c địa chỉ thật của byte trên là bao nhiêu?d viết đoạn chương trình để gán trị 56H vào địa chỉ 548H... Hãy viết chương trình tính tổng của 5 dữ liệu này, kết quả được cất vào RAM nội với
Trang 1ĐHBK Tp HCM–BMĐT
GVPT: Hồ Trung Mỹ
Bài tập Vi Xử Lý – Chương 3
Bài tập trong chương này được chia làm 7 phần: Tóm tắt phần cứng
(3.1+3.2), Tập lệnh (3.3+3.4), Timer (3.5), Cổng nối tiếp (3.6), Ngắt (3.7),
Assembler (3.8) và tổng hợp
Phần 1 – Tóm tắt phần cứng
1.1Kể tên các nhà sản xuất khác (ngoài Intel) có chế tạo MCU 8051?
1.2Ta sử dụng lệnh gì để đặt LSB của byte ở địa chỉ 25H lên 1?
1.3Hãy viết các lệnh dùng để OR các bit có địa chỉ là 00H và 01H, kết quả cất vào bit có địa chỉ 02H?
1.4Sau khi thực thi các lệnh sau thì những bit nào có giá trị 1?
MOV R0, #26HMOV @R0, #7AH1.5Hãy tìm lệnh 1 byte có cùng hiệu ứng như lệnh 2 byte sau:
MOV 0E0H, #55H1.6Hãy viết các lệnh để cất giá trị 0ABH vào RAM ngoài ở địa chỉ 9A00H
1.7Có bao nhiêu thanh ghi chức năng đặc biệt được định nghĩa trong 8051, 8052?1.8Sau khi reset hệ thống, giá trị của SP của 8051 là bao nhiêu?
1.9Ta có thể sử dụng lệnh gì để khởi tạo trị cho SP của 8031 để tạo stack 64 byte ở đỉnh của RAM nội?
1.10 Một chương trình con sử dụng các thanh ghi R0-R7 mở rộng Hãy minh họa
làm cách nào chương trình con này chuyển sang sử dụng các thanh ghi R ở bank 3 khi vào chương trình con này và trả lại bank thanh ghi cũ khi kết thúc chương trình con đó?
Trang 21.11 MCU 80C31BH–1 hoạt động với thạch anh 16MHz nối vào các ngõ vào
XTAL1 và XTAL2 của nó Nếu không có sử dụng lệnh MOVX, tần số của tín hiệu ALE là bao nhiêu?
1.12 8051 được sử dụng với thạch anh 4MHz, khi đó chu kỳ máy là bao nhiêu? 1.13 Chu kỳ nhiệm vụ của ALE là bao nhiêu? Giả sử phần mềm không truy cập
RAM ngoài (chú ý là chu kỳ nhiệm vụ = chu kỳ bổn phận = chu kỳ làm việc = duty cycle = thời gian ON / chu kỳ của tín hiệu)
1.14 Ta biết rằng 8051 bị reset nếu chân RST được giữ ở mức cao trong tối thiểu 2
chu kỳ máy (chú ý là với đặc tính DC của 8051 thì mức cao ở RST tối thiểu là 2.5V)
a) Nếu 8051 hoạt động với thạch anh 8MHz, khoảng thời gian tối thiểu giữ cho RST ở mức cao để reset hệ thống là bao nhiêu?
b) Hình 2-15a cho thấy mạch RC dùng để reset bằng tay Trong khi đang
ấn nút reset thì RST=5V và hệ thống được giữ ở trạng thái reset Như vậy sau khi nút reset được nhả ra thì 8051 sẽ vẫn giữ ở trạng thái reset trong bao lâu?
1.15 Chân cổng P1.7 (chân 8) có thể lái được bao nhiêu tải Schottky công suất thấp
1.20 Hãy viết các lệnh dùng để sao chép nội dung của R7 vào ô nhớ 100H ở RAM
ngoài
1.21 Giả sử ta đang dùng bank 0, hãy ghi các giá trị trong RAM nội của 8051 sau khi
thực thi đoạn mã sau:
MOV R4, #32H
Trang 3MOV R0, #12HMOV R7, #3FHMOV R5, #55H
1.22 Sau khi cấp điện cho VXL, hãy cho biết bằng cách nào chọn bank 2 bằng một
lệnh
1.23 Giả sử lệnh thứ nhất được thực thi sau khi reset hệ thống là gọi chương trình
con Nội dung của PC được cất ở những địa chỉ nào trong RAM nội trước khi rẽnhánh chương trình?
