1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nhiệt phân

7 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 446,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm nguộ i sả n phẩ m đế tụ có thể tích không đáng kể... đáp án khác... Thể tích dung dị ch axit HCl cầ n dùng là.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 17

KĨ THUẬ T H17001: Nung 20 gam hỗ n hợ p

thu đư ợ c 3,36 lít khí (đktc) Phầ n t

H17002: Nung 26,8 gam hỗ n hợ

6,72 lít khí CO2(đktc) Giá trị củ a

H17003: Khi nung hỗ n hợ p CaC

nử a khố i lư ợ ng ban đầ u Thành ph

A 27,41% và 72,59%.

C 28,00% và 72,00%.

H17004: Nhiệ t phân hoàn toàn h

nư ớ c thu đư ợ c kế t tủ a E và dung

vào dung dị ch NaOH dư thấ y tan m

trong NaOH củ a E là

H17005: Nung hỗ n hợ p 2 muố i C

khố i lư ợ ng muố i có phân tử khố i l

H17006: Nung nóng 10 gam hỗ n

thì còn lạ i 6,9 gam chấ t rắ n Thành ph

H17007: Có 1 hỗ n hợ p 3 muố i N

lư ợ ng không đổ i thì thu đư ợ c 24,

3,36 lít khí (đkc) Phầ n trăm khố i

H17008: Tiế n hành nhiệ t phân ho

lạ i bằ ng nử a khố i lư ợ ng ban đầ u

trên trong nư ớ c là

H17009:Đun nóng 127 gam hỗ n

hơ i nư ớ c Làm nguộ i sả n phẩ m đế

tụ có thể tích không đáng kể ) Tỉ l

H17010: Cho 115,3 gam hỗ n hợ

4,48 lít CO2(đktc) thoát ra, dung

chấ t rắ n B đế n khố i lư ợ ng không

mol củ a RCO3gấ p 2,5 lầ n số mol

a Nồ ng độ mol/lít củ a dd H2SO4

b Khố i lư ợ ng chấ t rắ n B và B1là

A 110,5g và 88,5g B

c Nguyên tố R là

H17011:Nung đế n hoàn toàn 0,05

tan hế t A bằ ng dung dị ch HNO3(

duy nhấ t ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n)

H17012: Nhiệ t phân hoàn toàn 25,

17:

UẬ T GIẢ I BÀI TOÁN NHIỆ T PH

p chấ t rắ n A gồ m CaCO3và NaCl cho đế n khi phả

hầ n trăm khố i lư ợ ng củ a CaCO3trong hỗ n hợ p A là

hợ p CaCO3và MgCO3đế n khố i lư ợ ng không đổ i t

củ a a là

aCO3và MgCO3thì khố i lư ợ ng chấ t rắ n thu đư ợ c s

nh phầ n % khố i lư ợ ng các chấ t trong hỗ n hợ p đầ u là

B 28,41% và 71,59%.

D Kế t quả khác

n hỗ n hợ p BaCO3, MgCO3, Al2O3 đư ợ c rắ n X và

dung dị ch Z Sụ c khí Y dư vào dung dị ch Z thấ y xuấ

an mộ t phầ n đư ợ c dung dị ch G Tổ ng số phân tử khố i

uố i CaCO3và MgCO3thu đư ợ c 76 gam hai oxit và 33,6 l

hố i lớ n là

ỗ n hợ p Na2CO3và NaHCO3cho đế n khi khố i lư ợ ng

ành phầ n % theo khố i lư ợ ng củ a NaHCO3trong hỗ n hợ

uố i NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2 Khi nung 73,2 24,3 gam bã rắ n Cho bã rắ n này tác dụ ng vớ i dung

hố i lư ợ ng NaHCO3có trong hỗ n hợ p ban đầ u là

n hoàn toàn m gam hỗ n hợ p CaCO3và MgCO3thấ

đầ u Thể tích khí CO2(đkc) cầ n thiế t để hòa tan ho

B 1,792 lit C 0,336 lit.

ỗ n hợ p hai muố i (NH4)2CO3và NH4HCO3hỗ n hợ p

đế n 270Cthu đư ợ c 86,1 lit hỗ n hợ p khí, dư ớ i áp

Tỉ lệ số mol hai muố i (NH4)2CO3và NH4HCO3tron

hợ p hai muố i MgCO3 và RCO3 vào 500ml dung d

dung dị ch A và chấ t rắ n B Cô cạ n dung dị ch A thu đ hông đổ i thì thu đư ợ c rắ n B1 và 11,2 lít CO2(đktc)

ol củ a MgCO3.

O4là

B 110,5g và 88g C 110,5g và 87g.

