Chia đĩa không mất dữ liệu PARTITION MAGIC 3.03 3 Đặc điểm nổi bật của chơng trình nầy là: * Có thể tạo 3 ổ đĩa lôgic trong vùng primary partition và có thể lựa chọn cho khởi động bằng
Trang 1Chia đĩa không mất dữ liệu (PARTITION MAGIC 3.03)
3 Đặc điểm nổi bật của chơng trình nầy là:
* Có thể tạo 3 ổ đĩa lôgic trong vùng primary partition và có thể lựa chọn cho khởi động bằng bất cứ ổ đĩa nào trong 3 ổ đĩa nầy
* Có thể chuyển đổi giửa các bảng Fat16, Fat32, NTFS, HPFS
mà không làm mất dữ liệu đang có
* Có thể tạo mới, thay đổi kích thớc, di chuyển, xóa Partition mà không làm mất dử liệu đang có
1- Cài đặt:
Chơng trình sử dụng ngoài Dos (không cần vào Windows) Sau khi cài đặt, chơng trình gồm 2 thành phần: Giao diện dòng lịnh và giao diện đồ hoạ Chơng trình gởi kèm theo bài viết là phần giao diện dòng lịnh, phần giao diện đồ họa không cần thiết và có kích thớc lớn nên không kèm theo
2- Sử dụng:
Đầu tiên khi bạn chạy chơng trình, bạn phải lựa chọn ổ đĩa cứng (nếu có nhiều ổ đĩa) muốn thay đổi Partition Bạn nhớ cẩn thận khi lựa chọn để tránh mất dữ liệu
Drive 1 - 1220 MB C:
Drive 2 - 1626 MB D:
Drive 3 - 809 MB E:, F:
Enter a physical drive number (1-3):
Sau khi chọn ổ đĩa, màn hình thao tác ổ đĩa xuất hiện Nếu bạn đánh 1 trong các ký tự sau:
_MAIN
MENU _
Currently Selected
Drive 3, Partition 2
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
-
*: Extended 759.0 759.0 0.0 None Primary
D - Select a new Drive
P - Select a new Partition
O - Options
A - Advanced Options
F - Preferences
B - About Partitionmagic
X - Exit Partitionmagic
Trang 2Enter a selection:
D tức là Select a new Drive (chọn ổ đĩa mới): Màn hình liệt kê các ổ đĩa cứng hiện có trên máy sẽ hiển thị Bạn chỉ định bằng cách
đánh phím số tơng ứng
P tức là Select a new Partition (chọn Partttion mới): Màn hình liệt kê các Partition trên ổ đĩa cứng đã chọn
O tức là Options (lựa chọn): Gồm có
C - Check Selected Partition : đây là phần kiểm tra và báo cáo chi tiết về chất lợng partition đang chọn Thí dụ:
I - Information on Selected Partition : Đây là thông tin hệ thống
về Partition đang chọn
R - Resize Selected Partition : Lịnh nầy dùng để điều chỉnh kích thớc Partition Bạn có thể nới rộng hay thu nhỏ Partition đang chọn
mà không bị mất dữ liệu Tuy nhiên, bạn chỉ thu nhỏ tối đa là 1Mb cho Partition trống hay bằng tổng dung lợng dữ liệu đang chứa trong Partition Thí dụ:
Kích thớc tối thiểu 24.6 là do trên Partition đang chứa tổng cộng 24.6Mb dữ liệu Sau khi bạn chọn kích thớc mới, chơng trình
sẽ tiến hành thay đổi nhng toàn bộ dữ liệu cũ còn nguyên và bạn không cần format lại ổ Logic mới Bạn có toàn quyền tạo thêm Partition mới hay ổ đĩa Logic mới trong không gian trống mới hình thành
D - Delete Partition:
Khi bạn chọn mục nầy chơng trình sẽ thông báo:
- Delete Partition -
Selected Partition: F: (FAT) Serial Number: 8C92:6F29
Deleting this partition will DESTROY any existing data!