1.24 Sự khác biệt giữa chế độ nghỉ (idle) và chế độ tắt nguồn?
1.25 Lệnh gì dùng để đưa 8051 vào chế độ tắt nguồn?
1.26 Tất cả các thanh ghi R0–R7 rộng bao nhiêu bit? Phần lớn các thanh ghi trong
8051 rộng bao nhiêu bit? Kể tên các thanh ghi 16 bit trong 8051
1.27 Bit P của PSW là bao nhiêu sau khi thực thi mỗi lệnh sau:
a) CLR C b) MOV A, #0CH c) MOV A, #0ABH
1.28 Những địa chỉ bit nào sau đây có giá trị là 1 sau khi thực thi (các) lệnh:
a) MOV 26H, #26H b) SETB P1.1 c) MOV P3, #0CH d) MOV A, #13H
e) MOV 30H, #55H f) MOV R0, #26H
XRL 30H, #0AAH MOV @R0, #7AH
1.29 Sau khi thực thi lệnh này thì bank thanh ghi nào được chọn?
a) MOV PSW, #0C8H b) MOV PSW, #50H c) MOV PSW, #10H
1.30 Hãy minh họa làm cách nào có thể giao tiếp 2 RAM tĩnh (mỗi RAM 32KB) với
8051 để chúng có thể chiếm toàn bộ vùng dữ liệu ngoài 64K
1.31 Với hình 3.15 trong sách, giả sử RAM ngoài có dung lượng là 2 11 x8, các chân P2.0, P2.1, và P2.2 được nối vào các chân A8, A9, và A10 tương ứng của RAM Hãy cho biết:
a) với cách nối này RAM được chia làm bao nhiêu trang?
b) muốn truy cập đến byte thứ 8 (thứ tự kể từ 0) của trang 5 thì làm cách nào?
Trang 4c) địa chỉ thật của byte trên là bao nhiêu?
d) viết đoạn chương trình để gán trị 56H vào địa chỉ 548H.
1.32 Với hệ thống dùng 8051, hãy thiết kế mạch giải mã địa chỉ cho các trường
hợp sau: (giả sử tín hiệu chọn chip đều là tích cực thấp [/CS])
đầu
Kích thước
@R1
d) MOV A, 12H
f) SJMP LOOP
h) ACALL SUB1
2.4 Lệnh nào được biểu diễn bởi mã máy 5DH?
2.5 Lệnh nào được biểu diễn bởi mã máy FFH?
2.6 Liệt kê tất cả các lệnh 3 byte của 8051 có mã máy tận cùng là 5H.
Trang 52.7 Hãy minh họa bằng cách nào ta có thể chuyển nội dung của địa chỉ nội 50H
vào thanh ghi tích lũy A với định địa chỉ gián tiếp?
2.8 Mã lệnh nào không được định nghĩa trong 8051?
2.9 Để nạp vào R4 giá 65H thì có cần dấu “#” trong lệnh: MOV R4, #65H không? 2.10 Ta xét lệnh sau: MOV 50H, #0FFH
a) Mã lệnh của lệnh này là bao nhiêu?
b) Lệnh này dài bao nhiêu byte?
c) Giải thích mỗi byte của lệnh này
d) MCU phải cần bao nhiêu chu kỳ máy để thực hiện lệnh này?
e) Nếu 8051 hoạt động với thạch anh 16 MHz, MCU phải mất bao lâu mới thực thi xong lệnh này?
2.11 Offset tương đối của lệnh sau là bao nhiêu?
2.13 Giả sử lệnh AJMP AHEAD
ở bộ nhớ chương trình tại địa chỉ 2FF0H và 2FF1H, và nhãn AHEAD tương ứng với lệnh ở địa chỉ 2F96H Những byte mã máy (dạng số hex) của lệnh này là gì?
Trang 62.14 Tại một chỗ trong chương trình, nếu ta muốn chương trình rẽ nhánh đến nhãn
EXIT nếu thanh ghi A bằng mã ASCII của “carriage return” Thì ta phải sử dụng (những) lệnh gì?
