1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai on tap thi K1

3 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài ôn tập thi K1
Người hướng dẫn Trần Thị Hoa – Giáo Viên Toán, Trần Thị Hoa – Giáo Viên Toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông C-Hải Hậu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ Bài 1.. Tìm cực trị của các hàm số: a.. Tìm khoảng lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số: a.. Tìm tiệm cận của đồ thị các hàm số a.. Viết phương t

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG C-HẢI HẬU

BÀI TẬP ÔN THI KÌ I – Năm học 2007-2008 I.ĐẠO HÀM

Bài 1 Cho hàm số f(x) =

 0

sin 2

x

x

.Tính f ‘(0)

Bài 2 Cho hàm số f(x) =

2 x x

e x

a Xét đạo hàm của hàm số tại x = 0

b Tính f ‘(x)

Bài 3 Cho hàm số f(x) =

1

2

x

x

và g(x) =

 0

1 sin

2

x x

Xét tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm của các hàm số tại xo = 0

Bài 4 Tìm a để hàm số f(x) =

a x x

cos 1

Bài 5 Tìm a , b để hàm số f(x) =

x ax b x

2 2

có đạo hàm tại mọi x  R

Bài 6 Tính đạo hàm của các hàm số:

a y =

3

2

x3 + x2 + 3x + 2 b y = 3 3 2

x

d y = ex(sinx – cosx) e y = exsin2x f y = ln(x + 2 1

g y = xcosx – sinx h y = ex(2x + 1) i y =

x x

x x

cos sin

cos sin

Bài 7 Cho y = 2e-x + 3e-2x CMR: y” + 3y’ + 2y = 0

Bài 8 Cho y = e-xsinx CMR: y” + 2y’ + 2y = 0

Bài 9 Cho y = e2xsin5x CMR: y” – 4y’ + 29y = 0

Bài 10 Cho y = xsinx CMR: xy – 2(y’ – sinx) + xy” = 0

II SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Bài 1 Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số:

a y =

4

1

x4 + x3 -

2

1

x2 – 3x b y =

1

3 2

x

x

c y = 2 + 3x2 – 2x3 d y =

1

3 3

2

x

x x

Bài 2 Tìm m để hàm số:

a y = x3 – 2x2 + mx – 1 đồng biến trên R

b y =

5

2

x

mx

đồng biến trên từng khoảng xác định

c y =

x

mx x

 3

5

2

nghịch biến trên từng khoảng xác định

Bài 3 Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m

Tìm m để : a Hàm số đồng biến trên R

b.Hàm số đồng biến trên (2 ; +)

c Hàm số nghịch biến trên (-1 ; 1)

III CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1 Tìm cực trị của các hàm số:

a y = x3 – 3x2 – 1 b y = 2x3 + 3x2 – 12x + 4 c y = x4 – 8x3 + 22x2 – 24x + 10

d y = x4 + 2x2 + 3 e y =

1

1

2

x

x x

f y = cosx +

2

1

cos2x

Bài 2 Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu.

a y =

3

1

x3 + mx2 + (m + 6)x -1

với x 0 với x = 0 nếu x  0 nếu x < 0

nếu x 0 nếu x = 0

nếu x 0 nếu x = 0 nếu x  1 nếu x > 1

Trang 2

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG C-HẢI HẬU

b y =

x

m x x

 4

2

2

Bài 3 Tìm m để hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m đạt cực tiểu tại x = 2

Bài 4 Tìm m để hàm số y =

m x

mx x

2

đạt cực đại tại x = 2

Bài 5 Tìm m để hàm số: y =

m x

m x

m x

 ( 1 ) 1

2

có cực đại , cực tiểu và 2 giá trị CĐ,CT trái dấu nhau

IV GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Bài 1 Tìm GTLN-GTNN(nếu có) của hàm số f(x) = x3 – 3x2 -4 trên:

a  

2

1

;

