Cõu 5: Dung dịch làm xanh quỳ tím là Cõu 6: So sánh tính bazơ của Metylamin1, Amoniac 2,Anilin 3.. Saccarozo Cõu 13: Chất phản ứng đợc với dd HCl là A.. CH3COOH Cõu 14: Đun nóng este CH3
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN HOA
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(41 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi H12
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Amin thờng có đồng phân về vị trí
Cõu 2: C3H9N có bao nhiêu đồng phân Amin:
Cõu 3: Gọi tên của Amin sau C6H5-NH-CH3
A Metyl phenyl amin B phenyl amin C Metyl amin D phenyl metyl amin Cõu 4: Amin có tính bazơ là do
A ảnh hởng của nhóm amin B Mạch cácbon
C Nguyên tử Nitơ có đôi e cha liên kết D Gốc hiđrocác bon hút e.
Cõu 5: Dung dịch làm xanh quỳ tím là
Cõu 6: So sánh tính bazơ của Metylamin(1), Amoniac (2),Anilin (3).
A 1>2>3 B 2>3>1 C 1>3>2 D 1=2=3
Cõu 7: Nhận biết Anilin dùng
Cõu 8: Cho Anilin tác dụng với nớc brom thu đợc sản phẩm có tên gọi
A 1,3,5- tribrom anilin B 2,4,6 - tribrom anilin
Cõu 9: Cho Anilin tác dụng với dd brom thu đợc sản phẩm
A Chất khí màu vàng B Chất kết tủa màu vàng
C Chất kết tủa trắng D Chất khí không màu
Cõu 10: So sánh tính bazơ của C2H5NH2 (1), C2H5-NH-C2H5 (2) ,NH3 (3)
A 1>2>3 B 2>1>3 C 3>1>2 D 3>2>1
Cõu 11: Thuỷ phân m gam este CH3COOCH3 bằng 100ml dd NaOH 1M giá trị m là Cho H=1,C=12, O= 16 ,Na=23
Cõu 12: Chất phản ứng đợc với Ag2O trong dd NH3 tạo ra Ag kim loại là
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozo
Cõu 13: Chất phản ứng đợc với dd HCl là
A C6H5OH B C6H5NH2 C HCOOH D CH3COOH
Cõu 14: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lợng vừa đủ NaOH sản phảm thu đợc là
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Cõu 15: Chất phản ứng đợc với Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam là
A Glixerol B ancol etylic C Etyl aexat D Anilin
Cõu 16: Cho 4,5 gam etyl amin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với dd HCl khối lợng muối thu đợc là
Cõu 17: Este metyl fomiat có công thức là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Cõu 18: Anilin có phản ứng với dd.
Trang 1/3 - Mó đề thi H12
Trang 2A NaOH B Na2CO3 C NaCl D HCl
Cõu 19: Một chất khi thuỷ phân trong môi trờng axit đun nóng không tạo ra glucozơ chất đó là.
A Xenlulozơ B Saccarozo C Tinh bột D Protit
Cõu 20: Cho các chất sau dd Saccarozo ,Glyxerol, Ancol etylic,Natri axetat Số chất phản ứng với
Cu(OH)2 là ở điều kiện thờng là
Cõu 21: Chọn đáp án sai.
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu
D Amin có tính bazơ do Nitơ có cặp e cha liên kết
Cõu 22: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dd AgNO3/NH3 là
C Glucozơ, C2H2 , CH3CHO D C3H5(OH)3 , Glucozơ , CH3CHO
Cõu 23: Thuỷ phân este trong môi trờng kiềm còn gọi là phản ứng.
A Trung hoà B Xà phòng hóa C Este hoá D Hyđrat hoá
Cõu 24: Cho 1,8 gam Glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 d, khối lợn Ag thu đợc là
Cõu 25: Khi thuỷ phân Xenlulozơ trong dd axit, đun nóng thu đợc.
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D A,B đều đúng.
Cõu 26: Thuốc thử dùng để phân biệt Glucozơ và Glyxerol là.
A Quỳ tím B dd Brom C Cu(OH)2 D AgNO3 (NH3)
Cõu 27: Trong phõn tử của cacbohidrat luụn cú
A nhúm chức anđehit B nhúm chức axit C nhúm chức ancol D nhúm chức xetụn Cõu 28: Chất giặt rửa tổng hợp có u điểm hơn xà phòng
A Rẻ tiền hơn xà phòng B Có khả năng hoà tan tốt trong nớc
C Có thể giặt rửa trong nớc cứng D cả A,B,C đều đúng.
Cõu 29: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
Cõu 30: Công thức của axit cacboylic no, đơn chức mạch hở là:
A CnH2n+1CHO B CnH2n+1OH C CnH2n-1COOH D CnH2n+1COOH
Cõu 31: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là:
C Ag2O trong dung dịch NH3 D Phenolphtalein
Cõu 32: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na(d) thu đợc V ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Cõu 33: Chất tác dụng đợc với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là:
A HCHO B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3OH
Cõu 34: Số nhóm hiđroxyl (-OH)có trong một phân tử glyxerol là:
Cõu 35: Anilin có công thức là:
A C6H5NH2 B C6H5Oh C CH3COOH D CH3OH
Cõu 36: Đồng phân của gluczơ là:
A Mantozơ B Xenlulozơ C Sâccrozơ D fructozơ
Cõu 37: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với:
Cõu 38: Chất không phản ứng với dung dịch brom là:
Trang 2/3 - Mó đề thi H12
Trang 3Cõu 39: Rợu metylic có công thức là:
A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH
Cõu 40: Phenol(C6H5OH) tác dung đợc với
Cõu 41: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOH, CH4 Số chất trong dãy tác dụng đợc với
Na sinh ra H2 là:
- HẾT
Trang 3/3 - Mó đề thi H12