1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết lớp 10

3 396 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh ghi kết quả vào bảng sau : Câ Đá p Câu 1: Trên hình bên là đồ thị vận tốc của một vật chuyển động thẳng.. Quãng đường vật đi được trong 3 s là : Câu 2: Một vật chuyển động thẳng

Trang 1

Kiểm tra :

Họ và tên :

Lớp :

Học sinh ghi kết quả vào bảng sau :

Đá

p

Câu 1: Trên hình bên là đồ thị vận tốc của một vật chuyển động thẳng Quãng đường vật đi được trong 3 s là :

Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Tại các thời điểm t1 = 2s

và t2 = 6s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4 m

Kết luận nào sau đây là không chính xác ?

A Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4t ( m )

B Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s

C Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox

D Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là : t = 5 s

Một viên bi thả lăn nhanh dần đều từ trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc a = 0,2 m/s2, vận tốc ban đầu bằng không Chọn chiều dương là chiều chuyển động gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn ( trả lời câu 3 đến 4 )

Câu 3: Phương trình vận tốc của bi là :

Câu 4: Bi đạt vận tốc 1 m/s tại thời điểm :

Câu 5: Trong chuyển động cong, phương vectơ vận tốc của một chất điểm :

A luôn hướng tới một điểm cố định nào đó

B không đổi theo thời gian

C trùng với phương tiếp tuyến của quỹ đạo tại điểm đó

D vuông góc với phương tiếp tuyến của quỹ đạo tại điểm đó

Câu 6: Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa nhận giá trị

nào sau đây :

A v = 0,314 m/s B v = 31,4 m/s C v = 314 m/s D v = 3,14 m/s

Câu 7: Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai có độ lớn là :

Câu 8: Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật :

A tỉ lệ thuận với chu kì T B có đơn vị là m/s

C luôn thay đổi theo thời gian D được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính ( nối vật

chuyển động với tâm quay ) và thời gian để quay góc đó.

Câu 9: Trong chuyển động biến đổi, vận tốc tức thời không thể là :

A vận tốc tại một vị trí nào đó trên quỹ đạo B vận tốc tại một thời điểm nào đó

Câu 10: Công thức nào dưới đây là công thức xác định gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều ?

A ht v

a =

r B ht

2

T

π

C

2

4

a = r T

π D

ht

a = r ω

Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vât chuyển động thẳng trên trục Ox Các

đường đồ thị ( I ) và ( II ) song song nhau ( trả lời câu 11 đến 12 )

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động ( III ) :

A Gia tốc và vận tốc trái dấu B Chuyển động ngược chiều dương

C Chuyển động chậm dần đều D Gia tốc luôn thay đổi

Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi so sánh chuyển động ( I ) và ( II ) ?

A Vận tốc của hai vật luôn bằng nhau

v ( m/s )

8

0

1 3 t ( s )

v ( m/s )

0

( II ) ( I )

t ( s )

Trang 2

B Trong cùng một thời gian độ tăng vận tốc ( ∆v ) của hai vật là bằng nhau

C Hai chuyển động có gia tốc khác nhau

D Hai vật chuyển động ngược chiều nhau

Hai ô tô suất phát cùng lúc từ A và B cách nhau 20 km, chuyển động thẳng đều cùng chiều từ A đến B Vận tốc các xe lần lược là vA = 60 km/h và vB = 40 km/h

Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB, gốc O trùng A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xuất phát ( trả lời câu

13 đến 15 )

Câu 13: Phương trình chuyển động của ôtô A là :

A x1 = - 60t B x1 = 60t – 20 C x1 = 60t D x1 = 60t + 20

Câu 14: Phương trình chuyển động của ôtô B là :

A x2 = 40t + 20 B x2 = 40t – 20 C x2 = 40t D x2 = - 40t

Câu 15: Hai xe gặp nhau ở thời điểm và vị trí nào sau đây :

A t = 1,5h; cách A 60 km B t = 1,5 h; cách A 40 km

Hình bên là đồ thị tọa độ - thời gian của ba vật chuyển động trên cùng đường thẳng ( trả lời câu 16 đến 18 )

Câu 16: Thông tin nào sau đây là sai ?

A Vật ( III ) gặp vật ( I ) trước khi gặp vật ( II )

B Vận tốc của ba vật có độ lớn bằng nhau.

C Vật ( III ) chuyển động chậm dần đều

D Vật ( I ) và ( II ) chuyển động cùng chiều

Câu 17: Phương trình chuyển động của vật ( III ) là :

A x3 = 100 + 20t B x3 = 100 – 20t

C x3 = 20 ( t – 5 ) D x3 = 20t

Câu 18: Vật ( II ) và ( III ) gặp nhau ở thời điểm ( t ) và tọa độ ( x ) là :

Câu 19: Một chiếc xe bắt đầu xuất phát, chuyển động nhanh dần đều Gọi quãng đường xe đi được trong hai khoảng thời

gian ∆t liên tiếp lần lược là s1 và s2 So sánh s1 và s2 ?

Trên hình bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động thẳng ( trả lời câu 20 đến 21 )

Câu 20: Thông tin nào sau đây là sai ?

A Trong 5 s đầu tiên vật đi được quãng đường 25 m

B Tọa độ ban đầu của vật xo = 10 m

C vận tốc của vật là v = 3 m/s

D Gia tốc của vật a = 0

Câu 21: Phương trình chuyển động của vật là :

A x = 10 + 3t B x = 10 - 3t

Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 ( trả lời câu 22 đến 24)

Câu 22: Thời gian rơi của vật là :

Câu 23: Độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất là :

Câu 24: Quãng đường vật rơi trong giây thứ hai là :

Câu 25: Một vật chuyển động với phương trình : x = 6t + 2 t2 ; đơn vị x (m); t (s)

Kết luận nào sau đây là sai ?

A Vật chuyển động nhanh dần đều B a = 2 m/s2

- HẾT

-x ( m ) 25 10 0

5 t ( s )

x ( m ) 100

40

0 3 5 t ( s )

( I ) ( II )

( III )

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vât chuyển động thẳng trên trục Ox. Các - kiểm tra 1 tiết lớp 10
Hình b ên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vât chuyển động thẳng trên trục Ox. Các (Trang 1)
Hình bên là đồ thị tọa độ - thời gian của ba vật chuyển động trên cùng đường thẳng. ( trả lời câu 16 đến 18 ) - kiểm tra 1 tiết lớp 10
Hình b ên là đồ thị tọa độ - thời gian của ba vật chuyển động trên cùng đường thẳng. ( trả lời câu 16 đến 18 ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w