1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn vật lý 9 chẵn

9 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 400V.. Câu 5 2đ: Một vật sỏng AB cao 1 cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 3 cm, cỏch thấu k

Trang 1

PHềNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Kè II TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Năm học: 2011 – 2012

Mụn: Vật lớ 9

Mó đề: 01 Thời gian làm bài: 45phỳt( khụng kể thời gian phỏt đề)

(Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.Cần ghi rừ họ tờn, lớp, mụn thi và mó đề vào tờ giấy làm bài)

Câu 1(2đ): Hãy giải thích tại sao không dùng kính lúp để khảo

sát một ngôi sao?

Câu 2 (2đ): Một ngời cận thị phải đeo sát mắt kính có tiêu cự

50cm Hỏi khi không đeo kính thì ngời đó nhìn rõ đợc vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 3 (2đ): : Cuộn sơ cấp của một mỏy biến thế cú 200 vũng, cuộn thứ cấp cú

40000 vũng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 400V.

a, Tớnh hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.

b, Điện trở của đường dõy truyền đi là 40 Ω , cụng suất truyền đi là 1 000 000W Tớnh cụng suất hao phớ trờn đường truyền do tỏa nhiệt trờn dõy?

Câu 4 (2đ): ánh áng mặt trời vào lúc tra chiếu vào một pin mặt

trời sẽ gây ra những tác dụng gì? Nêu những biểu hiện cụ thể của các tác dụng đó?

Câu 5 (2đ): Một vật sỏng AB cao 1 cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một

thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 3 cm, cỏch thấu kớnh 4 cm

a) Dựng ảnh của vật sỏng AB theo đỳng kớch thước trờn

b) Nờu đặt điểm của ảnh

c) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính?

CM TT GV ra đề:

Dương Thị Hằng

Trang 2

PHềNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Kè II TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Năm học: 2011 – 2012

Mụn: Vật lớ 9

Mó đề: 02 Thời gian làm bài: 45phỳt( khụng kể thời gian phỏt đề)

(Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.Cần ghi rừ họ tờn, lớp, mụn thi và mó đề vào tờ giấy làm bài)

Câu 1 (2đ): Ở một đầu đường dõy tải điện, đặt một mỏy tăng thế với cỏc cuộn

dõy cú số vũng là 1000 vũng và 15000 vũng Hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp của mỏy tăng thế là 1000V, cụng suất điện tải đi là 150 000W

a) Tớnh hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của mỏy tăng thế?

b) Tớnh cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện, biết điện trở tổng cộng

của đường dõy này là 100 Ω?

Câu 2 (2đ): Dùng kính lúp có độ bội giác 4x và kính lúp có độ

bội giác 5x để quan

sát cùng một vật với cùng điều kiện thì trờng hợp nào ta sẽ thấy

ảnh lớn hơn?

Trong hai kính đó, kính nào có tiêu cự lớn hơn?

Câu 3 (2đ): Em hiểu thế nào là tác dụng nhiệt của ánh sáng?

Tác dụng nhiệt của ánh sáng lên các vật khác nhau thì khác nhau

nh thế nào?

Câu 4 (2đ): Một ngời chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 15cm đến

50cm

Hỏi mắt ngời ấy mắc tật gì? Ngời ấy phải đeo thấu kính loại gì? Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 5 (2đ): Một vật sỏng AB cao 1 cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của một

thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 3 cm, cỏch thấu kớnh 4 cm

a) Dựng ảnh của vật sỏng AB theo đỳng kớch thước trờn

b) Nờu đặt điểm của ảnh

c) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính?