Current volume label is: NO NAME
Enter current volume label to confirm partition deletion
or 'C' to Cancel:
Chú ý: Dữ liệu sẽ bị xoá sạch Bạn nên chép dữ liệu qua ổ đĩa khác trớc khi xoá Nếu ổ đĩa còn lại của bạn nhỏ thì bạn chuyển một số rồi thu ổ đĩa muốn xoá, phình ổ đĩa không xoá, làm vài lần
là chuyển hết
3- AVANCED (NÂNG CAO):
Mục nầy dành cho những ngời có kinh nghiệm về cách tổ chức
đĩa cứng của Dos
ADVANCED OPTIONS
MENU _
Currently Selected
Drive 1, Partition 1
Volume Type SizeMB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
Trang 3C: FAT 518.7 142.3 376.4 Active Primary
U - Resize Clusters
S - Set To Active Partition
B - Test Disk for Bad Sectors
H - Hide Partition
- Back to Main Menu
U - Resize Clusters (thay đổi Clusters) :
- Resize Clusters -
Current partition size: 809.1 MB
Current cluster size: 16 Kbytes
1 - 512 Bytes
2 - 1 Kbytes
3 - 2 Kbytes
4 - 4 Kbytes
5 - 8 Kbytes
6 - 16 Kbytes
7 - 32 Kbytes
Select a new cluster size or 'C' to Cancel:
Khi bạn chia đĩa theo dung lợng, bạn có thể không biết là với dung lợng đó, ổ đĩa của bạn sẽ có kích thớc Cluster ra sau Chơng trình nầy cung cấp cho bạn 1 tiện ích là chia đĩa theo kích thớc Cluster
Khi bạn chọn thay đổi kích thớc theo Cluster, bạn sẽ thấy một thông báo cho biết dung lợng tối đa của ổ đĩa căn cứ vào kích thớc Cluster đã chọn
- Resize Cluster Confirmation (thí dụ chọn Cluster= 8 Kb)
New partition size will be: 509.9 MB
New cluster size will be: 8 Kbytes
Press 'U' to begin resizing clusters or 'C' to Cancel (U/C):
-
- Resize Cluster Confirmation ( thí dụ chọn Cluster= 32 Kb)
New partition size will be: 809.1 MB
New cluster size will be: 32 Kbytes
Press 'U' to begin resizing clusters or 'C' to Cancel (U/C):
Chú ý : Trong các Menu của chơng trình, tuỳ theo tình trạng đĩa
mà các mục con có thể hiển thị hay không
4- TíNH NĂNG ĐặC BIệT :
Trong mục AVANCE có 3 tính năng đặc biệt là MOVE
PARTITION và HIDE PARTITION và RESIZE ROOT Đây là
Trang 4những tính năng không có trong fdisk của dos hay windows 95 A/ MOVE PARTITION (Di chuyển Partition):
Cho phép bạn di chuyển ổ đĩa logic về đầu đĩa hay cuối đĩa vật lý hoặc đầu hay cuối vùng Tính năng nầy cần thiết khi bạn muốn thay đổi kích thớc ổ đĩa logic đang có và áp dụng đợc cho vùng PRI hay EXT
Thí dụ, bạn có ổ đĩa đợc chia nh sau:
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
1 - C: FAT 300.2 133.5 166.7 Active Primary
2 - *: Extended 218.5 218.5 0.0 None Primary
3 - D: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
4 - E: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
5 - F: FAT 118.1 0.2 117.8 None Logical
Khi bạn xoá ổ F, bạn có thể phình ổ E vì phía dới ổ E đang trống
- Resize Partition (ổ E) -
_
Current partition size: 50.2 MB Free space after: 118.1 MB
Valid range: 1.0 - 168.3 (MB)
Nhng bạn không thể phình ổ D vì cả 2 đầu ổ D đều bị chặn bởi ổ
C và ổ E Trong trờng hợp nầy, bạn phải di chuyển ổ E về cuối đĩa
để tạo khoảng trống kề bên ổ D
- Move Partition Right (ổ E) -
Free Space Before: 0.0 MB Free Space After: 118.1 MB