0,05 mol FeCO3trong bình kín chứ a 0,01 mol O2thu

3(đặ c nóng) thì số mol HNO3tố i thiể u cầ n dùng là n)

n 25,5 gam AgNO3, thu đư ợ c V lit khí ở điề u kiệ n ti

PHÂN MUỐ I

phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thì là

D 75%

đổ i thu đư ợ c a gam chấ t rắ n và

D 1,63

c sau phả n ứ ng chỉ bằ ng mộ t là

và khí Y Hoà tan rắ n X vào xuấ t hiệ n kế t tủ a F, hoà tan E khố i củ a F và phầ n không tan

D 186.

33,6 lít CO2(đkc) Phầ n trăm

D 73,68%.

ư ợ ng hỗ n hợ p không thay đổ i

hỗ n hợ p ban đầ u là

D 58,00%.

73,2 gam hỗ n hợ p đó đế n khố i dung dị ch HCl dư thì thu đư ợ c

D 17,22%.

thấ y khố i lư ợ ng phầ n rắ n còn

n hoàn toàn 7,04 gam hỗ n hợ p

D 0,224 lit.

hợ p phân hủ y hế t thành khí và

p suấ t 1 atm (Nư ớ c bị ngư ng ong hỗ n hợ p là

D 2:1

dung dị ch H2SO4 loãng thấ y có

u đư ợ c 12g muố i khan Nung c) Biế t trong hỗ n hợ p đầ u số

D 1M.

D.110,5g và 86,5g

D Ba.

thu đư ợ c chấ t rắ n A Để hòa

là(biế t NO2là sả n phẩ m khử

D 0,18 mol.

n tiêu chuẩ n Giá trị củ a V là

Trang 2

A 3,36 B 4,48 C 5,04 D 8,96.

H17013: Nhiệ t phân hoàn toàn 6,06 gam KNO3,thu đư ợ c V lít khí ở đktc Giá trị củ a V là

H17014: Nhiệ t phân a(g) muố i Cu(NO3)2, sau mộ t thờ i gian dừ ng lạ i, để nguộ i và đem cân thấ y khố i lư ợ ng

giả m đi 27g và thu đư ợ c V lit khí (đktc) Giá trị củ a V là

H17015: Nung nóng AgNO3sau mộ t thờ i gian dừ ng lạ i để nguộ i và đem cân thấ y khố i lư ợ ng giả m đi 31

gam.Khố i lư ợ ng AgNO3ban đầ u là (biế t AgNO3bị phân huỷ chiế m 65% về khố i lư ợ ng)

H17016: Nhiệ t phân hoàn toàn 27,3 gam hỗ n hợ p NaNO3và Cu(NO3)2.Hỗ n hợ p khí thoát ra đư ợ c dẫ n vào

89,2ml nư ớ c thì còn dư 1,12 lit khí ở đktc không bị hấ p thụ (lư ợ ng O2hoà tan không đáng kể ) Nồ ng độ

phầ n trăm củ a dung dị ch axit thu đư ợ c là (biế t

2

H O

D 1g / ml)

H17017: Hợ p chấ t A là 1 muố i củ a Nitơ rấ t không bề n, dễ bị nhiệ t phân (ở nhiệ t độ thư ờ ng phân huỷ chậ m),

khi đó 1mol chấ t A tạ o 2 chấ t khí và 1 chấ t ở trạ ng thái hơ i, mỗ i chấ t 1mol Phân tử khố i củ a A là 79 Phầ n

trăm khố i lư ợ ng củ a nguyên tố có khố i lư ợ ng mol nhỏ nhấ t trong A là

H17018: Nhiệ t phân hoàn toàn 18,8 gam muố i nitrat củ a 1 kim loạ i hoá trị 2 không đổ i thu đư ợ c 8 gam 1

oxit.Phầ n trăm khố i lư ợ ng kim loạ i trong muố i nitrat là

H17019:Hỗ n hợ p X khố i lư ợ ng 21,52 gam gồ m kim loạ i hóa trị 2 (không phả i là kim loạ i mạ nh) và muố i

nitrat củ a nó Nung X trong bình kín đế n hoàn toàn đư ợ c chấ t rắ n Y Biế t Y phả n ứ ng vừ a hế t vớ i 600ml

dung dị ch H2SO40,2M và Y cũng phả n ứ ng vừ a hế t vớ i 380ml dung dị ch HNO34/3M tạ o NO Tổ ng khố i

lư ợ ng mol củ a kim loạ i và muố i nitrat là

H17020: Cho 6,24 gam hỗ n hợ p gồ m 1 kim loạ i hoá trị 2 và oxit củ a nó tác dụ ng vớ i 220 ml dung dị ch

HNO31M thu đư ợ c khí NO và dung dị ch Y Cô cạ n Y rồ i lấ y chấ t rắ n nung tớ i khố i lư ợ ng không đổ i đư ợ c

7,2 gam chấ t rắ n Tỉ lệ khố i lư ợ ng mol củ a oxit và kim loạ i là

H17021: Nung 67,2 gam hỗ n hợ p Fe(NO3)3,Cu(NO3)2sau phả n ứ ng thu đư ợ c 4,48 lit khí oxi(đktc) Chấ t rắ n sau khi

nung có khố i lư ợ ng là

H17022: Cho 17,7 gam hỗ n hợ p Cu, Zn, Mg tác dụ ng vớ i dung dị ch HNO3 dư thu đư ợ c dung dị ch X, cô cạ n

dung dị ch X thu đư ợ c 67,3 gam muố i khan (không có NH4NO3) Nung hỗ n hợ p muố i khan này đế n khố i

lư ợ ng không đổ i thì thu đư ợ c m gam chấ t rắ n Giá trị củ a m là

H17023: Nung m gam hỗ n hợ p X gồ m Zn(NO3)2và NaNO3ở nhiệ t độ cao đế n phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c

8,96 lít hỗ n hợ p khí Y (đktc) Cho khí hấ p thụ vào nư ớ c thu đư ợ c 2 lít dung dị ch Z và còn lạ i thoát ra 3,36 lít khí (đktc) pH củ a dung dị ch Z là

H17024: Nhiệ t phân hoàn toàn R(NO3)2thu đư ợ c 8 gam oxit kim loạ i và 5,04 lít hỗ n hợ p khí X ( NO2 và O2) Khố i lư ợ ng củ a hỗ n hợ p khí X là 10 gam Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a R trong muố i là

H17025: Nung nóng Fe(NO3)2 trong mộ t bình kín không có oxi, đư ợ c chấ t rắ n A và khí B Dẫ n B vào mộ t

cố c nư ớ c đư ợ c dung dị ch C Cho toàn bộ A vào dung dị ch C Giả thiế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn

Thành phầ n % khố i lư ợ ng củ a A tan trong C là

H17026: Nung 9,4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằ ng 0,5 lít chứ a khí N2. Nhiệ t độ và áp suấ t trong bình trư ớ c khi nung là 0,984 atm ở 270C.Sau khi nung muố i bị nhiệ t phân hế t thì còn lạ i 4 gam chấ t rắ n là

M2On.Sau đó đư a bình về 270C thì áp suấ t trong bình là p Vậ y muố i đem nhiệ t phân là:

H17027: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2thu đư ợ c hỗ n hợ p khí NO2 và O2 Hấ p thụ hoàn toàn lư ợ ng khí

đó bằ ng nư ớ c thu đư ợ c 2 lít dung dị ch có pH = 1,0 Giá trị củ a m là

H17028: Nhiệ t phân hoàn toàn 4,7 gam mộ t muố i nitrat thu đư ợ c 2 gam mộ t chấ t rắ n Hãy cho biế t chấ t rắ n thu đư ợ c là gì?

A oxit kim loạ i B kim loạ i C muố i nitrit D đáp án khác

Trang 3

H17029:Đem nung 3,4 gam muố i bạ c nitrat cho đế n khố i lư ợ ng không đổ i, khố i lư ợ ng chấ t rắ n còn lạ i là:

A 3,4 gam (AgNO3không bị nhiệ t phân) B 2,32 gam

H17030: Nung nóng 4,43 gam hỗ n hợ p NaNO3và Cu(NO3)2đế n phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hợ p khí

A có tỉ khố i so vớ i H2bằ ng 19,5 Cho khí A hấ p thụ vào 198,92 ml nư ớ c thu đư ợ c dung dị ch B và còn lạ i khí

C bay ra Nồ ng độ phầ n trăm củ a dung dị ch B là (biế t

2

H O

d 1g / ml)

H17031: Nhiệ t phân 5,24 gam hỗ n hợ p Cu(NO3)2và Mg(NO3)2đế n khố i lư ợ ng không đổ i thì sau phả n ứ ng phầ n rắ n giả m 3,24 gam Phầ n trăm khố i lư ợ ng Cu(NO3)2trong hỗ n hợ p ban đầ u là

H17032: Nhiệ t phân chấ t rắ n X đư ợ c khí A làm xanh quỳ tím ẩ m, khí B làm đỏ quỳ tím ẩ m X là chấ t nào

trong các chấ t sau

H17033:Đun nóng hỗ n hợ p 2 muố i rắ n (NH4)2CO3và NH4HCO3thu đư ợ c 13,44 lít khí NH3và 11,2 lít khí CO2 Thành phầ n trăm các muố i theo số mol (các khí đo ở đktc) theo thứ tự là

H17034: Nung m gam Cu(NO3)2sau thờ i gian thì dừ ng lạ i làm nguộ i và đem cân thấ y khố i lư ợ ng giả m đi

0,54 gam so vớ i ban đầ u Khố i lư ợ ng Cu(NO3)2bị nhiệ t phân là

H17035: Nung hoàn toàn 27,3 gam hỗ n hợ p NaNO3và Cu(NO3)2 Hỗ n hợ p khí thoát ra đư ợ c dẫ n vào H2O thì có 1,12 lít khí không bị hấ p thụ Khố i lư ợ ng Cu(NO3)2trong hỗ n hợ p là

H17036:Đem nung 36,3 gam Fe(NO3)3sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c chấ t rắ n có khố i lư ợ ng 20,1gam Thể tích

O2thu đư ợ c (đktc) là

H17037: Nhiệ t phân 63,9 gam Al(NO3)3 sau phả n ứ ng làm nguộ i và đem cân thấ y khố i lư ợ ng chấ t rắ n thu

đư ợ c là 31,5 gam Hiệ u suấ t củ a phả n ứ ng là

H17038: Nhiệ t phân m gam Fe(NO3)2sau mộ t thờ i gian đem cân lạ i thấ y khố i lư ợ ng chấ t rắ n trong bình

giả m 20 gam Khố i lư ợ ng muố i Fe(NO3)2đã bị nhiệ t phân là

H17039: Nhiệ t phân hoàn toàn m gam mộ t muố i amoni củ a axit cacbonic rồ i dẫ n toàn bộ sả n phẩ m vào 50

gam dung dị ch H2SO419,6%, sau phả n ứ ng thu đư ợ c mộ t muố i trung hòa có nồ ng độ 23,913% Công thứ c

phân tử và giá trị m là

H17040: Tiế n hành nung 6,06 gam muố i nitrat củ a mộ t kim loạ i kiề m thu đư ợ c 5,1 gam muố i nitrit Muố i

nitrat củ a kim loạ i đem phân hủ y là

H17041: Nung 316 gam KMnO4 mộ t thờ i gian thấ y còn lạ i 300g chấ t rắ n Vậ y phầ n trăm KMnO4bị nhiệ t

phân là

H17042: Nhiệ t phân hoàn toàn hỗ n hợ p MgCO3; CaCO3rồ i cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấ p thụ vừ a hế t

bằ ng dung dị ch Ca(OH)2thu đư ợ c kế t tủ a B và dung dị ch C Hỏ i A, B, C lầ n lư ợ t là nhữ ng chấ t gì?

H17043:Khí oxi thu đư ợ c khi nhiệ t phân các chấ t: H2O2, KMnO4, KClO3, KNO3 Khi nhiệ t phân 10 gam

mỗ i chấ t trên, thể tích khí oxi thu đư ợ c ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n lớ n nhấ t là

H17044: Đem nung 1,50 gam mộ t muố i cacbonat mộ t kim loạ i cho đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c

268,8 cm3khí cacbon đioxit (đktc) Kim loạ i trong muố i cacbonat trên là:

H17045: Mộ t loạ i đá vôi chứ a 80% CaCO3, phầ n còn lạ i là tạ p chấ t trơ Nung m gam đá mộ t thờ i gian thu

đư ợ c chấ t rắ n nặ ng 0,78m gam Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3bằ ng :

Trang 4

H17046: Nhiệ t phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2thu đư ợ c 0,56 lít hỗ n hợ p khí X (đktc) và chấ t rắ n Y Giá

trị củ a m là

H17047: Hỗ n hợ p X có khố i lư ợ ng 82,3 gam gồ m KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệ t phân hoàn toàn

X thuđư ợ c 13,44 lít O2(đktc), chấ t rắ n Y gồ m CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụ ng vừ a đủ vớ i 0,3 lít

dung dị ch K2CO3 1M thuđư ợ c dung dị ch Z Lư ợ ng KCl trong Z nhiề u gấ p 5 lầ n lư ợ ng KCl trong X

Phầ n trăm khố i lư ợ ng KCl trong X là

H17048: Hoà tan hoàn toàn 5,94gam Al vào dung dị ch NaOH dư đư ợ c khí thứ nhấ t Cho 1,896 gam KMnO4

tác dụ ng hế t vớ i axit HCl đặ c, dư thu đư ợ c khí thứ hai Nhiệ t phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3có xúc tác,

thu đư ợ c khí thứ ba Cho toàn bộ ba khí điề u chế ở trên vào mộ t bình kín rồ i đố t cháy để phả n ứ ng xả y ra

hoàn toàn.Sau đó làm lạ nh bình để cho hơ i nư ớ c ngư ng tụ hế t và giả thiế t các chấ t tan hế t vào nư ớ c thu đư ợ c dung dị ch E Nồ ng độ % củ a dung dị ch E là

H17049: Nung 9,28 gam hỗ n hợ p A gồ m FeCO3và mộ t oxit sắ t trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i

Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 8 gam mộ t oxit sắ t duy nhấ t và khí CO2 Hấ p thụ hế t lư ợ ng khí

CO2vào 300 ml dung dị ch Ba(OH)20,1M, kế t thúc phả n ứ ng thu đư ợ c 3,94 gam kế t tủ a Cho 9,28 gam hỗ n

hợ p A tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl dư , sau khi phả n ứ ng kế t thúc thu đư ợ c dung dị ch B Dẫ n 448 ml khí Cl2

(đktc) vào B thu đư ợ c dung dị ch D Hỏ i D hòa tan tố i đa bao nhiêu gam Cu ?

H17050:Nhiệ t phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4thu đư ợ c V lít (đktc) khí O2.Lư ợ ng oxi này cho phả n ứ ng

hế t vớ i kim loạ i R (có hóa trị không đổ i) thì thu đư ợ c 5,92 gam chấ t rắ n X Cho chấ t rắ n X vào dung dị ch

H2SO4loãng dư thu đư ợ c 1,792 lít H2(đktc) Giá trị củ a V và kim loạ i R lầ n lư ợ t là

H17051: Nung m gam hỗ n hợ p X gồ m FeS và FeS2 trong mộ t bình kín chứ a không khí (gồ m 20% thể tích

O2 và 80% thể tích N2)đế n khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c mộ t chấ t rắ n duy nhấ t và hỗ n hợ p

khí Y có thành phầ n thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lạ i là O2 Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a FeS trong hỗ n

hợ p X là

H17052:Đố t cháy hoàn toàn 84 gam mộ t hỗ n hợ p X gồ m FeS2và Cu2S bằ ng mộ t lư ợ ng ôxi lấ y dư ta thu

đư ợ c chấ t rắ n B và 20,16 lít SO2(đktc) Chuyể n hoá hoàn toàn SO2thành SO3rồ i cho hấ p thụ vào nư ớ c thu

đư ợ c dung dị ch C Cho toàn bộ chấ t rắ n B vào C, khuấ y kỹ cho phả n ứ ng hoàn toàn, lọ c, rử a phầ n không tan

nhiề u lầ n bằ ng nư ớ c thu đư ợ c m gam chấ t rắ n D không tan Giá trị lớ n nhấ t củ a m là

H17053: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗ n hợ p AgNO3 và Cu(NO3)2 ,thu đư ợ c chấ t rắ n X Cho X tác dụ ng

vớ i dung dị ch HNO3 lấ y dư , thu đư ợ c 448ml khí NO (ở đktc) Phầ n trăm theo khố i lư ợ ng củ a Cu(NO3)2 trong hỗ n hợ p đầ u là

H17054: Nhiệ t phân hoàn toàn 34,65 gam hỗ n hợ p gồ m KNO3 và Cu(NO3)2, thu đư ợ c hỗ n hợ p khí X (tỉ

khố i củ a X so vớ i khí hiđro bằ ng 18,8) Khố i lư ợ ng Cu(NO3)2 trong hỗ n hợ p ban đầ u là

H17055: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứ a không khí, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c 4,96 gam chấ t rắ n và hỗ n hợ p khí X Hấ p thụ hoàn toàn X vào nư ớ c để đư ợ c 300 ml dung dị ch Y Dung dị ch Y

củ a pH bằ ng

H17056: Nhiệ t phân mộ t lư ợ ng AgNO3 đư ợ c chấ t rắ n X và hỗ n hợ p khí Y Dẫ n toàn bộ Y vào mộ t lư ợ ng

dư H2O, thuđư ợ c dung dị ch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan mộ t phầ n và thoát ra khí NO (sả n phẩ m khử

duy nhấ t) Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a X đã phả n ứ ng là

H17057: Hỗ n hợ p X gồ m Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phầ n % khố i lư ợ ng củ a nitơ trong X là

11,864% Có thể điề u chế đư ợ c tố i đa bao nhiêu gam hỗ n hợ p ba kim loạ i từ 14,16 gam X?

H17058: Cho X là hỗ n hợ p các muố i Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, trong đó nguyên tố N chiế m 16,03%

về khố i lư ợ ng Cho dung dị ch NaOH dư vào dung dị ch chứ a 78,6 gam X Lọ c kế t tủ a rồ i đem nung trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c m gam oxit Giá trị có thể có củ a m là

Trang 5

H17059: Nung 17,4 gam muố i RCO3trong không khí tớ i khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đự ơ c 12 gam ôxit củ a kim loạ i R Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a R trong muố i là

H17060: Nung mộ t hỗ n hợ p rắ n gồ m a mol FeCO3 và b mol FeS2trong bình kín chứ a không khí (dư ) Sau khi các phả n

ứ ng xả y ra hoàn toàn, đư a bình về nhiệ t độ ban đầ u, thu đư ợ c chấ t rắ n duy nhấ t là Fe2O3và hỗ n hợ p khí Biế t áp suấ t khí

trong bình trư ớ c và sau phả n ứ ng bằ ng nhau, mố i liên hệ giữ a a và b là (biế t sau các phả n ứ ng, lư u huỳ nh ở mứ c oxi hoá

+4, thể tích các chấ t rắ n là không đáng kể )

H17061: Khi nhiệ t phân hoàn toàn hỗ n hợ p gồ m Cu(NO3)2(0,5 mol) và mộ t muố i nitrat X thu đư ợ c 40 gam

chấ t rắ n Khố i lư ợ ng phân tử củ a X là

H17062:Nung m gam đá vôi chứ a 80% CaCO3về khố i lư ợ ng (phầ n còn lạ i là tạ p chấ t trơ ) mộ t thờ i gian thu

đư ợ c chấ t rắ n chứ a 45,65% CaO Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3là

H17063: Hỗ n hợ p A gồ m CuSO4, FeSO4và Fe2(SO4)3có % khố i lư ợ ng củ a S là 22% Lấ y 50 gam hỗ n hợ p

A hòa tan vào nư ớ c và cho tác dụ ng vớ i mộ t lư ợ ng vừ a đủ dung dị ch NaOH thu đư ợ c kế t tủ a B Lọ c và nung

B trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i đư ợ c chấ t rắ n D Dẫ n luồ ng khí CO dư đi qua D nung nóng đế n

phả n ứ ng hoàn toàn ta đư ợ c m gam chấ t rắ n E Giá trị củ a m là

H17064: Hòa tan 2,56 gam Cu bằ ng 25,2 gam dung dị ch HNO360% đư ợ c dung dị ch A Thêm 210 ml dung

dị ch KOH 1M vào dung dị ch A Phả n ứ ng xong, lọ c bỏ kế t tủ a, cô cạ n dung dị ch rồ i nung chấ t rắ n đế n khố i

lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c 17,56 gam chấ t rắ n Số mol HNO3phả n ứ ng vớ i Cu là

H17065: Hỗ n hợ p X gồ m các muố i NaHCO3, KHCO3và MgCO3 Hòa tan hoàn toàn m gam X vào dung

dị ch HCl dư , thấ y thoát ra 13,44 lít CO2(đktc) Mặ t khác, nhiệ t phân hoàn toàn m gam X, thu đư ợ c 34 gam

hỗ n hợ p chấ t rắ n Y; 17,6 gam CO2và mộ t lư ợ ng hơ i nư ớ c Phầ n trăm khố i lư ợ ng KHCO3trong X là

H17066: Nung hỗ n hợ p gồ m 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2trong bình kín ,chân không Sau phả n ứ ng

hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hợ p khí X Cho X phả n ứ ng hế t vớ i nư ớ c thu đư ợ c 2 lít dung dị ch Y pH củ a dung

dị ch Y là:

H17067:Dung dị ch E chứ a CuCl2và FeCl2đư ợ c chia làm ba phầ n bằ ng nhau Thổ i khí H2S tớ i dư vào phầ n thứ nhấ t thu đư ợ c 1,92 gam kế t tủ a Thêm dung dị ch NaOH dư vào phầ n thứ hai, lọ c lấ y kế t tủ a rồ i nung

ngoài không khí tớ i khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 17,6 gam chấ t rắ n Cô cạ n phầ n thứ ba, lấ y chấ t rắ n

khan còn lạ i đem đun nóng vớ i lư ợ ng dư H2SO4đặ c, dẫ n khí và hơ i thu đư ợ c đi qua bình đự ng P2O5dư , thu

đư ợ c V lít khí thoát ra ở đktc Giả thiế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a V là

H17068:Đố t cháy hoàn toàn hỗ n hợ p C gồ m FeS2, FeS, Ag2S thu đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n D Hấ p thụ hế t khí

SO2sinh ra vào nư ớ c brom vừ a đủ , sau đó cho toàn bộ D vào dung dị ch tạ o thành, khuấ y đề u cho phả n ứ ng

xả y ra hoàn toàn, rồ i lọ c thu đư ợ c dung dị ch E và 2,16 gam chấ t rắ n không tan Lấ y mộ t nử a dung dị ch E cho tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư BaCl2,thu đư ợ c 20,97 gam kế t tủ a Cho từ từ dung dị ch NaOH 0,5M vào mộ t nử a

dung dị ch E còn lạ i tớ i khi vừ a đủ phả n ứ ng vớ i các chấ t trong E Sau phả n ứ ng, lọ c lấ y kế t tủ a rồ i nung đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 4 gam chấ t rắ n Thể tích dung dị ch NaOH 0,5M đã dùng là

H17069: Dung dị ch X là dung dị ch HCl, dung dị ch Y là dung dị ch NaOH Cho 60 ml dung dị ch X vào cố c

chứ a 100 gam dung dị ch Y, tạ o ra dung dị ch chỉ chứ a mộ t chấ t tan Cô cạ n dung dị ch, thu đư ợ c 14,175 gam chấ t

rắ n Z Nung Z đế n khố i lư ợ ng không đổ i thì chỉ còn lạ i 8,775 gam chấ t rắ n Cho 16,4 gam hỗ n hợ p X1gồ m Al, Fe

vào cố c đự ng 840 ml dung dị ch X Sau phả n ứ ng thêm tiế p 1600 gam dung dị ch Y vào cố c Khuấ y đề u cho phả n

ứ ng hoàn toàn, lọ c kế t tủ a, đem nung ngoài không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 13,1 gam chấ t rắ n Y1.

Giá trị lớ n nhấ t phầ n % khố i lư ợ ng Al trong hỗ n hợ p X1là

H17070: Nung nóng m gamhỗ n hợ p A gồ m KMnO4và KClO3đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c hỗ n hợ p

rắ n B Cho B vào cố c chứ a lư ợ ng dư axit H2SO4,đun nhẹ tớ i khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c

336ml khí ở đktc Viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng xả y ra Giá trị củ a m là, biế t KClO3chiế m 75,62% khố i

lư ợ ng củ a A

Trang 6

H17071:Đố t cháy hoàn toàn m gam hỗ n hợ p C gồ m FeS2, Cu2S thu đư ợ c khí SO2và hỗ n hợ p chấ t rắ n D

gồ m Fe2O3và CuO Chuyể n hóa toàn bộ SO2thành SO3rồ i hấ p thụ hế t vào nư ớ c thu đư ợ c dung dị ch E Cho toàn bộ D vào cố c chứ a dung dị ch E, sau đó phả i thêm tiế p 375 ml dung dị ch HCl 2M vào cố c D mớ i vừ a đủ hòa tan hế t tạ o ra dung dị ch F Cho dung dị ch F tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch BaCl2thu đư ợ c 116,5 gam

kế t tủ a Giá trị củ a m là

H17072: Có hai oxit X1và X2trong đó oxi chiế m 36,78% và 50,45% khố i lư ợ ng Cho m gam mỗ i oxit X1, X2tác dụ ng vớ i dung dị ch đậ m đặ c chấ t X3,các phả n ứ ng xả y ra theo sơ đồ :

X1+ X3 X4 + X5+ X6(1)

X2+ X3 X4 + X5+ X6(2)

Giả thiế t các phả n ứ ng đạ t hiệ u suấ t 100%, các thể tích khí đo ở cùng điề u kiệ n Chọ n chấ t X3thích hợ p để viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng (1) và (2) rồ i cho biế t thể tích khí ở (2) gấ p bao nhiêu lầ n thể tích khí ở (1)?

H17073: Nung nóng 15,12gam kim loạ i R trong không khí tớ i khi kim loạ i phả n ứ ng hế t thu đư ợ c 20,88 gam chấ t rắ n Hoà tan hế t lư ợ ng chấ t rắ n này vào dung dị ch hỗ n hợ p gồ m HCl 2M và H2SO41M vớ i lư ợ ng

vừ a đủ , các phả n ứ ng không giả i phóng chấ t khí Viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng xả y ra Tỉ lệ phân tử khố i

củ a chấ t rắ n và R là

H17074: Nung nóng m1gam hỗ n hợ p gồ m FeS2và FeCO3trong không khí tớ i khi phả n ứ ng hoàn toàn, cầ n dùng vừ a hế t 6,44 lít không khí (đktc, giả thiế t không khí chỉ gồ m 80% N2và 20% O2về thể tích), thu đư ợ c

hỗ n hợ p khí A và chấ t rắ n B chứ a mộ t chấ t duy nhấ t Hoà tan hoàn toàn B bằ ng dung dị ch H2SO4vừ a đủ

đư ợ c dung dị ch C Thêm mộ t lư ợ ng dư dung dị ch Ba(OH)2vào C,lọ c lấ y kế t tủ a, rồ i nung đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c 12,885 gam chấ t rắ n Thể tích dung dị ch NaOH 1M tố i thiể u phả i dùng để phả n ứ ng hế t

vớ i khí A là

H17075: Cho Cl2tác dụ ng hoàn toàn vớ i 16,2 gam kim loạ i R (chỉ có mộ t hoá trị ) thu đư ợ c 58,8 gam chấ t

rắ n D Cho O2dư tác dụ ng vớ i chấ t rắ n D đế n khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c 63,6 gam chấ t rắ n E Phầ n trăm khố i lư ợ ng chấ t có phân tử khố i lớ n nhấ t trong E là

H17076: Nhiệ t phân chấ t rắ n tinh thể không màu A ở 4500C thu đư ợ c hỗ n hợ p B gồ m 3 khí, làm lạ nh nhanh

hỗ n hợ p B tớ i 1500C thu đư ợ c mộ t chấ t lỏ ng và hỗ n hợ p khí C Làm lạ nh hỗ n hợ p C đế n 300C rồ i cho qua

dung dị ch kiề m dư , thì còn lạ i mộ t khí D không màu không cháy như ng duy trì sự cháy Cho biế t: d(B/H2)

= 40,6 và d(C/H2) = 20,7 Thể tích khí B gấ p 2,279 lầ n thể tích khí C và thể tích khí C gấ p 4,188 lầ n thể tích

khí D.Tổ ng phân tử khố i củ a A và khí D là (Biế t các khí đề u đo ở cùng điề u kiệ n áp suấ t 1 atm)

H17077: Hòa tan m gam kim loạ i R trong dung dị ch HCl dư thu đư ợ c dung dị ch A và 1,12 lít H2 (đktc)

Xử lí A ở điề u kiệ n thích hợ p thu đư ợ c 9,95 gam muố i B duy nhấ t Thêm từ từ KOH dư vào dung dị ch A

rồ i lọ c kế t tủ a đem nung ngoài không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c ( m + 1,2) gam chấ t rắ n D Đem hòa tan lư ợ ng D này trong dung dị ch H2SO4 loãng, vừ a đủ , đư ợ c dung dị ch E Xử lí E ở điề u kiệ n

thích hợ p thu đư ợ c 14,05 gam muố i G duy nhấ t Tổ ng phân tử khố i củ a B và G là

H17078: Cho 2,56gam kim loạ i Cu phả n ứ ng hoàn toàn vớ i 25,2 gam dung dị ch HNO360%thu đư ợ c dung

dị ch A Biế t rằ ng nế u thêm 210 ml dung dị ch KOH 1M vào dung dị ch A rồ i cô cạ n và nung sả n phẩ m thu

đư ợ c đế n khố i lư ợ ng không đổ i thì thu đư ợ c 20,76 gam chấ t rắ n Nồ ng độ phầ n trăm chấ t có phân tử khố i nhỏ nhấ t trong dung dị ch A là

H17079: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗ n hợ p A gồ m Fe và Cu vào 87,5 gam HNO350,4%, sau khi kim loạ i

tan hế t thu đư ợ c dung dị ch X và V lit (đktc) hỗ n hợ p khí B (gồ m hai chấ t khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml

dung dị ch KOH 1M vào dung dị ch X thu đư ợ c kế t tủ a Y và dung dị ch Z Lọ c lấ y Y rồ i nung trong không khí

đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c 16,0 gam chấ t rắ n Cô cạ n dung dị ch Z đư ợ c chấ t rắ n T Nung T đế n

khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c 41,05 gam chấ t rắ n Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Nồ ng độ phầ n trăm chấ t có phân tử khố i nhỏ nhấ t trong X và phầ n trăm khố i lư ợ ng khí có phân tử khố i nhỏ nhấ t trong B lầ n lư ợ t

Trang 7

C 13,6% và 72,41% D 10,5% và 27,59%.

H17080: Sau khi đun nóng 23,7gam KMnO4 thu đư ợ c 22,74 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n Cho hỗ n hợ p chấ t rắ n

trên tác dụ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch axit HCl 36,5% (d = 1,18g/ml) đun nóng Thể tích dung dị ch axit HCl

cầ n dùng là

Ngày đăng: 26/08/2017, 15:17

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w