ở bộ nhớ chương trình tại địa chỉ 0100H và 0101H, và nhãn BACK tương ứng với lệnh ở địa chỉ 00AEH Những byte mã máy (dạng số hex) của lệnh này là gì?
2.16 Lệnh sau thực hiện gì ?
SETB 0D7H
Cĩ cách nào tốt hơn thực hiện cùng tác vụ này? Tại sao?
2.17 Sự khác biệt giữa 2 lệnh sau là gì?
INC AINC ACC
2.18 Hãy viết những byte mã máy cho lệnh sau
nếu nhãn ONWARD biểu diễn lệnh ở địa chỉ 0A0F6H.
2.19 Giả sử thanh ghi tích lũy A chứa 5AH Nội dung trong thanh ghi A là gì sau khi
thực thi lệnh: XRL A, #0FFH
2.20 Giả sử PSW chứa 0C0H và thanh ghi A chứa 50H trước khi thực thi lệnh RLC
A Nội dung của thanh ghi A sau khi thực thi lệnh trên là bao nhiêu?
2.21 Hãy viết (các) lệnh tương đương để thực hiện:
a) Xĩa nội dung thanh ghi A
b) Lấy bù 1 giá trị ở thanh ghi A và cất lại vào A
2.22 Hãy viết các lệnh thực hiện:
a) Chia nguyên nợi dung của A cho 16 (giả sử A < 256)
Trang 7b) Nhân nguyên nội dung của A cho 8 (giả sử A <32).
2.23 Nội dung của thanh ghi A là bao nhiêu sau khi 8051 thực hiện các lệnh sau:
a) MOV A, #15H c) MOV A, #15 e) MOV A,
2.24 Hãy viết mã máy cho các đoạn chương trình trong 2.23, giả sử là đang sử dụng
bank thanh ghi 0
2.25 Các lệnh nào không hợp lệ trong các lệnh sau?
#50H
11) ADD A,
#F5H
15) ADD R7, R4
Trang 8a) CLR C
CPL C
b) MOV A, #54H ADD A,
#0C4H
c) MOV A, #00 ADD A,
#0FFH
d) MOV A,
#250 ADD A,
#05
2.28 Viết các đoạn chương trình 8051:
a) Điền giá trị 48H vào các ô nhớ trong RAM nội từ địa chỉ 40H đến 89H bằng cách dùng lệnh định địa chỉ gián tiếp và vòng lặp.
b) Xóa 20 ô nhớ trong RAM nội với địa chỉ bắt đầu là 80H.
c) Sao chép 10 ô nhớ từ RAM nội có địa chỉ đầu là 35H đến vùng nhớ khác
có địa chỉ đầu là 60H.
2.29 Viết chương trình cộng 2 số 16 bit Các số là 3CE7H và 3B8DH Đặt byte cao
của tổng ở R7 và byte thấp của tổng ở R6
2.30 Viết các lệnh 8051 để thực hiện các tác vụ sau:
a) Chuyển giá trị dữ liệu 55H vào cổng 1
b) Đặt bit 3 của Port 3 lên 1
c) Cộng dữ liệu ở địa chỉ được chứa trong R0 vào thanh ghi tích lũy
d) So sánh dữ liệu trong R0 với giá trị 10H và nhảy đến nhãn Label1 nếu chúngkhác nhau
e) Đợi ở địa chỉ hiện hành cho đến khi ở Port 3 bit 0 thay đổi từ 1 sang 0
2.31 Viết chương trình lấy dữ liệu hex (có giá trị 00H–FFH) từ cổng P1 và đổi
nó sang thập phân Cất các số lần lượt vào các thanh ghi R5 (chứa hàng trăm), R6 (chứa hàng chục), R7 (chứa đơn vị).
2.32 Giả sử có 5 dữ liệu BCD 2 ký số (digit) được đặt liên tiếp trong RAM nội với
địa chỉ bắt đầu là 40H Hãy viết chương trình tính tổng của 5 dữ liệu này, kết quả được cất vào RAM nội với địa chỉ bắt đầu là 50H (byte thấp để ở địa chỉ
Trang 9thấp) Giả sử các dữ liệu BCD là: (40H)=71H, (41H)=11H, (42H)=65H, (43H)=59H và (44h)=37H; hãy kiểm tra lại chương trình với các dữ liệu này.
