1 a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
61 ; … ; 63 ; … ; 65 ; … ; 67 ; … ; 69 ; … 71; … ; … ; … ; … ; 76 ; … ; … ; … ; 80
… ; … ; … ; … ; … ; 86 ; … ; … ; … ; 90 b) Viết các số :
Ba mươi lăm : ………… Chín mươi chín : …………
Bảy mươi tư : ………… Mười bảy : …………
Năm mươi mốt : ………… Một trăm : …………
2 a) Viết các số 60 ; 54 ; 45 ; 26 :
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé : ……… b) Viết các số 97 ; 87 ; 11 ; 21 :
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
3 Đặt tính rồi tính :
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… ………….\
4 Tính :
a) 24cm – 4cm + 30cm = …………
b) 30cm + 7 cm – 37cm = …………
5 Viết số thích hợp vào ô trống :
+ 34 = 34 25 - = 25
30 + < 32 15 + > 25
6 a) Viết tiếp vào bài giải :
Một sợi dây dài 65cm, anh Hùng cắt đi 30cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?
Bài giải
Độ dài sợi dây còn lại là :
………
Trang 2Đáp số : ………
b) Lan có 12 bông hoa, Linh có 10 bông hoa Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa ? Bài giải ………
………
………
Đáp số : ………
7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……… ……… ………
b) Số ?
Có … hình vuông
Có … hình tam giác