CM TT GV ra đề:

Trang 3

Dương Thị Hằng

Đáp án và biểu điểm Lí 9 : 2011 - 2012

Mã đề: 01

u

1 Kính lúp là Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ nên ảnh của ngôi sao là ảnh thật

hiện ra ngay tại tiêu điểm của thấu kính

không giúp chúng ta khảo sát đợc ngôi sao

0.5 0.5 0.5 0.5 2

+ Tiêu cự của kính đeo là: f = Ocv = 50 cm

Nên khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn Cv là

50cm

+ Vậy khi không đeo kính thì ngời ấy nhìn rõ đợc

vật cách mắt xa nhất 50cm

0.5 0.5 1

3

Túm tắt

n1 = 200 vũng, n2 = 40000 vũng

U1 = 400V P = 1 000 000W R = 40Ω

a, U2 = ?

b, P hp = ?

Giải:

a, Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

ỏp dụng cụng thức: 1 1 1 2

2

.

U

U = n ⇒ = n

Thay số: U2 = 400.40000

200 = 80000 (V)

b, Cụng suất hao phớ do tỏa nhiệt trờn đường dõy là:

ADCT: Php = R.P22

U = 40.10000002 2

80000 = 6250 (W) 1

0,25

0,5 0,25 1

4

+ ánh sáng mặt trời giữa lúc tra chiếu vào một pin

mặt trời sẽ đồng thời gây ra hai tác dụng: - Tác dụng

nhiệt

- Tác dụng quang điện

+ Biểu hiện cụ thể:

- Tác dụng nhiệt là pin nóng lên rất nhiều

- Tác dụng quang điện là pin có khả năng phát điện

0,5 0,5

0.5 0,5

a Chọn kớch thước đỳng tỉ lệ , vẽ đỳng 2 tia cơ bản 0,25

Trang 4

-Kớ hiệu thấu kớnh hội tụ, tia sỏng trờn hỡnh vẽ đỳng

b nờu đỳng: ảnh thật , ảnh lớn hơn vật , ảnh ngược chiều với vật

c Tóm tắt:

h = 1cm , d = 4cm, f = 3cm

Tính: d’ = ?

Giải: Cách 1: Vì ảnh thật của TKHT nên áp dụng

công thức:

1f =

d

1 + '

1

'

1

d = 1f -

d

1

Thay số ta đợc:

'

1

4

1 3

1

12 1 Vậy d’ =12(cm)

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

Mã đề 02:

1

Tóm tắt: Cho biết:

n1 = 1000 vũng, n2 = 15000 vũng

U1 = 1000V P = 150 000W R = 100Ω

a, U2 = ?

b, P hp = ?

Giải:

- Hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp của mỏy tăng thế:

= => U2 = U1 = 1 000 15000

1000 = 15 000 (V)

- Cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện:

Php = R = 100

2 150000 15000

  = 10000 (W)

0,25

0,75 1

2

+ Dùng kính lúp để quan sát cùng một vật với cùng

điều kiện thì trong trờng hợp kính có số bội giác 5x

sẽ cho ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 4x

+ Tiêu cự lớn nhất của hai kính lúp trên lần lợt là:

f1 =

4

25 = 6,25cm và f2 =

5

25 = 5cm Vậy kính lúp có số bội giác 4x có tiêu cự dài hơn

0,5

1 0.5

3 + Tác dụng nhiệt của ánh sáng là tác dụng làm nóng các vật khi ánh sáng chiếu vào các vật đó

+ Trong tác dụng nhiệt thì quang năng biến thành

nhiệt năng

+ Các vật có màu tối thì hấp thụ ánh sáng mạnh

hơn các vật có màu sáng nên nóng lên nhiều hơn

0.5 0.5 1

+ Ngời ấy mắc tật cận thị

+ Ngời ấy phải đeo kính phân kì

0.5 0.5

Trang 5

4 + Khi đeo kính phù hợp thì ngời ấy sẽ nhìn rõ đợc

5

a) Chọn kớch thước đỳng tỉ lệ , vẽ đỳng 2 tia cơ bản

-Kớ hiệu thấu kớnh phõn kỡ ,tia sỏng trờn hỡnh vẽ đỳng

b Nờu đỳng: -ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cựng chiều với vật

c.Tóm tắt:

h = 1cm , d = 4cm, f = 3cm

Tính: d’ = ?