1 b  ; 3

2

1

c 3 ; 5

Bài 2 Tìm GTLN-GTNNcủa hàm số f(x) = 2 5 6

x

x trên  5 ; 5

Bài 3 Tìm GTLN-GTNN(nếu có) của hàm số:

a y = 1 + 4x –x2

b y =

x

x

x2   1

trên (0 ; +)

c y = x4 – 2x2 + 5 trên  2 ; 3

d y = x 2  4  x

e y = x3 – 6x2 + 9x trên 0 ; 4

f y = 4  2x trên  1 ; 2

g y = 2x + 5  x2

V TÍNH LỒI , LÕM VÀ ĐIỂM UỐN

Bài 1 Tìm khoảng lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số:

a y = x3 + 3x + 2 b y = x4 – 8x2 + 7 c y = x4 - 4x3 + 2x + 1

Bài 2 Tìm a ,b để đồ thị hàm số y = ã3 + bx2 – x + 3 nhận I(-2 ; 1) làm điểm uốn

Bài 3 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 + (m + 3)x3 +

2 3

a Có 2 điểm uốn

b Không có điểm uốn

VI.TIỆM CẬN Bài 1 Tìm tiệm cận của đồ thị các hàm số

a y =

1

3

x

x

b y =

4

1 2

2 3

x

x x

c y =

2

2 3

2

x

x x

d y =

2

1

2

x x

x

e y = x 2 x

2 f y = x + x 2 x

Bài 2 Cho hàm số y =

m x

m mx x

2

Tìm m để: a Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua A(2 ; 3)

b Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua B(1 ; 2)

VII KHẢO SÁT HÀM SỐ Bài 1 Cho hàm số y =

4

1

x3 – 3x (C)

a Khảo sát hàm số

b Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình: x3 -12x = 2m

c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1

Bài 2 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (C)

a Khảo sát hàm số

Trang 3

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG C-HẢI HẬU

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) và đường thẳng

y = -2x +4

c Qua M(0 ; 4) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến (C) Viết phương trình các tiếp tuyến đó

d Tìm m để đường thẳng y = mx + 4 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A(0 ; 4),B,C sao cho tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau

Bài 3 Cho hàm số y = x3 + (m-1)x2 – m (Cm)

a Khảo sát hàm số khi m = 2

b Tìm m để hàm số có CĐ,CT và 2 điểm CĐ,CT của đths nằm về cùng 1 phía đối với trục 0x

c Tìm m để (Cm) tiếp xúc với 0x

Bài 4 Cho hàm số y = x4 + 2(m – 2)x2 + m2 -5m + 5 (Cm)

a Khảo sát hàm số khi m = 1

b Tìm m để hàm số có 3 cực trị

c Tìm m để (Cm) cắt 0x tại 4 điểm phân biệt

Bài 5 Cho hàm số y =

d x

b ax

a Tìm a,b,c,d biết đồ thị hàm số đi qua các điểm A(0 ;

2

3

 ), B(1 ; -2), C(3 ; 0)

b Khảo sát hàm số vừa tìm

c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

y = x

Bài 6 Cho hàm số y =

m x

m mx x

 2

2

a Khảo sát hàm số khi m = 1

b Tìm m để hàm số có CĐ,CT và 2 điểm CĐ,CT của đồ thị hàm số nằm về 2 phía của trục 0x

Bài 7 Cho hàm số y =

m x

m x m x

2

a Khảo sát hàm số khi m = 1

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua A(-1 ; 0)

c CMR: hàm số luôn có 2 cực trị Tìm m để khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm

số bằng 4

Bài 8 Cho hàm số y =

3

1

x3 – mx2 + (2m – 1)x – m +2 (Cm)

a Tìm các điểm cố định của (Cm)

b Xác định m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị có hoành độ dương

c Khảo sát hàm số khi m = 2Viết phương trình tiếp tuyến của (C2) đi qua điểm A(

3

4

; 9 4

)

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w