2.33 Nội dung của các thanh ghi và các ô nhớ trong 8051 là:
Thanh ghi Nội dung Địa chỉ bộ nhớ
Giả sử XTAL=12MHz, hãy viết mã máy đọan chương trình trên và cho biết đoạn chương trình trên được thực thi trong bao lâu?
2.34 Nội dung của các thanh ghi và các ô nhớ trong 8051 là:
Thanh ghi Nội dung Địa chỉ bộ nhớ
Trang 10PC 8100H 33H 06HSau khi thực thi đoạn chương trình sau thì bảng giá trị trên sẽ thay đổi như thế nào?
PUSHACCMOV A, 32HADD A, @R0MOV 31H, A
ANL A, #0F6HDEC R0
MOV @R0, BGiả sử XTAL=12MHz, hãy viết mã máy đoạn chương trình trên và cho biết đoạn chương trình trên được thực thi trong bao lâu?
2.35 Hãy biểu diễn các trị số ở stack và con trỏ ngăn xếp cho mỗi dòng của đoạn
chương trình sau:
ORG 0
MOV R0, #66HMOV R3, #7FHMOV R7, #5DHPUSH 0
PUSH 3PUSH 7CLR AMOV R3, AMOV R7, APOP 3POP 7POP 0
Trang 11Đoạn chương trình có trả lại các trị cũ cho các thanh ghi R0, R3, và R7 không? Nếu không thì phải đổi gì để lưu lại giá trị.
2.36 Hãy viết các lệnh dùng để tạo ra xung xuống mức thấp trong 5 µs ở P1.7? Giả
sử P1.7 ban đầu ở mức cao và 8051 làm việc với thạch anh 12MHz
2.37 Viết chương trình tạo ra sóngvuông 83.3KHz ở P1.0 (giả sử hoạt động
12MHz)
2.38 Viết chương trình tạo ra xung mức cao trong 4 µs ở chân P1.7 cứ sau 200 µs
2.39 Viết các chương trình để cài đặt các phép toán logic như ở hình E.3-1.
Hình E.3-1 Các bài toán lập trình logic: (a) NOR 3 ngõ vào; (b) NAND 8 ngõ
vào; và (c) Phép toán logic dùng 3 cổng
2.40 Với hình E.3-1(a), thời gian trì hoãn truyền trường hợp xấu nhất từ lúc có
chuyển tiếp ở ngõ vào đến lúc có chuyển tiếp ở ngõ ra là bao nhiêu?
2.41 Sau khi thực thi nhóm lệnh sau, nội dung của thanh ghi A là bao nhiêu?
MOV A, #7FHMOV 50H, #29HMOV R0, #50H
Trang 122.42 Hãy viết những byte mã máy cho lệnh sau?
Nội dung của PC sau khi thực thi lệnh RET là bao nhiêu?
2.46 Viết một đoạn ngắn mã 8051 đọc liên tục 1 byte dữ liệu từ Port 1 và ghi nó
ra Port 2, cho đến khi byte đọc được bằng 4AH thì dừng lại.
2.47 Cho đoạn mã sau:
INC R0 INC R1
Trang 13POP PSW RET
a) Chương trình con RTN làm gì?
b) Thanh ghi nào được dùng làm địa chỉ nguồn?
c) Thanh ghi nào được dùng làm địa chỉ đích?
d) Thanh ghi B được dùng làm gì trong chương trình con?
e) Ta nên thay đổi chương trình con trên như thế nào để không ảnh hưởng đến các thanh ghi trong chương trình gọi RTN?
2.48 Cho chương trình con 8051 như sau:
SUB: MOV R0, #20H
LOOP: MOV @R0, #0
INC R0CJNE R0, #80H, LOOPRET
a) Chương trình con này làm gì?
b) Mỗi lệnh trong chương trình con trên thực thi mất mấy chu kỳ máy?
c) Mỗi lệnh dài bao nhiêu byte?
d) Chương trình con trên thực thi mấy bao nhiêu? (giả sử hoạt động
12MHz)
2.49 Một DIP switch 4 bit và LED 7 đoạn anode chung được nối vào 8051 như được chỉ trong hình E.3-2 Hãy viết chương trình liên tục đọc mã 4 bit từ DIP switch và cập nhật các LED để hiển thị ký tự hex thích hợp Thí dụ, nếu đọc được mã 1100B thì sẽ xuất hiện ký tự hex “C”, như vậy các đoạn
từ a đến g tương ứng sẽ là ON, OFF, OFF, ON, ON, ON, và OFF Chú ý là việc đặt chân cổng ở 8051 là 1 sẽ làm cho đoạn
tương ứng ON.