Giải: Cách 1: Vì ảnh ảo của TKPK nên áp dụng công

thức:

1f =

'

1

d -

d

'

1

d = 1f +

d

1

Thay số ta đợc:

'

1

4

1 3

12

7 Vậy d’ ≈ 1,7 (cm)

0,25 0,25 0.5 0,25

0,25 0.25 0,25

Lu ý: Câu 5c: HS có thể giải theo cách 2( áp dụng tam giác đồng dạng), giải đúng vẫn đạt điểm tối đa

Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Điện từ học

+ Hiểu được điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến ỏp

tỉ lệ thuận với số vũng dõy của mỗi cuộn và vận dụng được cụng thức

2

1 2

1 n

n U

U

=

Vận dụng được cụng thức tớnh cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ lệ nghịch với bỡnh phương của điện

ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu dõy dẫn

Số điểm 1 1 2

Quang học

+ Nhận biết được t tỏc dụng nhiệt của ỏnh sỏng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tỏc dụng này

+ Nờu được kớnh lỳp là thấu kớnh hội

tụ cú tiờu cự ngắn

và được dựng để quan sỏt cỏc vật nhỏ

+ Nờu được mắt phải điều tiết khi muốn nhỡn rừ vật ở cỏc vị trớ xa, gần

+ Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT, TKPH bằng cỏch

sử dụng cỏc tia đặc biệt

+ Xỏc định được

vị trớ của ảnh qua TKPK,TKTH

Trang 6

khác nhau.

Số câu 1 2 1 4 Số điểm 2 4 2 8

Tổng 1,5

3

2 4

1,5 3

5

10

Câu 15: :(1 điểm) Một máy biến thế dùng để tăng hiệu điện thế từ 6V lên 9V Hỏi cuộn dây sơ cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây thứ cấp có 240 vòng

Câu 16: :(2 điểm)Một vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự 4 cm, cách thấu kính 3 cm a) Dựng ảnh của vật sáng AB theo đúng kích thước trên.(1.25 điểm) b) Nêu đặt điểm của ảnh (0.75điểm) Câu 15:(1 điểm) Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10 V Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng, biết cuộn dây sơ cấp có 2200 vòng

Câu 16:(2 điểm)Một vật sáng AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của một

thấu kính hội tụ

có tiêu cự 3 cm, cách thấu kính 4 cm

Trang 7

a) Dựng ảnh của vật sáng AB theo đúng kích thước trên.(1.25 điểm)

b) Nêu đặt điểm của ảnh (0.75điểm)

Câu 15 Cho biết :

U1 = 220V , U2 = 10V

n1 = 240 vòng Tìm : n2 = ?

Giải:

Từ công thức:

2

1 2

1

n

n U

U

=

n 2 =

1

1 2

U

n U

Thay số vào: n2 =

220

240

10 ≈ 11 (vòng)

0.25

0.25 0.5

Câu 16 a- Chọn kích thước đúng tỉ lệ

-vẽ đúng 2 tia cơ bản -Kí hiệu thấu kính phân kì ,tia sáng trên hình vẽ đúng

b nêu đúng:

-ảnh ảo -ảnh nhỏ hơn vật

- ảnh cùng chiều với vật

0.5 0.5 0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 15

Cho biết :

U1=220V , U2=10V

n1=2200vòng Tìm : n2=?

Giải:

2

.

n

220

2200

*

=

0.25

0.25 0.5

Câu 16

a- Chọn kích thước đúng tỉ lệ -vẽ đúng 2 tia cơ bản

-Kí hiệu thấu kính hội tụ,tia sáng trên hình vẽ đúng

b nêu đúng:

-ảnh thật -ảnh lớn hơn vật

- ảnh ngược chiều với vật

0.5 0.5 0.25

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 26/08/2017, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w