1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chuyên đề thì của động từ

11 482 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 26,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề chỉ thời gian hiện tại... Dt hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng ko rõ t/g 1.. All day cho HTHT Cách dùng : dt hđ bắt nguồn trong QK kéo dài đến hiện tại và còn đang tiếp tục

Trang 1

Chuyên đề thì của động từ

1.Hiện tai đơn

+ với động từ to be: S + am/is/are (not) .adj :thì

.a/an + N:là

.in/on/at+place:ở + với động từ thường: + S +V/Vs,es

- S +don’t/doesn’t +V

? Do/Does S+V?

Cách dùng:

Diễn tả : - sự thật {Hiện tại}

- sở thích

- thói quen

DHNB:

1.Câu không nêu t/g => sự thật , sở thích => hiện tại

2.Trạng từ chỉ tần suất :

1.usually 5 on Sundays

2.often 6 regularly

3.always 7 sometimes

4.seldom = rarely 8 Everyday

Trang 2

9.never 12.each/day/week

10 frequently 13.once/twice a week

11 occasionally 14.six days a week /month

2 Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are +Ving…

Cách dùng : diễn tả - hành động đang xảy ra

-hành động chắc chắn sẽ xảy ra

DHNB:

1.At the moment /at present/now/right now: bây giờ

2.Keep silent=be quiet/look/listen/be careful/hurry up:câu mệnh lệnh

3.Don’t make noise/talk/disturb me

4.A: Wh + is/are … ?

B: S + is/are….+ Ving

5 It’s 7 o’clock.

Các quy tắc đổi dấu:

1. Play -> playing

2. Live -> living

3. Sit ->sitting

Trang 3

4. Lie->lying

5. Tie->tying

6. Die->dying

3 Quá khứ đơn

1.Với động từ to be:

S + was/were (not)… +adj

+a/an+N +in/on/at…

2 Với động từ thường:

+ S+ Ved/C2…

- S+ didn’t + V…

? Did + S+V…?

Cách dùng: diễn tả hđ đã xảy ra trong quá khứ

DHNB:

1. Yesterday

2. In the past

3. Last year/week

4. This morning/afternoon/evening

5. In 2003

6. Ago

7. When + S+Ved

- I was a child

Trang 4

- I was young.

Note:

2 If S 1 +Ved… S 2 +would/could+V

Unless

3 S 1 wish(es) S 2 + Ved

If only

4.It's time + S 2 + Ved : Đã đến lúc ai làm gì.

5 S'd rather+S 2 + Ved

6 Would you mind if I + Ved

4 Thì tương lai đơn

+ S+ will +V

- S+ will not(won't)+ V ? Will + S+ V ?

DHNB:

1. Tomorrow

2. Tonight

3. In the future

4. Next week/month

5. In 2050

Trang 5

6. In two days/ in some minutes ( NOTE)

7. Again

8. Later

9. Soon

10.Some day / one day

11 This week

12.S1 + Think

Hope

Promise/(am sure)/ believe

NOTE:

13 Câu điều kiện loại 1:

1 If S 1 + Ves/s + S 2 + will+ V

Unless

2 V/Don't + V ,or S 2 + will + V.

otherwise

3 Should + S 1 (not) + +V+ S 2 + will + V.

4 Mệnh đề chỉ thời gian hiện tại

S will + V DHNB

Usually + Ves,s when S+ Ves,s+ Future

As soon as time

Until / till

After/before

am

S + Vs,es while S 2 + is +Ving

Are

Trang 6

5.Hiện tại hoàn thành

S + have/has (not) + Ved

Cách dùng + DHNB:

1 just 2 Yet

Kết quả ở HT được thể hiện = 1 hđ ở ht đơn

2 Dt hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng ko rõ t/g

1. Already

2. Ever

3. Never

4. Lately

5. Recently

6. Once/twice,many times

1.for

2.since

3.up to now cho đến nay

4.until now (present)

5 so far

6.since then

6.QK tiếp diễn

S + was/were (not) + Ving

Trang 7

Cách dùng+ DHNB:

1.Diễn tả hđ đã đang xảy ra

At + hour + t/g (at 9:00 o'clock last week)

At this time

2.Dt 2 hay nhiều hđ đang xảy ra trong QK : while

3.Dt hđ đang xảy ra trong QK thì 1 hđ khác xen vào chia ở QK đơn

Mđ chỉ thời gian QK

+ When/ as S 1 + Ved+ +S 2 + was/were + Ving

+ While / when + S 1 + was/were + Ving ,S 2 + Ved

Note:

B 1 : Xđ DHNB = > thì của động từ

Chủ động , bị động

B 2 : Xđ thể câu

Khẳng định , phủ định, nghi vấn

Số ít

B 3 :Xđ chủ ngữ chia động từ

Số nhiều

7.Hiện tai hoàn thành tiếp diễn for có thể

S+ have/has(not)+ been + Ving since thay

Trang 8

All day cho HTHT Cách dùng : dt hđ bắt nguồn trong QK kéo dài đến hiện tại và còn đang tiếp tục ở HT

8.QK hoàn thành

a,Forms: S + had(not)+Ved

b,Cách dùng: dt một hđ đã xảy ra trong QK

DHNB:before + t/g QK(before/yesterday)

dt 1 hđ đã xảy ra trong QK

DHNB:S 1 + had+ Ved before/when + S 2 +Ved

Hđ xảy ra trước<=> hđ xảy ra trong QK

After + S 1 + had + Ved ,S 2 +Ved

9.QK hoàn thành tiếp diễn

Forms: S+ had(not)+been +Ving

Uses: Dt 1 hđ đã xảy ra và kéo dài đến trước 1 khỏang t/g QK hoặc trước 1 hđ QK khác

DHNB: Before + t/g QK + for + khoảng t/g

By the time S2+Ved

After S 1 + had been + Ving for t/g S 2 +Ved

All day

NOTE: that, yet , already ,ever, never,for có thể được dùng ở

Trang 9

thì QKHT và QKHTTD.

Từ thường không dùng ở các thì tiếp diễn mà chỉ dùng ở các thì đơn :

1.want 4.like

2.need 5.understand

3.think 6.know

10.Thì tương lai tiếp diễn

S + will(not) + be + Ving=S + am/is/are (not)+ going to be+Ving

Uses: Diễn tả hđ sẽ đang xảy ra tại một thời điểm nhất định

DHNB: at + hour + t/g tương lai

This time + in year/time

From A to B t/g tương lai

Between A and B

11.Thì tương lai hoàn thành

Forms: S+ will(not)+ have + Ved

Uses: Dt 1 hđ sự việc sẽ hoàn tất tại một thời điểm trong tương lai DHNB: By+ the end of year

Then

Sự khác nhau giữa will/be going to

Trang 10

will: - dt hđ sẽ xảy ra trong be going to: dt 1 hđ chắc chắn sẽ tương lai.Hđ đó có thể vừa được xảy ra trong tương lai(do đã có quyết định ngay tại thời điểm kế hoạch từ trước )

nói: I bought rod yesterday.I am going A: Let's have a party! to go fishing tomorrow.

B: Okay.I'll invite my friends.

Will:-dt lời hứa câu điều kiện

Loại 1,mệnh đề chỉ thời gian

Hiện tại

think

S 1 + hope S 2 +will+ V

Promise

Am sure

Be going to- dt những hđ sẽ xảy

ra dựa vào những gì đang xảy ra ở

Hiện tại (nhìn hiện tại để suy doán tương lai)

Ex:Look!It's cloudy.It's going to

to rain I'm feeling tired I'm going to be Sick.

12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Form: S + will(not)+ have been + Ving + for+t/g

by the time

Note: Thì hiện tại tiếp diễn với always, diễn tả 1 thói quen không

Trang 11

mong đợi ở hiện tại

S+is/am/are (not)+always+Ving < lúc nào cũng >

Khi nói về t/g biểu thì ta dùng thì hiện tại đơn cho tương lai Ex: It starts at 8.30 tonight.

Ngày đăng: 27/08/2017, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w