Trang 14Hình E.3-2 8051 giao tiếp với DIP SW và LED 7 đoạn.
b) Lệnh có nhãn NEXT được thực thi bao nhiêu lần?
c) Sau khi hoàn tất chương trình trên thì nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu?
Trang 15d) Nếu nội dung của các ô nhớ như sau:
(20H) = 45H(21H) = 23(30H) = 89H(31H) = 67H
• Cho biết nội dung của các ô nhớ trên sau khi thực thi chương trình trên?
• Chức năng của chương trình trên?
• Các toán hạng được cất trong bộ nhớ như thế nào?
2.51 Xét chương trình 8051 sau:
start: MOV R0, #05H
MOV R1, #40HMOV R2, #0H ; ###
MOV @R1, #0Hagain:
MOV DPTR, #TABLEMOV A, R2
MOVC A, @A + DPTRADD A, @R1
MOV @R1, AINC R2DJNZ R0, again
Trang 16b) Lệnh có nhãn again được thực thi bao nhiêu lần?
c) Sau khi hoàn tất chương trình trên thì nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu?
d) Nội dung của ô nhớ 40H sau khi thực thi chương trình trên?
e) Chức năng của chương trình trên?
f) Nếu kết quả của chương trình trên được cất vào ô nhớ 50H thì lệnh nào cần sửa đổi và đổi như thế nào?
2.52 Xét chương trình sau (giả sử LED là địa chỉ của 1 bit xuất nào đó).
BLINK: CPL LED
CALL DELAYJMP BLINK
DELAY: MOV R1, #145DLY2: MOV R2, #199DLY1: MOV R3, #210
DJNZ R3, $DJNZ R2, DLY1DJNZ R1, DLY2RET
a) Giả sử XTAL có tần số 6MHz, hãy tính thời gian ON và thời gian OFF của LED
b) Tính thời gian ON của LED trong đoạn sau với XTAL là 12MHz
DELAY: MOV R1, #136DLY2: MOV R2, #136DLY1: MOV R3, #136
DJNZ R3, $DJNZ R2, DLY1DJNZ R1, DLY2
Trang 17NEXT: INC R0
MOV R1, #0H FIN: POP B
RET a) Chương trình con RTN làm gì?
b) Thanh ghi nào được dùng làm mẫu dữ liệu tìm kiếm?
c) Thanh ghi nào được dùng chứa kết quả?
d) Thanh ghi B được dùng làm gì trong chương trình con?
e) Giải thích hoạt động của các lệnh PUSH và POP trong chương trình con.
2.54 Các ô nhớ RAM nội với địa chỉ 3FH và 40H chứa các giá trị 42H và 04H tương
ứng Hãy tìm các giá trị các các thanh ghi sau khi thực thi đoạn chương trình sau:
- các thanh ghi A & B và cờ CY sau khi thực thi lệnh MUL
- các thanh ghi A & B và cờ CY sau khi thực thi lệnh DIV
MOV A, 3FHMOV 0F0H, 40HMUL AB
DIV AB
Trang 182.55 Hãy cho biết các giá trị cờ trong PSW của 8051 sau khi thực thi các lệnh sau:
(giả sử giá trị đầu của PSW là 00H)
MOV A, #7FHMOV 0F0H, #21HADD A, B
MOV 0F0H, #80H
2.56 Viết chương trình tìm kiếm trong 1 bảng chứa 16 byte dữ liệu bắt đầu ở địa chỉ 40H trong RAM nội của 8051 với byte dữ liệu được đọc từ Port 2 a) Khi hoàn tất tìm kiếm thì đặt bit 1 của Port 1 lên 1.
b) Nếu tìm thấy dữ liệu thì đặt bit 2 của Port 1 lên 1.
c) Nếu không tìm thấy dữ liệu thì xóa bit 2 của Port 1 về 0.
