14 Chỉ tiêu cho phép so sánh độ biến thiên giữa 2 hiện tượng khác nhau là hệ số biến thiên 15 Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu 16 Đơn vị tính của hiệu quả
Trang 1Chú ý : Đề thi gồm 2 trang, thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã số SV:
BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
ĐỀ SỐ 1 và ĐỀ SỐ 8
Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai:
1 Trong một doanh nghiệp, nếu chi phí sản xuất tăng 25,4%; giá thành đơn vị sản phẩm tăng 10%; NSLĐ 1 công nhân tăng 20% thì chứng tỏ số công nhân đã giảm 5%
2 Tỷ số tương quan bằng -0,95 chứng tỏ mối liên hệ nghịch và tương đối chặt chẽ
3 Thống kê không chỉ là các con số phản ánh các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, KT, XH
4 Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, tiêu thức có bao nhiêu biểu hiện thì hình thành nên bấy nhiêu tổ
5 Chỉ số thực hiện kế hoạch của chỉ tiêu A lớn hơn 100% chứng tỏ công ty đó vượt mức kế hoạch
về chỉ tiêu đó
6 Kết quả của điều tra chuyên đề có thể dùng để suy rộng cho cả tổng thể chung
7 Tổng thể “Những người thích nghỉ học” là tổng thể tiềm ẩn
8 Kết quả kinh doanh lớn không có nghĩa là hiệu quả kinh doanh cao
9 Các mức độ trong dãy số thời kỳ có thể cộng với nhau để phản ánh qui mô hiện tượng trong những khoảng thời gian dài hơn
10 Sức tạo ra doanh thu của lao động cho biết để đạt được một đơn vị doanh thu cần bỏ ra bao nhiêu đơn vị lao động
11 Độ lệch tiêu chuẩn là tham số đo độ biến thiên tốt nhất
12 Tiêu thức thay phiên là tiêu thức thuộc tính
13 Trong một dãy số phân phối, tần số càng lớn thì tần suất càng lớn
14 Chỉ tiêu cho phép so sánh độ biến thiên giữa 2 hiện tượng khác nhau là hệ số biến thiên
15 Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu
16 Đơn vị tính của hiệu quả sản xuất kinh doanh là lần hoặc phần trăm
17 Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng của các hiện tượng KT_XH số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
18 Các mức độ trong một dãy số thời gian cần được tính trong một phạm vi tổng thể như nhau
19 Sắp xếp số liệu thống kê là một trong những phương pháp tổng hợp thống kê
20 Chỉ tiêu khối lượng biểu hiện trình độ, mối quan hệ của hiện tượng
Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
II.1 – Có số liệu về số lượng tiêu thụ của 2 mặt hàng trong 12 tháng như sau: (Đơn vị tính: chiếc)
Trang 2A/ 18 C/ 19
22 Mốt về số lượng tiêu thụ của mặt hàng B là: (chiếc)
23 Sự biến thiên về số lượng tiêu thụ của mặt hàng A so với mặt hàng B:
II.2 - Có số liệu về giá trị sản xuất của một doanh nghiệp qua các năm như sau
24 Giá trị sản xuất bình quân một năm là
25 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
26 Tốc độ tăng (giảm) bình quân
27 Dự đoán giá trị sản xuất năm 2012 của DN (dựa vào phương pháp ngoại suy hàm xu thế tuyến tính)
II.3 Có số liệu như sau: (p : giá xuất khẩu; z : giá thành đơn vị xuất khẩu; q : khối lượng xuất khẩu)
p (USD/tấn) z (USD/tấn) q (tấn) p (USD/tấn) z (USD /tấn) % tăng (giảm) q
so với kỳ gốc
28 Tỷ trọng giá trị xuất khẩu mặt hàng A kỳ gốc:
29 Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng A (pbq):
A/ 157,95 USD/tấn B/ 197,44 USD/tấn C/ 197,5 USD/tấn D/ Đáp án khác
30 Chỉ số cá thể phát triển về giá xuất khẩu mặt hàng A:
31 Chỉ số chung phát triển về giá XK (Ip):
32 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối của lợi nhuận MHA kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá XK:
33 Lượng tăng (giảm) tương đối của lợi nhuận MHA kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá XK:
34 Tỷ suất lợi nhuận theo chi phí của mặt hàng A kỳ gốc:
35 Tỷ suất lợi nhuận theo chi phí của cả 2 mặt hàng kỳ gốc:
Khoa Quản trị kinh doanh
Trang 3Chú ý : Đề thi gồm 2 trang, thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã số SV:
BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
ĐỀ SỐ 2 và ĐỀ SỐ 7
Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai:
1s Kết quả của điều tra trọng điểm có thể dùng để suy rộng cho cả tổng thể chung
2d Nhược điểm của phương sai là khuếch đại sai số và đơn vị tính vô nghĩa
3d Hệ số hồi qui không chỉ phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết
4d Trong liên hệ hàm số, khi tiêu thức nguyên nhân thay đổi sẽ hoàn toàn quyết định sự thay đổi của tiêu thức kết quả
5s Dãy số thời gian chỉ phản ánh sự biến động của hiện tượng qua thời gian
6s Chỉ tiêu hiệu quả thuận cận biên cho biết để tăng thêm một đơn vị kết quả SXKD cần tăng thêm bao nhiêu đơn vị chi phí
7s Hiệu quả là sự so sánh giữa lợi nhuận và chi phí SXKD
8s Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng, mỗi lượng biến hình thành nên một tổ
9s Đơn vị tính của mật độ phân phối là lần hoặc %
10d Kết quả sản xuất kinh doanh lớn chưa có nghĩa là hiệu quả sản xuất kinh doanh cao
11d Trong một doanh nghiệp, nếu chi phí sản xuất tăng 1,2%; giá thành đơn vị sản phẩm tăng 10%; NSLĐ 1 công nhân tăng 15% thì chứng tỏ số công nhân đã giảm 20%
12d Số công nhân trong một doanh nghiệp tại ngày đầu tháng 4 là 200 người, tại thời điểm cuối tháng
4 là 260 người Nếu số công nhân trong doanh nghiệp có sự biến động đều đặn thì số công nhân bình quân trong tháng 4 là 230 người
13d Số bình quân cộng cần được tính trong tổng thể đồng chất
14d “Tỷ lệ sinh viên nam trong lớp” là chỉ tiêu chất lượng
15d Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức khối lượng
16đ Chỉ tiêu cho phép so sánh độ biến thiên giữa 2 hiện tượng khác nhau là hệ số biến thiên
17s Khi xây dựng chỉ số chung phát triển, chỉ có một nhân tố cố định, các nhân tố còn lại thay đổi 18s Tổng thể “Những sinh viên nghỉ học” là tổng thể tiềm ẩn
19s Ưu điểm khoảng biến thiên là không chịu ảnh hưởng bởi những lượng biến đột xuất quá lớn hoặc quá nhỏ
20s Thống kê chỉ là những con số phản ánh các hiện tượng tự nhiên, kĩ thuật, kinh tế, xã hội
Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Trang 4MHB 400 400 420 450 480 500 510 520 520 530 540 580
21 Trung vị về số lượng tiêu thụ của mặt hàng A là: (chiếc)
22 Mốt về số lượng tiêu thụ của mặt hàng B là: (chiếc)
23 Sự biến thiên về số lượng tiêu thụ của mặt hàng A so với mặt hàng B:
II.2 - Có số liệu về giá trị sản xuất của một doanh nghiệp qua các năm như sau
24 Giá trị sản xuất bình quân một năm là
25 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
26 Tốc độ tăng (giảm) bình quân
27 Dự đoán giá trị sản xuất năm 2012 của DN (dựa vào phương pháp ngoại suy hàm xu thế tuyến tính)
II.3 Có số liệu như sau: (p : giá xuất khẩu; z : giá thành đơn vị xuất khẩu; q : khối lượng xuất khẩu)
p (USD/tấn) z (USD/tấn) q (tấn) p (USD/tấn) z (USD /tấn) % tăng (giảm) q so
với kỳ gốc
28 Tỷ trọng giá trị xuất khẩu mặt hàng B kỳ gốc:
29 Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng B (pbq):
A/ 372,73 USD/tấn B/ 405 USD/tấn C/ 405,45 USD/tấn D/ Đáp án khác
30 Chỉ số cá thể phát triển về giá xuất khẩu mặt hàng B:
31 Chỉ số chung phát triển về giá thành xuất khẩu (Iz):
32 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối của lợi nhuận MHB kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá XK
33 Lượng tăng (giảm) tương đối của lợi nhuận MHB kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá XK:
34 Tỷ suất lợi nhuận theo chi phí của mặt hàng B kỳ gốc:
35 Tỷ suất doanh thu theo chi phí của chung cả 2 mặt hàng kỳ gốc:
Khoa Quản trị kinh doanh
Trang 5Chú ý : Đề thi gồm 2 trang, thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã số SV:
BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
ĐỀ SỐ 3 VÀ ĐỀ SỐ 6
Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai:
1s Các mức độ trong dãy số thời gian có thể cộng với nhau để phản ánh qui mô hiện tượng trong những khoảng thời gian dài hơn
2s Chỉ tiêu khối lượng biểu hiện trình độ, mối quan hệ của hiện tượng
3s Kết quả của điều tra chuyên đề có thể dùng để suy rộng cho cả tổng thể chung
4d Chỉ tiêu cho phép so sánh độ biến thiên giữa 2 hiện tượng khác nhau là hệ số biến thiên
5d Chỉ tiêu “tỷ lệ sinh viên nữ trong lớp” là chỉ tiêu chất lượng
6đ Tiêu thức thay phiên có thể tiêu thức thuộc tính
7d Thống kê không chỉ là các con số phản ánh các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, KT, XH
8s Chỉ số thực hiện kế hoạch của chỉ tiêu A lớn hơn 100% chứng tỏ công ty đó vượt mức kế hoạch
về chỉ tiêu đó
9s Độ lệch tiêu chuẩn là tham số đo độ biến thiên tốt nhất
10d Tổng thể “Những người thích nghỉ học” là tổng thể tiềm ẩn
11s Kết quả kinh doanh càng lớn chứng tỏ hiệu quả kinh doanh càng cao
12s Tỷ số tương quan bằng - 0,95 chứng tỏ mối liên hệ nghịch và tương đối chặt chẽ
13s Trong một doanh nghiệp, nếu chi phí sản xuất tăng 25,4%; giá thành đơn vị sản phẩm tăng 10%; năng suất lao động tăng 20% thì chứng tỏ số công nhân đã tăng 5%
14s Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, tiêu thức có bao nhiêu biểu hiện thì hình thành nên bấy nhiêu tổ
15d Sức tạo ra doanh thu của lao động cho biết một đơn vị lao động tham gia vào hoạt động SXKD
có khả năng tạo ra bao nhiêu đơn vị doanh thu
16d Trong một dãy số phân phối, tần số càng lớn thì tần suất càng lớn
17d Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu
18d Sắp xếp số liệu thống kê là một trong những phương pháp tổng hợp thống kê
19d Hiệu quả SXKD là một chỉ tiêu thời kỳ
20s Đơn vị tính của hiệu quả sản xuất kinh doanh là lần hoặc phần trăm
Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
II.1 – Có số liệu về số lượng tiêu thụ của 2 mặt hàng trong 12 tháng như sau: (Đơn vị tính: chiếc)
Trang 6A/ 10 C/ 14,5
22 Mốt về số lượng tiêu thụ của mặt hàng B là: (chiếc)
23 Sự biến thiên về số lượng tiêu thụ của mặt hàng A so với mặt hàng B:
II.2 - Có số liệu về giá trị sản xuất của một doanh nghiệp qua các năm như sau
24 Giá trị sản xuất bình quân một năm là
25 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
26 Tốc độ tăng (giảm) bình quân
27 Dự đoán giá trị sản xuất năm 2012 của DN (dựa vào phương pháp ngoại suy hàm xu thế tuyến tính)
I I.3 Có số liệu như sau: (p : giá xuất khẩu; z : giá thành đơn vị xuất khẩu; q : khối lượng xuất khẩu)
p (USD/tấn) z (USD/tấn) q (tấn) p (USD/tấn) z (USD /tấn) % tăng (giảm) q
so với kỳ gốc
28 Tỷ trọng giá trị xuất khẩu mặt hàng A kỳ nghiên cứu:
29 Giá thành đơn vị xuất khẩu bình quân mặt hàng A
A/ 157,95 USD/tấn B/ 158 USD/tấn C/ 197,5 USD/tấn D/ Đáp án khác
30 Chỉ số cá thể phát triển về giá thành đơn vị XK mặt hàng A (iz):
31 Chỉ số chung phát triển về giá trị xuất khẩu
32 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối của lợi nhuận MHA kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá thành đơn vị xuất khẩu
33 Lượng tăng (giảm) tương đối của lợi nhuận MHA kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá thành đơn
vị xuất khẩu
34 Tỷ suất lợi nhuận theo doanh thu của mặt hàng A kỳ gốc
35 Tỷ suất lợi nhuận theo doanh thu chung cả 2 mặt hàng kỳ gốc:
Khoa Quản trị kinh doanh
Trang 7Chú ý : Đề thi gồm 2 trang, thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã số SV:
BÀI THI CUỐI KỲ MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
ĐỀ SỐ 4 và ĐỀ SỐ 5
Phần I-Lý thuyết : Những câu sau đúng hay sai: (Khoanh tròn vào đáp án đúng)
1d Kết quả sản xuất kinh doanh lớn chưa có nghĩa là hiệu quả sản xuất kinh doanh cao
2d Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức khối lượng
3s Thống kê chỉ là những con số phản ánh các hiện tượng tự nhiên, kĩ thuật, kinh tế, xã hội
4d Hệ số hồi qui không chỉ phản ánh độ dốc của đường hồi qui lý thuyết
5s Hiệu quả là sự so sánh giữa lợi nhuận và chi phí SXKD
6d Các mức độ trong dãy số thời điểm không có tính chất cộng dồn
7s Khi xây dựng chỉ số chung phát triển, chỉ có một nhân tố cố định, các nhân tố còn lại thay đổi 8d Dãy số thời gian không chỉ phản ánh sự biến động của hiện tượng qua thời gian
9d Kết quả của điều tra chọn mẫu có thể dùng để suy rộng cho cả tổng thể chung
10s Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng, mỗi lượng biến hình thành nên một tổ
11d Số bình quân cộng cần được tính trong tổng thể đồng chất
12s Tổng thể “Những sinh viên nghỉ học” là tổng thể tiềm ẩn
13s Đơn vị tính của mật độ phân phối là lần hoặc %
14s Nhược điểm của độ lệch tiêu chuẩn là khuếch đại sai số và đơn vị tính vô nghĩa
15d Chỉ tiêu hiệu quả nghịch cận biên cho biết để tăng thêm một đơn vị kết quả SXKD cần tăng thêm bao nhiêu đơn vị chi phí
16s Trong một doanh nghiệp, nếu giá thành đơn vị sản phẩm tăng 10%, chi phí sản xuất tăng 1,2%; năng suất lao động một công nhân tăng 15% thì chứng tỏ số công nhân tăng 20%
17đ Khoảng biến thiên không cho phép so sánh độ biến thiên giữa 2 hiện tượng khác nhau
18s Ưu điểm khoảng biến thiên là không chịu ảnh hưởng bởi những lượng biến đột xuất quá lớn hoặc quá nhỏ
19d “Tỷ lệ sinh viên nam trong lớp” là chỉ tiêu chất lượng
20s Trong liên hệ tương quan, khi tiêu thức nguyên nhân thay đổi sẽ hoàn toàn quyết định sự thay đổi của tiêu thức kết quả
Phần II – Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án sau bằng cách khoanh tròn:
II.1 – Có số liệu về khối lượng tiêu thụ của 2 mặt hàng trong 12 tháng như sau: (Đơn vị tính: tấn)
MHB 400 420 450 460 500 500 520 550 600 630 680 740
21 Trung vị về khối lượng tiêu thụ của mặt hàng A là: (tấn )
Trang 8B/ 510 D/ Đáp án khác
23 Sự biến thiên về khối lượng tiêu thụ của mặt hàng A so với mặt hàng B:
II.2 - Có số liệu về giá trị sản xuất của một doanh nghiệp qua các năm như sau
24 Giá trị sản xuất bình quân một năm là
25 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
26 Tốc độ tăng (giảm) bình quân
27 Dự đoán giá trị sản xuất năm 2012 của DN (dựa vào phương pháp ngoại suy hàm xu thế tuyến tính)
II.3 Có số liệu như sau: (p : giá xuất khẩu; z : giá thành đơn vị xuất khẩu; q : khối lượng xuất khẩu)
p (USD/tấn) z (USD/tấn) q (tấn) p (USD/tấn) z (USD /tấn) % tăng (giảm) q
so với kỳ gốc
28 Tỷ trọng giá trị xuất khẩu mặt hàng B kỳ nghiên cứu:
29 Giá thành đơn vị xuất khẩu bình quân mặt hàng B
A/ 372,5 USD/tấn B/ 372,73 USD/tấn C/ 405,45 USD/tấn D/ Đáp án khác
30 Chỉ số cá thể phát triển về giá thành đơn vị XK mặt hàng B (iz):
31 Chỉ số chung phát triển về chi phí xuất khẩu
32 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối của lợi nhuận MHB kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá thành đơn vị xuất khẩu
33 Lượng tăng (giảm) tương đối của lợi nhuận MHB kỳ n/c so với kỳ gốc do ảnh hưởng của giá thành đơn
vị xuất khẩu
34 Tỷ suất lợi nhuận theo doanh thu của mặt hàng B kỳ gốc
35 Tỷ suất lợi nhuận theo doanh thu chung cả 2 mặt hàng kỳ nghiên cứu
Khoa Quản trị kinh doanh
Trang 9Chú ý : Đề thi gồm 2 trang, thời gian làm bài: 45 phút