1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KT LI 9

9 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNHMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK 2 Mụn: Vật lý 9 Thời gian: 45' Chủ đề Vận dụng CộNG Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1: Chương 1 Điện từ học 6 tiết 1- Nờu được dấu hi

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK 2

Mụn: Vật lý 9 Thời gian: 45'

Chủ đề

Vận dụng

CộNG

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề

1:

Chương 1

Điện từ

học

(6 tiết)

1- Nờu được dấu hiệu chớnh để phõn biệt dũng điện xoay chiều với dũng điện một chiều.

2- Nờu được nguyờn tắc cấu tạo của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay.

5- Nờu được cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều.

7- Nhận biết được ampe kế và vụn kế dựng cho dũng điện một chiều và xoay chiều qua cỏc kớ hiệu ghi trờn dụng cụ.

8- Nờu được cỏc số chỉ của ampe kế và vụn kế xoay chiều cho biết giỏ trị hiệu dụng của cường độ dũng điện và của điện ỏp xoay chiều.

11- Nờu được nguyờn tắc cấu tạo của mỏy biến ỏp.

3- Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay.

4- Nờu được cỏc mỏy phỏt điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.

6- Phỏt hiện dũng điện là dũng điện xoay chiều hay dũng điện một chiều dựa trờn tỏc dụng từ của chỳng.

10- Nờu được cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ

lệ nghịch với bỡnh phương của điện ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu dõy dẫn

12- Nờu được điện

ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến ỏp tỉ lệ thuận với số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp.

9- Giải thớch được vỡ sao

cú sự hao phớ điện năng trờn đường dõy tải điện.

13- Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức

2

1 2

1

n

n U

U

= .

Số câu

Số

điểm

Tỷ lệ

20% Chủ đề

2:

Chương 2

Quang

học

16- Nhận biết được thấu kớnh hội tụ 17- Nờu được tiờu điểm (chớnh), tiờu cự của thấu kớnh là gỡ.

21- Nờu được cỏc đặc

14- Mụ tả được hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng trong trường hợp ỏnh sỏng truyền từ khụng khớ sang nước và ngược lại.

15- Chỉ ra được tia khỳc

19- Xỏc định được thấu kớnh hội tụ qua việc quan sỏt trực

22- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh hội tụ

Trang 2

(21 tiết)

điểm về ảnh của một

vật tạo bởi thấu kính

hội tụ.

23- Nhận biết được

thấu kính phân kì.

26- Nêu được các đặc

điểm về ảnh của một

vật tạo bởi thấu kính

phân kì.

31- Nêu được mắt có

các bộ phận chính là

thể thuỷ tinh và màng

lưới.

36- Nêu được kính

lúp là thấu kính hội tụ

có tiêu cự ngắn và

được dùng để quan

sát các vật nhỏ.

38- Kể tên được một

vài nguồn phát ra ánh

sáng trắng thông

thường, nguồn phát ra

ánh sáng màu.

Nêu được tác dụng

của tấm lọc ánh sáng

màu.

41- Nhận biết được

rằng, khi nhiều ánh

sáng màu được chiếu

vào cùng một chỗ

trên màn ảnh trắng

hoặc đồng thời đi vào

mắt thì chúng được

trộn với nhau và cho

một màu khác hẳn, có

thể trộn một số ánh

sáng màu thích hợp

với nhau để thu được

ánh sáng trắng

42- Nhận biết được

rằng, vật tán xạ mạnh

ánh sáng màu nào thì

có màu đó và tán xạ

kém các ánh sáng

màu khác Vật màu

trắng có khả năng tán

xạ mạnh tất cả các

ánh sáng màu Vật có

khúc xạ và góc phản xạ.

18- Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ.

24- Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì.

30- Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.

32- Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh.

33- Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn

rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau.

34- Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa.

35- Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa.

37- Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn.

39- Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu……… xạ bất

kì ánh sáng màu nào.

43- Nêu được ví dụ thực

tế về tác dụng nhiệt của ánh sáng và chỉ ra sự biến đổi năng lượng đối với tác dụng này.

45- Nêu được ví dụ thực

tế về tác dụng sinh học của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này.

46- Nêu được ví dụ thực

tế về tác dụng quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này.

tiếp các thấu kính này.

20- Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ.

25- Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì.

28- Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì qua việc quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính đó.

40- Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do

có sự phân tích ánh sáng trắng.

44- Tiến hành được thí nghiệm

để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật

bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.

27- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.

29- Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm.

Trang 3

Chủ đề

3:

Chương 3

Năng

lượng

(5 tiết)

47- Nờu được một

vật cú năng lượng

khi vật đú cú khả

năng thực hiện cụng

hoặc làm núng cỏc

vật khỏc.

48- Kể tờn được

những dạng năng

lượng đó học.

49- Nờu được vớ dụ hoặc mụ tả được hiện tượng trong đú cú sự chuyển hoỏ cỏc dạng năng lượng đó học và chỉ ra được rằng mọi quỏ trỡnh biến đổi đều kốm theo sự chuyển hoỏ năng lượng từ dạng này sang dạng khỏc.

50- Phỏt biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoỏ năng lượng.

51- Giải thớch một số hiện tượng

và quỏ trỡnh thường gặp trờn cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoỏ năng lượng.

Số câu

Số

điểm

Tỷ lệ

10%

G/V thiết lập ma trận

Phạm Hựng

Trang 4

Trêng THCS Phó §Þnh

Hä tªn

Líp

SBD Phßng thi

M«n:

Gi¸m thÞ 1:

Gi¸n thÞ 2:

Sè ph¸ch

1:

Gi¸m kh¶o 2:

Sè ph¸ch

MÃ ĐỀ 1

Câu 1: (2 điẻm)

a) Hãy nêu cấu tạo về các bộ phận chính của mắt? Sự tương tự giữa mắt và máy ảnh? b) Nêu các đặc điểm của tật mắt cận và cách khắc phục tật đó như thế nào?

Câu 2: (1 điểm) Kết quả ta sẽ thu được ánh sáng có màu gì khi ta trộn hai hay nhiều ánh

sáng màu với nhau?

Câu 3: (2 điểm) Hãy nêu nguyên tắc cấu tạo của máy phát điện xoay chiều? Giải thích

vì sao khi cho nam châm (hoặc cuộn dây) quay ta lại thu được dòng điện xoay chiều khi nối 2 cực của máy với các dụng cụ tiêu thụ điện?

Câu 4: (1 điểm) Hãy phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng? Hãy nêu

mét ví dụ để chứng tỏ có sự chuyển hoá và bảo toàn năng lượng?

Câu 5: (4 điểm)

Cho một vật AB cao 4cm, được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính) có tiêu cự f = 12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 10cm a) Hỏi ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính đó có những đặc điểm gì ?

b) Hãy dựng ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính đó (không cần đúng tỉ lệ) ?

c) Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh đó ?

=== Hết ===

Trang 5

Tr-êng

Hä tªn

Líp

SBD Phßng thi

M«n:

Gi¸m thÞ 1:

Gi¸n thÞ 2:

Sè ph¸ch

1:

Gi¸m kh¶o 2:

Sè ph¸ch

MÃ ĐỀ 2

Câu 1: (2điẻm)

a) Hãy nêu cấu tạo về các bộ phận chính của mắt? Sự tương tự giữa mắt và máy ảnh? b) Nêu các đặc điểm của tật mắt lão và cách khắc phục tật đó như thế nào?

Câu 2: (1điểm) Khi ta nhìn thấy các vật màu đỏ, vật màu xanh, vật màu đen thì sẽ có

ánh sáng gì truyền đến mắt ta?

Câu 3: (2điểm) Hãy nêu nguyên tắc cấu tạo của máy biến thế và kết luận về mối quan

hệ giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu của mỗi cuộn dây và số vòng dây của các cuộn tương ứng ?

Câu 4: (1điểm) Khi nào thì ta có thể nhận biết được một vật có năng lượng? Hãy nêu

mét ví dụ để chứng tỏ điều đó?

Câu 5: (4điểm)

Một vật AB cao 4cm, được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ (A nằm trên trục chính) có tiêu cự f = 12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 16 cm

a) Hỏi ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính đó có những đặc điểm gì?

b) Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính đó (không cần đúng tỉ lệ) ?

c) Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh đó ?

==== Hết ====

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Mụn: Vật lý lớp 9 - Mã đề: 01

điểm

1

(2đ)

- Hai bộ phận chớnh của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới (màng lưới cũn

gọi là vừng mạc).

- Thể thuỷ tinh là một thấu kớnh hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm, dễ

dàng phồng lờn hoặc dẹt xuống nhờ cơ vũng đỡ nú, làm cho tiờu cự của nú

thay đổi.

- Màng lưới là một màng ở đỏy mắt, tại đú ảnh của vật thu được hiện rừ

nột.

1 điờ̉m

- Mắt cận chỉ nhỡn rừ những vật ở gần, nhưng khụng nhỡn rừ những vật

ở xa Điểm cực viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bỡnh thường

- Cỏch khắc phục tật cận thị là đeo kớnh cận, một thấu kớnh phõn kỡ, cú

tiờu điểm trựng với điểm cực viễn của mắt

1 điờ̉m

2

(1,0đ

- Ta cú thể trộn hai hay nhiều ỏnh sỏng màu với nhau, bằng cỏch chiếu

đồng thời hai hay nhiều chựm sỏng đú vào cựng một chỗ trờn màn ảnh

màu trắng

- Màu của màn ảnh ở chỗ đú sẽ là màu mà ta thu được khi trộn cỏc

chựm sỏng màu núi trờn với nhau

0,5 điờ̉m

- Khi trộn hai A.sỏng màu với nhau, ta thu được A.sỏng màu khỏc hẳn

Trang 7

(2đ)

- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam

châm và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là

stato, bộ còn lại có thể quay được gọi là rôto

0,5điểm

- Giải thích: Khi rôto quay, số đường sức từ xuyên qua cuộn dây dẫn

quấn trên stato biến thiên (tăng, giảm và đổi chiều liên tục) Giữa hai

đầu cuộn dây xuất hiện một hiệu điện thế Nếu nối hai đầu của cuộn

dây với mạch điện ngoài kín, thì trong mạch có dòng điện xoay chiều

1,5điểm

4

(1đ)

- Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hoá từ

dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật khác 0,5điểm

5

(4đ)

a) Ảnh đó là ảnh ảo, ngîc chiều và lớn hơn vật 0,5điểm

b) Vẽ ảnh đúng: 1điểm

c) - Xét 2 tam giác: ∆OAB ~∆OA’B’ ta có: ' '( 1 )

d

d h

h = 0,5điểm

- Xét 2 tam giác: ∆FOI ~∆OA’B’ ta có: ' ' ( 2 )

f

f d h

0,5điểm

d f

f d d f

f d d

d

15 10 12

12 10

' '

=

=

+

- Thay d’=15cm vào (1) ta được: A’B’=h’= 4 6

10

15

'

cm h

d

Ghi chó: Häc sinh cã thÓ gi¶i theo c¸ch kh¸c nhng gi¸o viªn vÉn cho

®iÓm tèi ®a /.

TỔ CM DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Trang 8

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Mụn: Vật lý lớp 9 - Mã đề: 02

1

(2đ)

- Hai bộ phận chớnh của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới (màng

lưới cũn gọi là vừng mạc)

- Thể thuỷ tinh là một thấu kớnh hội tụ bằng một chất trong suốt và

mềm, dễ dàng phồng lờn hoặc dẹt xuống nhờ cơ vũng đỡ nú, làm

cho tiờu cự của nú thay đổi

- Màng lưới là một màng ở đỏy mắt, tại đú ảnh của vật thu được

hiện rừ nột

1điờ̉m

- Mắt lóo nhỡn rừ những vật ở xa, nhưng khụng nhỡn rừ những vật ở

gần Điểm cực cận của mắt lóo ở xa mắt hơn bỡnh thường

- Cỏch khắc phục tật mắt lóo là đeo kớnh lóo, một thấu kớnh hội tụ

thớch hợp, để nhỡn rừ cỏc vật ở gần như bỡnh thường

1điờ̉m

2

(1,0đ

)

- Khi ta nhỡn thấy vật màu đỏ, màu xanh, thỡ cú ỏnh sỏng màu đỏ,

ỏnh sỏng màu xanh, truyền từ vật đến mắt

- Khi ta nhỡn thấy vật màu đen thỡ khụng cú ỏnh sỏng màu nào

truyền từ vật đến mắt Ta thấy vật màu đen vỡ cú ỏnh sỏng từ

cỏc vật bờn cạnh đến mắt.

0,5điờ̉m

- Vật màu trắng cú khả năng tỏn xạ tất cả cỏc ỏnh sỏng màu.

- Vật màu nào thỡ tỏn xạ tốt ỏnh sỏng màu đú, nhưng tỏn xạ kộm

ỏnh sỏng cỏc màu khỏc

- Vật màu đen khụng cú khả năng tỏn xạ bất kỡ ỏnh sỏng màu nào

0,5điờ̉m

3 - Nguyờn tắc cấu tạo của mỏy biến ỏp dựa trờn hiện tượng cảm ứng

Trang 9

- Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến áp bằng tỉ lệ

với số vòng dây của mỗi cuộn dây đó:

2

1 2

1

n

n U

U

=

- Khi hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế ở

cuộn thứ cấp (U1>U2), ta có máy hạ thế, còn khi U1<U2 ta có máy

tăng thế

- Một số ứng dụng của máy biến áp, ví dụ như: Dùng tivi, radio,

1,5điểm

4

(1đ)

Ta có thể nhận biết được một vật có năng lượng khi vật đó có khả

năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác 0,5điểm

5

(4đ)

a) Ảnh đó là ảnh thËt, cùng chiều và nhỏ hơn vật 0,5điểm

b) Vẽ ảnh đúng: 0,5điểm

c) - Xét 2 tam giác: ∆OAB ~∆OA’B’ ta có: ' '( 1 )

d

d h

- Xét 2 tam giác: ∆FOI ~∆OA’B’ ta có: ' ( 2 )

f

d f h

0,5điểm

d f

f d d f

d f d

d

9 , 6 12 16

12 16

' '

+

= +

=

- Thay d’= 6,9cm vào (1) ta được: A’B’=h’= 4 1 , 7

16

9 , 6

'

cm h

d

TỔ CM DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Ph¹m Hïng

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:04

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w