Valid move range: 1.0 - 118.1 (MB)
Thông tin trên có nghĩa là: Không còn khoảng trống phía trên (đụng ổ D) Khoảng trống phía dới rộng 118.1MB (bạn đợc quyền
di chuyển ổ E trong phạm vi nầy) Ta chọn 118.1MB tức là cho di chuyển ổ E về cuối đĩa
- Move Confirmation -
_
Free space before will be 118.1 MB
Free space after will be 0.0 MB
Sau khi di chuyển, cấu trúc của các ổ đĩa logic thay đổi nh sau: Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
1 - C: FAT 300.2 133.5 166.7 Active Primary
2 - *: Extended 218.5 100.4 118.1 None Primary
3 - D: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
4 - *: Free Space 118.1 0.0 118.1 None Logical
5 - E: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
Trang 5
Bây giờ bạn có thể phình ổ D về phía dới và phình ổ E về phía trên
Chú ý: Muốn format, bạn sử dụng luôn lịnh format trong mục Option , không cần dùng format của Dos
B/ Hide/Unhide Partition (ẩn/hiện Partition):
Bạn có thề tạo nhiều ổ đĩa logic trong vùng PRI hay vùng EXT
và cho chúng hiện (sử dụng đợc) toàn bộ hay cho ẩn bớt (không sử dụng đợc) vài ổ tuỳ theo nhu cầu
Đặc biệt, nếu bạn tạo nhiều ổ đĩa logic trong vùng PRI và bạn cho ẩn hết chỉ chừa 1 ổ thì ổ đó sẽ đợc tự động gán là Active Nếu bạn cho hiện hết, bạn phải tự gán Active ổ đĩa nào bạn muốn cho khởi động
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
1 - C: FAT 199.8 129.6 70.2 Active Primary
2 - G: Hidden FAT 50.2 0.2 50.0 Hidden Primary
3 - H: FAT 50.2 0.2 50.0 None Primary
4 - *: Extended 218.5 218.5 0.0 None Primary
5 - D: Hidden FAT 50.2 0.2 50.0 Hidden Logical
6 - E: Hidden FAT 118.1 0.2 117.8 Hidden Logical
7 - F: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
Resize Root :
- Resize Root -
_
Used root entries: 0
Current maximum entries: 512
The valid range of maximum entries is: 512 - 1024
The value entered will be rounded up to an increment of 32
Tính năng nầy dùng để tăng cờng mục vào của th mục gốc trong trờng hợp cần thiết
Chú ý: * Sau khi bạn tạo, xoá bớt, di chuyển, thay đổi dung lợng Bạn phải khởi động lại máy
* giữa Partition Magic và Fdisk có sự hiển thị khác nhau nh sau:
Partition Magic
Drive 1 - 518 MB C:, G:, H:, D:, E:, F:
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
1 - C: FAT 199.8 129.6 70.2 Active Primary
2 - G: FAT 50.2 0.2 50.0 None Primary
3 - H: FAT 50.2 0.2 50.0 None Primary
4 - *: Extended 218.5 218.5 0.0 None Primary
Trang 65 - D: FAT 50.2 0.2 49.9 None Logical
6 - E: FAT 118.1 0.2 117.8 None Logical
7 - F: FAT 50.2 0.2 50.0 None Logical
Fdisk
Display Partition Information
Current fixed disk drive: 1
Partition Status Type Volume Label Mbytes System Usage
C: 1 A PRI DOS 200 FAT16 39%
G: 2 PRI DOS 50 FAT16 10%
H: 3 PRI DOS 50 FAT16 10%
4 EXT DOS 219 42%
Total disk space is 519 Mbytes (1 Mbyte = 1048576 bytes)
The Extended DOS Partition contains Logical DOS Drives
Do you want to display the logical drive information (Y/N) ?[Y]
Display Logical DOS Drive Information
Drv Volume Label Mbytes System Usage
D: 50 FAT16 23%
