1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lọc nước

26 300 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lọc nước
Tác giả Nguyễn Thị Bé, Vũ Thị Mỹ Linh, Võ Thị Truyền
Người hướng dẫn Th.S. Lâm Vĩnh Sơn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Kỹ Thuật Môi Trường
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 820 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những tồn tại của công nghệ xử lý bằng bể lọc chậm:  Bể lọc chậm thường được áp dụng để xử lý nước mặt không dùng phèn chất lượng nước có hàm lượng cặn đến 50mg/l và độ màu đến 500.. Đ

Trang 2

KHÁI NIỆM

Hỗn hợp nước và chất rắn lơ lửng

Lọc

Chất rắn lơ lửng Nước

Trang 5

Sơ đồ và nguyên tắc làm việc của bể lọc chậm

Trang 7

Thông số thiết kế bể lọc chậm:

STT Tên thông số Số liệu Đơn vị

1 Chiều cao bể tổng cộng 2,4 m

2 Kích thước bể lọc L*B=2,5*1,9 m2

3 Đường kính ống phân phối nước 0,05 m

4 Số máng thu nước rửa lọc 2 máng

5 Số ống phân phối nước rửa lọc 20 ống

6 Chiều cao máng thu O,345 m

7 Chiều rộng máng 0,337 m

Trang 9

Chiều cao:

H = ht + hd + hn + hc + hp

ht:chiều dài lớp đáy thu nước lọc 0,5- 0,6 m

hd:chiều dài lớp sỏi đỡ 0,45 m

hc: chiều cao lớp cát lọc 0,85 m

hn: chiều cao lớp nước ( 0,8 -1,8 m)

hp: chiều cao dự phòng ( 0,3 - 0,5 m)

Cường độ rửa lọc:

(l/s.m2)

Dung tích nước cho một lần rửa 1 ngăn:

(m3) (m3)

Thời gian rửa : 10 – 20 phút

2 6

3

.

1 ≤ = q0 ∑ n

qr

1000

n n

r r

t f

q

W =

n

l b

fn = .

Trang 10

TÍNH TOÁN HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC

RỬA LỌC

Tiết diện ngang ống:

Lưu lượng nước rửa thu vào mỗi máng:

Chiều rộng máng thu nước rửa lọc:

l d W

q K

+

=

Trang 11

Khoảng cách từ bề mặt lớp vật liệu lọc đến mép trên của máng nước:

W a

a

hVL = ( + × r ) × ×

r s

g

v g

v

p

2 2

h

25 ,

0

100 × +

=

Trang 12

Những tồn tại của công nghệ xử lý bằng bể lọc

chậm:

 Bể lọc chậm thường được áp dụng để xử lý nước mặt không

dùng phèn chất lượng nước có hàm lượng cặn đến 50mg/l và độ màu đến 500 Chất lượng nguồn nước mặt phụ thuộc vào chế

độ mưa, sau mỗi trận mưa hàm lượng cặn tăng rất cao Điều

này ảnh hưởng trực tiếp đến chế độ làm việc của bể lọc chậm, gây tắc bể lọc khi hàm lượng cặn lên cao

 Việc quản lý, vận hành bể lọc chậm bằng phương pháp thủ

công và sử dụng màng lọc để xử lý vi sinh nên thời gian giữa hai lần rửa bể kéo dài (từ 1 – 3 tháng)

Trang 13

7 Mương thoát nước

8 Máng phân phối nước lọc

9 Ống xả nước lọc đầu

10 Van điều chỉnh tốc độc lọc

Trang 14

Tốc độ lọc: phụ thuộc vào đường kính hạt.

700-8001200-13001800-2000

5,5-67,0-88-10

6-7,58-1010-12

Trang 15

Bể lọc cát 2 lớp ( cát thạch anh và angtraxit)

dtđ Hệ số không đồng nhất hlọc vtb Vtc(m/h)7,0-8,0 2-2,2 700-800 8-10 10-121-1,2 2-2,2 400-500

Trang 16

Thời gian của 1 chu kỳ lọc ở chế độ tăng cường Ttc (N ≥ 20):

T: thời gian làm việc của trạm/ngày (h)

a: số lần rửa 1 bể/ ngày đêm

t1: thời gian rửa lọc (h) (3 – 7 phút)

W: cường độ nước rửa lọc ( l/s.m2)

T

Q F

.

6 , 3 − 1 − 2

vtb bt

Trang 17

Lượng nước rửa lọc cần thiết :

(m3/h)

Có Qr →chọn đường kính tính phân phối → số ống

Tiết diện ngang của ống : ω =( 30- 40%) Ω

Trang 19

Những tồn tại của công nghệ xử lý bằng bể lọc

nhanh:

 Đối với công nghệ xử lý nước bằng bể lọc nhanh, vấn đề sử dụng vật liệu lọc và quản lý, vận hành, bảo dưỡng là rất quan trọng, quyết định tới chất lượng nước xử lý và sự hoạt động của bể lọc

 Trong các bể lọc hiện nay đa số là dùng cát vàng (vì giá thành rẻ)

nên hiệu quả lọc rất kém và rửa vật liệu lọc rất khó khăn

 Hiệu quả và tuổi thọ của bể lọc còn phụ thuộc nhiều vào chế độ vận hành và bảo dưỡng công trình, nhất là quá trình rửa lọc

Trang 20

BỂ LỌC TỰ RỬA

Ưu điểm:

• Không cần quản lý quá trình rửa lọc

• Bể có thể tự điều chỉnh quá trình rửa lọc mà không cần sự điều khiển của công nhân hay các thiết bị tự động phức tạp

• Giảm chi phí vận hành

• Nâng cao hiệu quả làm việc của trạm xử lý

Trang 21

BỂ LỌC TỰ RỬA KHÔNG VAN

8 Ngăn thu nước

9 Vách nước chảy lên

Trang 22

BỂ LỌC THẨM THẨU NGƯỢC

Trang 23

BỂ LỌC ÁP LỰC

Trang 24

1 Ong dẫn nước từ bể lắng

2 Ong xả nước rửa lọc

3 Máng phân phối nước lọc và thu nước rửa lọc

4 Ong dẫn nước rửa lọc

5 Máng tập trung nước

6 vật liệu lọc

Trang 25

CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Diện tích bề mặt lọc:

Đường kính bồn lọc áp lực:

Lượng nước rửa lọc cần thiết cho 1 bồn lọc/1 lần rửa:

Lưu lượng bơm nước rửa ngược:

Lưu lượng máy thổi khí rửa ngược:

v

Q A

h tb

Trang 26

v d

L T

, 1

60 1

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ và nguyên tắc làm việc của bể lọc chậm - Lọc nước
Sơ đồ v à nguyên tắc làm việc của bể lọc chậm (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w