Ma trận đề kiểm tra Cỏc chủ đề chớnh Cỏc mức độ nhận thức Tổng Chương VII: Quả và hạt HS biết dựa vào đặc điểm để phõn biệt được cỏc loại quả.. thích đợc tại sao ở một số loài thực vật,
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tuần 25 – Tiết 49 Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiờu kiểm tra
- Đỏnh giỏ lại việc học tập của học sinh và điều chỉnh về giảng dạy của giỏo viờn và cỏch học của học sinh
- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản về sinh học
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng
- Reứn luyeọn kú naờng trả lời cõu hỏi và bài tập
II Chuẩn bị:
1 GV: Đề bài + Đỏp ỏn
2 HS: Kiến thức
III Hỡnh thức kiểm tra:
Hènh thức kiểm tra TNKQ (40%) và TL (60%)
IV Ma trận đề kiểm tra
Cỏc chủ
đề chớnh
Cỏc mức độ nhận thức
Tổng
Chương
VII: Quả
và hạt
HS biết dựa vào đặc điểm để phõn biệt được cỏc loại quả HS nêu đợc các
điều kiện cần cho sự nảy mầm của hạt (nớc, to )
thích đợc tại sao ở một số loài thực vật, quả và hạt
có thể đợc phát tán xa
6đ
4 câu 3đ
Cõu1,2,3
3đ Cõu 5 Chương
VIII: Cỏc
nhúm
thực vật
HS nêu rõ môi trờng sống và cấu tạo của tảo, thể hiện tảo là thực
thấp, phân
Mô tả đợc rêu là thực vật đã có thân, lá
nhng cấu tạo đơn
HS biết dựa vào những kiến thức
đó học để chỉ ra được sự giống và khỏc nhau giữa rờu và dương xỉ
Trang 2biệt đợc các loại tảo và vai trò của tảo
giản Vai trò của rêu
4đ
3 câu 1đ
Cõu 4
2đ Cõu 6
1đ Cõu 7 Tổng số cõu
Tổng số
điểm
4 cõu 4đ
2 cõu 5đ
1 câu 1đ
cõu
đ
V Câu hỏi theo ma trận đề kiểm tra:
A TRẮC NGHIỆM:
Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu cho cõu trả lời đỳng nhất
Câu 1: Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt
a Đặc điểm của vỏ quả
b Đặc điểm của hạt nằm trong quả
c Cả a, b
d Cả a, b sai
Câu 2: Trong các nhóm quả sau đây nhóm nào gồm toàn quả thịt?
a Quả đỗ đên, quả hồng xiêm, quả chuối, quả chò
b Quả mơ, quả đào, quả xoài, quả duq hấu, quả đu đủ
c Quả chò, quả cam, quả vú sữa, quả bồ kết
d Cả a,b và c đúng
Câu 3: Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào?
a Đủ nớc, không khí và nhiệt độ thích hợp
b Hạt giống có chất lợng tốt
c Cả a, b sai
d Cả a, b
Câu 4: Tảo là thực vật bậc thấp vì?
a Cơ thể cấu tạo đơn bào hay đa bào
b Cơ quan sinh sản hữu tính đơn bào
c Cha có thân, rễ, lá thật; hầu hết sống ở nớc
d Cả a, b, c
B Tự luận:
Câu 5: Có mấy cách phát tán của quả và hạt? Nêu đặc điểm thích nghi chủ yếu của quả và hạt với mỗi cách phát tán ? Lấy VD cho mỗi cách phát tán
Câu 6: Rêu là gì? Vai trò của rêu
Câu 7: So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa dơng xỉ và rêu ?
đáp án và thang điểm
A Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Trang 31 a 1đ
B Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 5: (3đ)
- Có 3 cách phát tán : Phát tán nhờ gió
Phát tán nhờ động vật
Tự phát tán
- Đặc điểm thích nghi chủ yếu của quả và hạt đối với mỗi cách phát tán là:
+ Nhóm phát tán nhờ gió: Là những quả và hạt có cánh hoặc có túm lông nên có thể bị gió thỏi đi rất xa
VD: Quả chò, quả châm bầu, hạt hoa sữa, quả bồ công anh
+ Nhóm phát tán nhờ động vật: Là quả có nhiều gai hoặc nhiều móc dễ vớng vào lông hoặc da của động vật đI qua hoặc đó là những quả đợc động vật thờng ăn
VD: Quả trinh nữ, quả thông, quả ké đầu ngựa
+ Nhóm tự phát tán: Vỏ quả có khả năng tự tách hoặc mở ra để cho hạt tung ra ngoài
VD: Quả đậu, quả cải, quả chi chi
Câu 6: (2đ)
- Rêu là những thực vật bậc cao đã có thân, lá và rễ giả nhng còn
đơn giản, thân không phân nhánh, cha có mạch dẫn, cha có hoa
- Vai trò của rêu:
+ Tạo thành chất mùn
+ Làm phân bón
+ Làm chất đốt
Câu 7: (1đ)
- Sự giống nhau:
+ Sống ở cạn
+ Sinh sản bằng bào tử
- Sự khác nhau:
- Quá trình thụ tinh trớc khi
hình thành bào tử
- Quá trình thụ tinh sau khi hình thành bào tử
* Nhật kí tiết dạy:
………
Trang 4………
………