Để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị bằng Câu 16: Hai đoạn mạch gồm L, R1 và C, R2 mắc nối tiếp nhau.. Khi điều chỉnh giá t
Trang 1NGỌC NGU NGỐC Lý 21
Câu 1: Vật dao động điều hòa., biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần
thế năng là 0,1s Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là
A 5/6(A) B 5/3(A) C 10/3(A) D 20/3(A)
Câu 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3 Như vậy
A ở vị trí cân bằng độ giãn của lò xo bằng 1,5 lần biên độ
B ở vị trí cân bằng độ giãn của lò xo bằng 2 lần biên độ
C ở vị trí cân bằng độ giãn của lò xo bằng 3 lần biên độ
D ở vị trí cân bằng độ giãn của lò xo bằng 6 lần biên độ
Câu 3: Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với tần số lần lượt là 2/3 (HZ) và 1/2(HZ) trên 2 mặt phẳng song song.
Tại thời điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều Thời gian ngắn nhất để hiện tượng trên lặp lại là A 3(s) B 4(s) C 12(s) D 6(s)
Câu 4: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa là v = 2πcos(0,5πt – π/6) m/s) Thời điểm nào sau
đây vật qua vị trí có li độ x=2cm theo chiều dương của trục tọa độ? A 8/3(s) B 2/3(s) C 2(s) D 4/3(s) Câu 5: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2s, mỗi ngày đêm chạy nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài
của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? (1 ngày đêm = 24h)
A Tăng 0,2% B.Giảm 0,1% C Tăng 0,1% D Giảm 0,2%
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 0,5kg, gia tốc của vật dao động điều hòa có phương
trình là a =100cosπt (cm/s2) Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn của lực tác dụng lên giá treo vào thời điểm 0,5 (s) là
A 5N B 1 N C 5,5N D 0N
Câu 7: Một vật chuyển động được mô tả bởi phương trình: x = 5cos (ω πt− / 3)+1, ( x đo bằng cm; t đo bằng s)
A Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm và pha ban đầu là ϕ = −π/ 3.
B Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm và pha ban đầu là ϕ = / 6π .
C Vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và pha ban đầu là ϕ = π/ 3.
D Vật này không dao động điều hòa vì phương trình dao động không có dạng x = Acos (ω ϕt+ )
Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 =A1cos(ω πt− / 6)cmvà
x =A ω πt− cm Dao động tổng hợp của chúng có phương trình x =9cos(ω ϕt+ )cm Để biên độ A2 có giá trị
cực đại thì biên độ A1 có giá trị bằng : A 9 3cm B 15 3cm C 18 3cm D 7cm
Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các
phương trình lần lượt là u1 = a1cos(50πt + π/2) và u2 = a2cos(50πt + π) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1(m/s) Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt là d1 và d2 Điều kiện để M nằm trên đường cực đại
là (với k là số nguyên)
A d1 - d2 = 4k + 2 (cm) B d1 - d2 = 4k + 1 (cm) C d1 - d2 = 4k - 1 (cm) D d1 - d2 = 2k - 1 (cm)
Câu 10: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao
động là a, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s Xét điểm M trên dây cách A một đoạn 14cm người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng λ có giá trị là
A 4 cm B 5 cm C 6 cm D 8 cm
Câu 11: Một dây cao su dài 2m hai đầu cố định, khi thực hiện sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa bụng và nút
sóng liền kề nhau có giá trị lớn nhất bằng A 2 m B 1 m C 0,5 m D 0,25 m
Câu 12: Điện áp 2 đầu AB: uAB = 100cos tω (V) ( ω không đổi), R = 50 3Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi, tụ C có dung kháng 50Ω Điều chỉnh L để ULmax, lúc này
A Hệ số công suất của đoạn mạch là 3 / 2 B uAB nhanh pha 60o so với i
C Giá trị ULmax là 65 (V) D uL vuông pha với uAB
Câu 13: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 14: Điện áp hai đầu đoạn mạch là u=310cos100 ( )πt V Tại thời điểm nào gần gốc thời gian nhất, điện áp này
có giá trị 155V? A 1/ 600( )s B 1/ 300( ) s C 1/150( )s D 1/ 60( )s
Trang 2Câu 15: Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L = 0,08H và
điện trở thuần r = 32Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động điều hoà ổn định có tần số góc là
300 rad/s Để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị bằng
Câu 16: Hai đoạn mạch gồm (L, R1) và (C, R2) mắc nối tiếp nhau Gọi U, U1 và U2 làn lượt là điện áp hai đầu đoạn
mạch, điện áp hai đầu các đoạn mạch (L1, R1) và (C, R2) Để 2 2
U = U +U , ta cần có điều kiện là:
A L R/ 1=C R/ 2 B L C R R/ = 1 2 C LC = R1R2 D L + C = R1 + R2
Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Khi có tần số là f thì R = 10Ω, cảm kháng ZL = 10Ω và dung kháng ZC = 5Ω Khi thay đổi tần số đến f thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện Ta có:/
A f/ = f B f/ < f C f/ > f D f/ =2f
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều (100V-50Hz) vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch là 2(A) Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 50 6− (V) thì cường độ dòng điện trong mạch
là − 2(A) Công suất tiêu thụ của cuộn dây là A 100W B 200W C 100 2 W D 100 3 W
Câu 19: Một máy biến áp có tỉ số vòng 1
2 5
N
N = , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và điện áp
ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: A 30(A) B 40(A) C 50(A) D 60(A)
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó C có thể thay đổi được Khi điều chỉnh giá trị của C thì thấy
điện áp giữa hai đầu của tụ điện đạt cực đại là UCmax= 50V và trể pha π/ 6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Điện áp hiệu dụng UR và UL khí đó là A UR = 25 3 V và UL = 12,5V B UR = 12,5 3 V và UL = 12,5V
C UR = 25V và UL = 12,5 3 V D UR = 12,5V và UL = 12,5V
Câu 21: Mạch chọn sóng gồm cuộn cảm L và tụ xoay C gồm nhiều lá kim loại cách điện với nhau, có góc quay từ 00 đến 1800 thì thu được sóng có bước sóng từ 10m đến 80m Hỏi khi tụ quay một góc từ 00 đến 1200 thì thu được sóng
có bước sóng trong khoảng nào ?
A 10m đến 64,8m B 10m đến 55,7m C 10m đến 65,1m D 10m đến 65,3m
Câu 22: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về mạch dao động LC có chu kì dao động T ?
A Khi từ trường trong cuộn dây cực đại thì hiệu điện thế hai đầu tụ bằng không
B Khi điện tích trên tụ cực đại thì cường độ dòng điện qua mạch bằng không
C Thời gian ngắn nhất để năng lượng từ bằng năng lượng điện kể từ lúc năng lượng từ cực đại là T/6
D Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do có năng lượng toàn phần không đổi
Câu 23: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1 Jµ từ nguồn điện một chiều có suất điện động
4V Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 0,5( sµ ) thì năng lượng trong tụ điện và cuộn cảm lại bằng nhau Độ
tự cảm của cuộn dây có giá trị là A 0,8105 Hµ B 0,5105 Hµ C 0,9105 Hµ D 0,6105 Hµ
Câu 24 Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện C như hình vẽ: L=
6 10 π
− H;
C=
6
10
4π
−
F; E=2V điện trở trong r=0,5Ω Ban đầu khoá K đóng, khi dòng điện ổn định ngắt
khoá K Hiệu điện thế trên tụ có giá trị cực đại là
A 4V B 8V C 12V D 6V
Câu 25: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là
rn = n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng A v/ 9 B 3v C v/ 3 D v/ 3
Câu 26: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64μm ; λ2 Trên màn hứng các
vân giao thoa , giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân , bước sóng λ2 có giá trị bằng
Trang 3Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
1 0,5 m
λ = µ và λ2 =0,75 mµ Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm ta đếm được
A 3 vân sáng B 5 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng
Câu 28: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64μm ; λ2 = 0,48 μm khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 ở cùng một bên của vân trung tâm là
A.12 B.11 C.13 D.15
Câu 29: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi
ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ các phôtôn khi e chuyển về các quỹ đạo bên trong , phổ phát xạ này gồm có: A hai vạch khi e chuyển về K B một vạch khi e chuyển về K và một vạch khi e chuyển về L
C hai vạch khi e chuyển về L D.một vạch khi e chuyển vê L và hai vạch khi e chuyển về K
Câu 30: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron)
B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
Câu 31: Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Cu-lit-dơ là 25 2 (kV) Coi vận tốc ban đầu của chùm
êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra là
A 60,380.1018Hz B 6,038.1015Hz C 60,380.1015Hz D 6,038.1018Hz
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Gọi u , u1 2và u3 lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm L có điện trở thuần r Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa u1 ,u2 ,u3 và cường độ dòng điện tức thời i trong mạch là A i = u /3 Z L B i = (u +u +u ) / Z1 2 3 C i = u /2 ZC D i = u /(R+r)1
Câu 33 Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ khi electron chuyển
về K là λ1 và bước sóng của vạch dài kế nó là λ2 thì bước sóng dài nhất λα của vạch quang phổ Hα khi electron chuyển về L là A (λ1 + λ2) B λ λ λ λ1 2/( 1+ 2) C (λ1 − λ2) D λ λ λ λ1 2/( 1− 2)
Câu 34: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ αvà biến thành hạt nhân Y Gọi K , K , W ,α Y α W ,Y lần lượt là động năng, năng lương liên kết của hạt α và hạt nhân Y;WX là năng lượng liên kết của hạt nhân X Hệ thức nào sau đây đúng? A W =K +K -W -W Xα Y α Y
B W =K - K +W - W Xα Y α Y C W =W +W -K -K Xα Y α Y D W =K +K +W +W Xα Y α Y
Câu 35: 2411Na là chất phóng xạ β+.Sau thời gian 15h khối lượng của nó giảm 2 lần so với ban đầu Hỏi sau đó 30h nữa thì khối lượng của nó sẽ giảm bao nhiêu % so với khối lượng ban đầu ?
A 75% B 12,5% C 25% D 87,5%
Câu 36: Hạt nhân 23892U đứng yên, phóng xạ α với phương trình 23892U →24He+23490Th Biết động năng tổng cộng của các hạt tạo thành bằng K Động năng của hạt α
A lớn hơn K B nhỏ hơn K/2 C bằng K/2 D lớn hơn K/2
Câu 37: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 15,2 ngày thì số nguyên tử của của một
lượng chất phóng xạ đó còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với số nguyên tử ban đầu của lượng chất phóng xạ đó?
A 6,25% B 75% C 12,5% D 87,5%
Câu 38: Hạt nhân 1
1
A
Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân 2
2
A
Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số
khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất X, sau 4 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A 16 /A A B 1 2 15 /A A C 1 2 15A A D 2/ 1 16A A2/ 1
Câu 39: : Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện luôn có tần số 60Hz để duy trì hoạt động của
một thiết bị kĩ thuật Nếu thay roto của nó bằng một roto khác có nhiều hơn một cặp cực thì số vòng quay của roto trong một giờ thay đổi 7200 vòng Số cặp cực của roto lúc ban đầu là: A 4 B 5 C 6 D 7
Trang 4Câu 40: Một ống sáo hở hai đầu, dài 36cm Trên ống sáo đang có sóng dừng với tần số 40Hz và truyền với tốc độ 7,2m/s Số
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm R,
L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1
π H, tụ điện có điện dung C =
4 2.10
F
π
−
và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 100W Giá trị của điện trở thuần R là A 40 Ω B 60Ω C 100 Ω D 50 Ω
Câu 42: Cần truyền đi một công suất điện 120kW theo một đường dây tải điện có điện trở 20Ω, công suất hao phí trên đường dây tải điện có điện áp 4kV là A 18kW B 36kW C 12kW D 24kW
Câu 43: Để truyền các tín hiệu truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các sóng điện từ có tần số khoảng
A kHz B MHz C GHz D mHz
Câu 44: Một hạt có khối lượng nghỉ là m0 chuyển động với tốc độ v c= 5 / 3 Động năng của hạt là
A 2
0
0,5m c B 25 2
18mc C 2
0
m c D 25 2
9 mc
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(4π πt+ / 6)cm Kể từ lúc t = 0, vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ 2012 vào thời điểm: A 251,40s B 251,27s C 502,52s D 502,65s
Câu 46: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc λ Lần lượt đặt vào tế bào, điện ápUAK = 3V và U’AK = 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi Giá trị của λ là: A 0,259 µm B 0,795µm C 0,497µm D 0,211µm
Câu 47 Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(ω πt− / 4)cm Tính từ lúc t = 0, trong một giây đầu tiên vật đi được quãng đường ( 20 10 2− )cm Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2012 là
A 10cm B ( 20 10 2− )cm C 10 2 cm D 10 3 cm
Câu 48: Cho phản ứng nhiệt hạch: 2 3 4 1
1H + H 1 →2He + n0 Biết độ hụt khối của các hạt nhân đơtêri, triti và hêli lần lượt là: ∆mD = 0,0024u; ∆mT = 0,0087u; ∆mα = 0,0305u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là: A 18,1MeV B 22,5MeV C 17,6 MeV D 15,6 MeV
Câu 49 Trong đoạn xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết X, Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u U= 6 cos100πt(V) thì điện áp hiệu dụng trên X và Y là
/ 2
U =U =U Hãy cho biết X và Y là phần tử gì ? A R và C
B cuộn dây thuần cảm và C C cuộn dây không thuần cảm và C D cuộn dây không thuần cảm và R
Câu 50 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ :Cuộn dây thuần cảm
có cảm kháng Z L = Ω80 Hệ số công suất của đoạn MB
bằng hệ số công suất của đoạn mạch AB và bằng 0,6
Điện trở R có giá trị là : A 10Ω B 20Ω C 30Ω D 40Ω
Câu 51 Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 18cm dao động vuông góc với mặt nước
tạo ra sóng có bước sóng 2,5cm Gọi M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 12cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên MO là A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 52 Điều nào sau đây không thể xảy ra với đoạn mạch AB gồm R, L, và C mắc nối tiếp?
A i u= AB/Z AB B i u= R /R C Z AB =R D Uuuuur uuur uur uuurAB =U R+U L+U C
Câu 53 Một vật dao động điều hòa với chu kì T= 3,14s Pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc
v = 4cm/s là: A / 4π B −π/ 4 C −π/ 3 D / 6π
Câu 54 Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể Nối hai cực máy với một mạch điện
RLC nối tiếp Khi rôto có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và Z L =R, cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là I Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ n vòng/phút (từ thông cực đại qua
mỗi vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A 2 13I B 2 / 7I C 4 / 13I D 4 / 7I
Câu 55 Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 1N/cm Lấy g=10 m/s2 Biết rằng biên độ dao động của con lắc giảm đi một lượng ∆ =A 1mm sau mỗi lần qua vị trí cân bằng Hệ số ma sát
µ giữa vật và mặt phẳng ngang là: A 0,05 B 0,01 C 0,1. D 0,5
R
B M
A