2.57 Cho trước đoạn chương trình 8051 sau và các giá trị đầu, hãy tìm các giá trị
trong các thanh ghi và các ô nhớ Các giá trị đầu ở các ô nhớ là: (55H) = 03H, (A003H) = 05H, (A005H) = 07H
MOV R1, 55HMOV A, R1MOV DPTR, #0A000HMOVC A, @A+DPTRMOVC A, @A+DPTRMOV R1, A
MOV 55H, R1
2.58 Cho trước đoạn chương trình 8051 sau, hãy tìm
a) Các ô nhớ bị ảnh hưởng và các giá trị của chúng
b) Tổng số byte cần cho chương trình
Trang 19c) Tổng thời gian cần để thực thi đoạn chương trình này (kể cả lệnh RET và giả sử tần số thạch anh là 12MHz)
RTN: MOV R0, #80HLOOP1: MOV @R0, #0FFH
DEC R0CJNE R0, #20H, LOOP1MOV R1, #90H
LOOP2: MOV @R1, #00H
INC R1CJNE R1, #0F0H, LOOP2RET
2.59 Hãy viết mã máy cho đoạn chương trình sau:
ORG 300HMOV A, #20HMOV R0, #34HMOV DPTR, #LABELADD A, R0
AJMP LABEL
ORG 400HLABEL: LJMP 0300H
2.60 Đoạn chương trình sau chạy vô tận Giả sử dùng XTAL 6MHz cho clock của
8031 Như vậy ta đọc được tần số bao nhiêu ở scope nếu đo ở chân P1.0
CLR C LOOP1: MOV A, #47
LOOP2: DJNZ A, LOOP2
MOV P1.0, C
Trang 20CPL C
AJMP LOOP1
Với cùng chương trình trên thì tần số ở chân ALE là bao nhiêu?
2.61 Viết chương trình con đổi 1 ký số BCD trong thanh ghi A thành biểu diễn ASCII tương ứng trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 Nếu giá trị trong
A không phải BCD thì đặt bit có địa chỉ 00H có giá trị 1 Từ đó hãy phát triển thành chương trình con đổi 2 ký số BCD trong thanh ghi A thành biểu diễn ASCII của chúng, kết quả được cất vào các ô nhớ có địa chỉ bắt đầu cho trong R0, ký số BCD có trọng số cao sẽ được cất ở địa chỉ thấp Làm lại với chuyển đổi số Hex sang ASCII.
2.62 Viết chương trình con đổi biểu diễn ASCII được cất trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 thành ký số BCD tương ứng trong thanh ghi A Nếu giá trị trong A không phải BCD thì đặt bit có địa chỉ 00H có giá trị 1 Từ đó hãy phát triển thành chương trình con đổi 2 ký số dạng ASCII được cất trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 (ký số có trọng số cao sẽ được cất ở địa chỉ thấp) thành BCD trong thanh ghi A Làm lại với chuyển đổi ASCII sang số Hex.
2.63 Viết chương trình con BINTOBCD đổi 1 số nhị phân 8 bit thành biểu diễn
BCD tương ứng của nó (3 ký số BCD) để trong các ô nhớ có địa chỉ bắt đầu ở trong R0, ký số BCD có trọng số cao nhất sẽ ở địa chỉ thấp nhất
2.64 Viết chương trình con BCDTOBIN đổi số BCD có 2 ký số trong thanh ghi A
thành số nhị phân trong ô nhớ được chỉ bởi R0
2.65 Viết chương trình xác định xem có bao nhiêu byte có trị là 0, < 0, > 0 trong một
khối bộ nhớ; ô nhớ 40H sẽ chứa số byte có trị bằng 0, ô nhớ 41H sẽ chứa số byte có trị < 0, ô nhớ 42H sẽ chứa số byte có trị > 0 Ô nhớ 43H chứa địa chỉ đầu khối bộ nhớ, ô nhớ 44H chứa số byte trong khối đó (chiều dài khối) Thí dụ: (43H)=45H, (44H)=06, (45H)=68H, (46H)=F2H, (47H)=87H, (48H)=00H,(49H)=59H, (50H)=2AH thì sau khi chạy đoạn chương trình này thì (41H)=1, (42H)=2, (43H)=3
2.66 Tính bù 2 của một số 16 bit có địa chỉ đầu được chỉ bởi R6 (byte cao ở địa chỉ
thấp) và kết quả được cất vào bộ nhớ với địa chỉ đầu được chỉ bởi R7 Thí dụ: