hệ số công suất của mạch tăng Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tia hồng ngoại?. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức Câu 8: Một vòng dây
Trang 1NGỌC NGU NGỐC Lý 20
PHẦN CHUNG (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng Khoảng cách giữa 2 khe a=1mm, khoảng cách
từ 2 khe đến màn quan sát D=2m Chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0, 400µm≤ ≤λ 0,750µm Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12mm là
Câu 2: Đặt điện áp u U = 2 os c ( ) ω t vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm
L và tụ điện C mắc nối tiếp đang có ω=1/ LC Tăng giá trị của biến trở lên một chút thì
A công suất của mạch tăng B công suất của mạch giảm
C điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm tăng D hệ số công suất của mạch tăng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tia hồng ngoại?
A Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản.
B Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
C Tia hồng ngoại có màu hồng.
D Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a=1mm, khoảng cách từ 2
khe đến màn quan sát D=2m Chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1= 0,6 m µ và λ2 Trong khoảng rộng L=2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của 2 hệ vân Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ngoài cùng của trường giao thoa
Câu 5: Đặt một điện áp u U = 2 os c ( ) ω t vào hai đầu một tụ điện thì biểu thức của cường độ dòng điện là
2 os
i I = c ω ϕ t + Biểu thức nào đúng?
A
2 2
2 2 1
u i
U + I = B
2 2
2 2 2
u i
U + I = C
2 2
2 2
1 2
u i
U + I = D
2 2
2 2
0 0
2
u i
U + I =
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5 Dịch
chuyển màn một đoạn 20cm thì tại điểm M có vân tối thứ 5 Khoảng cách từ hai khe hẹp tới màn quan sát trước khi dịch chuyển là
Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về các loại dao động
A Sức cản môi trường càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
B Dao động tự do là dao động mà tần số của hệ dao động không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài hệ.
C Tần số của dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ.
D Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 8: Một vòng dây dẫn phẳng, rắn quay quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều
với tốc độ góc ω, trong một phút nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây là Q Nếu tăng tốc độ góc lên 2 lần thì cũng trong thời gian một phút nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây là
Câu 9: Dùng prôtôn bắn phá hạt nhân 49Be đứng yên để gây phản ứng: p+49Be→ +X 36Li Biết động năng của các hạt P X Li, ,36 lần lượt là 5,45MeV, 4MeV, 3,575 MeV Coi khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của nó Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt P X, bằng:
Câu 10: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L = 25 mH mắc phối hợp với một bộ tụ điện gồm hai tụ
điện giống nhau C1= C2 = 0,5 mF ghép song song Dòng điện trong mạch có biểu thức
( )
i = ω π t − A Tại thời điểm t = 0,0025π(s) thì ngắt bỏ một tụ Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn cảm sau khi ngắt bằng
A 0,5 2 V B 0,005 2 V C 0,005 5V D 0,005 V
Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự biến thiên của các đại lượng của chất điểm dao động điều hòa
với chu kì T?
Trang 2A Tốc độ biến thiên điều hòa với chu kì T/2
B Lực hồi phục biến thiên điều hòa với chu kì T
C Động năng và thế năng biến thiên điều hòa với chu kì T/2
D Cơ năng không thay đổi theo thời gian
Câu 12: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?
A Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1
C Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
Câu 13: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:
1 2 40 ( )
u = u = acos π t cm , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm s / Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu?
Câu 14: Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18µm ; λ2 = 0,21µm ; λ3 = 0,32µm và λ4 = 0,35µm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ3 và λ4 B λ1, λ2 và λ3 C λ2, λ3 và λ4 D λ1 và λ2
Câu 15: Cho 3 linh kiện R, L và C, đặt một điện áp u = 100 2 cos ( ω ϕ t + ) ( ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử R và L mắc nối tiếp thì biểu thức cường độ dòng điện là i1 = 2 os 100 c ( π π t − / 3 ) ( ) A Nếu điện
áp trên đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp thì biểu thức cường độ dòng điện là
i = c π π t + A Nếu điện áp này đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L và C mắc nối tiếp thì công suất của mạch là
Câu 16: Một vật dao động điều hòa, khoảng thời gian trong một chu kì li độ của vật không mang dấu âm đồng
thời vận tốc của vật không mang dấu dương là 0,5s Chu kì biến thiên của động năng của vật là
Câu 17: Phép phân tích quang phổ là
A Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.
B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra.
C Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra.
D Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc.
Câu 18: Màu sắc các vật là do vật
A hấp thụ ánh sáng chiếu vào vật.
B cho ánh sáng truyền qua vật.
C hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ ánh sáng có những bước sóng khác.
D phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào vật.
Câu 19: Một sóng dừng xuất hiện trên sợi dây hai đầu A, B cố định dài 12cm với duy nhất một bụng, M và N
là hai điểm trên sợi dây sao cho AM = 2cm; AN = 4cm gọi biên độ của phần tử sóng tại M và N lần lượt là
M
a và aN Tỷ số aN / aM bằng
Câu 20: Đặt một điện áp u = 120 2 os 100 c ( π π t + / 3 ) ( ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh tụ điện để điện áp hai đầu của
tụ đạt giá trị cực đại, hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng 0,5 Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là
A u = 120 6 os 100 c ( π t + 5 / 6 π ) ( ) V B u = 40 6 os 100 c ( π t + 5 / 6 π ) ( ) V
C u = 120 2 os 100 c ( π π t + / 6 ) ( ) V D u = 100 6 os 100 c ( π π t + / 6 ) ( ) V
Câu 21: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ Ox xung quanh gốc tọa độ O với cùng
một chu kì T, cùng biên độ, điểm sáng thứ nhất tại O thì điểm sáng thứ hai ở vị trí biên Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp hai điểm sáng trùng nhau là
Trang 3Câu 22: Hai vật A và B dán liền nhau m B =m A =100g, treo vào một lò xo có độ cứng k =50N/m Nâng hai vật đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ Hai vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, đến vị trí lò xo bị dãn 6cm thì vật B tách ra khỏi vật A Biên độ dao động của vật A sau khi tách là
A 2 2cm B 2cm C 10cm D 2 3cm
Câu 23: Đặt điện áp u U = 2 os c ( ) ω t vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một ampe
kế nhiệt thì ampe kế chỉ 2A Mắc xen giữa R và ampe kế một đi ốt lí tưởng thì ampe kế chỉ
Câu 24: Hạt nhân T và D tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân X và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt khối
của hạt nhân T là 0,0087u, của hạt nhân D là 0,0024u, của hạt nhân X là 0,0305u; 1u 931 MeV/c2 Năng lượng toả ra trong một phản ứng là
Câu 25: Thực chất của phóng xạ β− là
A Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác.
B Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.
C Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.
D Một nơtrôn biến thành 1 prôtôn và các hạt khác.
Câu 26: Một con lắc đơn treo trên trần một thang máy, khi thang máy chuyển động đều thì con lắc dao động
điều hòa với chu kì T, thay đổi dây treo con lắc một đoạn 100cm, và cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn của gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy, chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là T 2 Chiều dài dây treo của con lắc khi chưa thay đổi là
Câu 27: Biện pháp nào sau đây không dùng để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế?
A Tăng hệ số công suất ở những nơi tiêu thụ điện
B Tăng tiết diện dây dẫn
C Tăng hiệu điện thế khi truyền tải
D Giảm công suất phát điện
Câu 28: Một mạch dao động LC có C = 5 Fµ , L = 50 mH , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,06A Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i=0,03 3A thì hiệu điện thế trên tụ có độ lớn là:
Câu 29: 23892U sau một số lần phân rã α và β- biến thành hạt nhân chì 20682Pb bền vững Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α và β- ?
A 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β- B 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β-
C 9 lần phân rã α và 12 lần phân rã β- D 12 lần phân rã α và 9 lần phân rã β-
Câu 30: Nguyên nhân nào sau đây không là nguyên nhân dẫn đến sự tắt dần của mạch dao động LC trong
thực tế?
A Sự tồn tại điện trở thuần của cuộn cảm và dây nối.
B Sự bức xạ sóng điện từ ra không gian xung quanh.
C Năng lượng của mạch chưa đủ lớn.
D Sự dò điện qua tụ vì tụ không lí tưởng.
Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x = π t cm x = π t cm Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là
A 40 2 cm s / B 40 cm s / C 10 2 cm s / D 20 2 cm s /
Câu 32: Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời
A Đa số các hành tinh lớn có các vệ tinh chuyển động quanh nó.
B Mặt Trời ở trung tâm hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng của vũ trụ.
C Có tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.
D Trong hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch.
Câu 33: Một sóng truyền theo phương Ox có phương trình u = 2cos 2,5( π t − 0,5 π x − π / 3) ( )cm trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Gọi tốc độ truyền sóng là v, tốc độ trung bình của một phần tử sóng trong một chu kì là vtb Tỷ số v v / tbbằng
Trang 4A 100 B 50 C 20 D 10
Câu 34: Một nguồn sáng đỏ phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0, 76 mµ , thì trong một giây số phô tôn do nguồn này phát ra là 2.1019, một nguồn sáng khác phát ra ánh sáng tím có bước sóng λ=0,38 mµ có công suất gấp đôi nguồn sáng đỏ thì trong một giây phát ra số phô tôn là
A 2.1019phô tôn B 4.1019phô tôn C 1.1019phô tôn D 0,5.1019phô tôn
Câu 35: Đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm thứ nhất có điện trở thuần 20 ( ) Ω và hệ số tự cảm
( )
1/ π H ghép nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm thứ hai có điện trở thuần 10 ( ) Ω và hệ số tự cảm L Gọi điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây thứ nhất và hai đầu cuộn dây thứ hai lần lượt là
U, U1, U2 Khi đó U =U1+U2, giá trị của L là
Câu 36: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
Câu 37: Đại lượng gắn liền với âm sắc là
Câu 38: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy
Banme là 0,656µm và 0,4860µm Bước sóng vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
Câu 39: Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian.
Điện từ trường biến thiên đó có:
A Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn không cùng pha.
B Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
C Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau π / 2
D Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn ngược pha.
Câu 40: Trong một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm n1 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm n2 vòng dây Đặt
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 120V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có điện áp hiệu dụng là 20V, quấn thêm vào cuộn thứ cấp 10 vòng thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có điện áp hiệu dụng
là 22V Tìm số vòng dây của cuộn sơ cấp?
Câu 41: Mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây cảm thuần L=0,39H và tụ điện C =18,94nF Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên cùng bản tụ khác dấu nhau nhưng năng lượng từ trường bằng nhau và bằng W t =15.10−4J là ∆ = t 1,8.10−4s Tính điện tích cực đại trên tụ điện
Câu 42: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch có nhiều dạng nhưng tồn tại chủ yếu ở
A động năng của các hạt sau phản ứng.
B độ hụt khối của các hạt sau phản ứng so với các hạt trước phản ứng.
C việc chuyển mức năng lượng của các electron trong nguyên tử.
D các notron.
Câu 43: Điều nào sai khi nói về các loại bức xạ?
A Tia hồng ngoại dùng để sấy khô nông sản.
B Tia bê ta có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy
C Tia X dùng để tìm khuyết tật bên trong của vật rắn
D Tia tử ngoại dùng để tìm vết nứt trên bề mặt của vật rắn
Câu 44: Trong vùng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B, điểm M cách A 13cm, cách B 55cm và điểm
N cách A 105cm cách B 21cm là những điểm có biên độ cực đại Giữa M và N có 17 dãy cực đại khác Tìm bước sóng
Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa xuất phát từ vị trí cân bằng, biên độ dao động là 4cm Khi vừa đi
được một đoạn 1cm động năng của chất điểm là 1,8J Đi tiếp một đoạn 1cm nữa thì động năng còn 1,5J và nếu
đi thêm đoạn 1cm nữa thì động năng còn
Trang 5Câu 46: Bóng đèn dây tóc 220V-100W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần và tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện
áp xoay chiều ổn định Ban đầu đèn hoạt động đúng định mức, sau đó tụ bị đánh thủng và ngắn mạch nên công suất đèn giảm một nửa Dung kháng của tụ chỉ có thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu 47: Hai con lắc đơn có chiều dài và kích thước các quả nặng như nhau nhưng một quả làm bằng gỗ và
một quả làm bằng kim loại chì Cho hai con lắc dao động cùng lúc và cùng li độ cực đại trong không khí thì con lắc nào sẽ dừng lại trước?
A Cả hai dừng lại cùng lúc B Không xác định được.
Câu 48: Thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng 0, 4µm≤ ≤λ 0, 76µm Độ rộng phổ bậc 1 là 0,9cm Tìm
độ rộng phần chồng lên nhau của phổ bậc 3 và phổ bậc 4
Câu 49: Hai con lắc lò xo A và B treo thẳng đứng có khối lượng lần lượt là 2m và m Tại thời điểm ban đầu
đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa Biết năng lượng dao động điều hòa của hai con lắc là như nhau Tỷ số độ cứng của con lắc A và con lắc B là
Câu 50: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là 30 2 V ,
60 2V và 90 2 V Khi điện áp tức thời ở hai đầu điện trở là 30V thì điện áp tức thời ở hai đầu mạch là