên có tác dụng phòng vữa xơ động mạch )
-Thuốc : TENSTATEN 50 mg 1 -2 v/ ngày
9/Các thuốc lợi tiểu :
III/Cấp cứu tăng HA kịch phát:
-Chọn 1loại tác dụng nhanh + 1tác dụng TB
-Adalat Gel nhỏ 3 giọt dới lỡi + Lasix 20 mg 1 ống/Tm
-Sau đó dùng loại tác dụng trung bình
III/ áp dụng trên B/n cụ thể :
1/B/n Có H/c Conn thì dùng lợi tiểu kháng Aldosteron
2/B/n u tuỷ thợng thận :dùng chẹn Alpha
3/Tăng HA + bệnh mạch vành : -ức chế beta + ức chế Ca ( giãn mạch vành )
-ức chế beta + ức chế men chuyển
4/Dầy thất trái : ức chế men chuyển + 1 thuốc khác
5/Suy tim :lợi tiểu + giãn mạch
6/Suy thận : - Dùng :Block Alpha ,Block beta
- Không dùng : ức chế men chuyển ,lợi tiểu kháng Aldosterol
(vì tăng K máu ), không dùng lợi tiểu Thiazid vì làm giảm mức lọc cầu thận
7/Đái đờng : -Dùng ức chế men chuyển
-Không nên dùng lợi tiểu vì gây tăng đờng máu
- Không nên dùng Block Beta vì gây hạ đờng huyết 8/ B/n có rối loạn mỡ máu,Gout : không nên dùng lợi tiểu (vì lợi tiểu dùng lâu
Trang 6g©y t¨ng mì m¸u ,Acid uric )
9/Thai nghÐn : -Dïng :Block beta ,KÝch thÝch Alpha 2 (Aldomet) -CC§ :øc chÕ men chuyÓn( g©y qu¸i thai) ,lîi tiÓu (v× lîi tiÓu g©y c¹n níc èi)
10/B/n tai biÕn m¹ch m¸u n·o : -Dïng øc chÕ men chuyÓn
-Kh«ng dïng Block Ca v× h¹ HA qu¸ nhanh
11/B/n cã bÖnh khíp ®i kÌm : nªn dïng ACTH (Synacthen ) thay cho Corticoid v× Synacthen g©y kÝch thÝch sinh Corticoid néi sinh > Ýt g©y t¨ng HA
12/B/n cã t¨ng HA t©m tr¬ng th× cho gi·n m¹ch
( TLTK : Bµi gi¶ng tËp huÊn 2002 ,L©m sµng tim m¹ch )