E: 118 FAT16 54%
F: 50 FAT16 23%
* Cách gán tên thay đổi nh sau:
ổ đĩa Active đợc gán trớc (C)
Sau đó là thứ tự các ổ logic trong vùng EXT (D, E, F)
Cuối cùng mới tới các ổ còn lại trong vùng PRI (G, H)
Chỉ những ổ đĩa Hiện (Hide) mới đợc gán tên
5- CHUYểN ĐổI FAT 16 THàNH FAT 32 Và NGƯợC LạI (CHỉ Có TRONG VERSION 3.02):
Nếu bạn đã sử dụng Win 95 OSR2 hay Win Memphis, 98 Bạn
sẽ đợc quyền chọn dùng bảng FAT 32 cho ồ đĩa cứng Fat 32 có u
điểm là chia cluster nhỏ nên lợi về dung lợng hơn Fat 16 khoảng 30% đối với các ồ đĩa trên 1Gb Đồng thời Fat 32 có thể quản lý
đ-ợc ồ đĩa Logic lớn đến 2 Tetrabyte, còn Fat 16 chỉ tối đa là 2Gb Thí dụ hiện nay muốn dùngổ đĩa lớn hơn 2 Gb, bạn bắt buộc phải chia thành 2 ổ Logic mới đợc
Windows chỉ cho phép bạn chuyển ồ đĩa có Fat 16 thành 32 chớ không cho làm ngợc lại nếu bạn dùng bản Memphis Nếu dùng OSR2 bạn phải Fdisk và Format lại khi chuyển đổi (mất hết dữ liệu)
Chơng trình Partition Magic 3.02 làm việc chuyển đổi nầy rất nhanh (cũng nh khi nó Fdisk) và không mất dữ liệu đang có trên
đĩa (chỉ cần 1 file tên PQ.EXE có dung lợng khoảng 700KB) Cách
sử dụng nh sau:
Ngay dấu nhắc Dos bạn cho chạy file tên pq.exe Trong màn hình 1 bạn chọn số thứ tự chỉ ồ đĩa mà bạn muốn chuyển đổi Màn
Trang 7hình 1
Drive 1 - 1220 MB C:, D:
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - - -
1 - *: Hidden FAT 200.8 115.9 84.9 Boot.Hid Primary
2 - C: FAT 198.8 91.4 107.4 Bootable Primary
3 - *: Boot Manager 2.0 2.0 0.0 Active Primary
4 - *: Extended 819.0 819.0 0.0 None Primary
5 -D: FAT 819.0 122.6 696.3 None Logical
Enter a partition number for drive 1 (1-5): 5
Bạn chọn F (Preferences) trong màn hình 2:
_MAIN MENU _ Currently Selected
Drive 1, Partition 2
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - -
C: FAT 198.8 91.4 107.4 Bootable Primary
D - Select a new Drive
P - Select a new Partition
O - Options
A - Advanced Options
B - Boot Manager
F - Preferences
M - About Partitionmagic
X - Exit Partitionmagic
Enter a selection: F
Bạn cũng chọn F (FAT32 Options) trong màn hình 3:
_PREFERENCES MENU _
I - Disable OS/2 EA Errors on FAT
N - Enable NT 64K Clusters
F - FAT32 Options (Enabled)
S - Skip Bad Sector Checks
- Back to Main Menu
Enter a selection: F
A/ Dới đây là màn hình 4a vô hiệu lực Fat 32 Bạn chọn D (Disable) để chuyển Fat 32 thành Fat 16
- Disabling FAT32 Options -
FAT32 Options are currently autodetected
Enter Setting for FAT32 Options: Disable, Autodetect, Cancel (D/ A/C) D
B/ Dới đây là màn hình 4b hiệu lực Fat 32 Bạn đánh Y (Yes)
Trang 8để chuyển Fat 16 thành Fat 32
- Enabling FAT32 Options -
_
Enabling this option does not install FAT32 support on your
computer
You must obtain FAT32 drivers from Microsoft If you enable this option
without having FAT32 drivers, you can lose access to all your files
Are you sure you wish to enable FAT32 support?
Press 'Y' for Yes or 'C' to Cancel (Y/C): Y
Bạn đánh E (Enable) để hiệu lực Fat 32 trong hình 5:
FAT32 Options are currently disabled
Enter Setting for FAT32 Options: Enable, Autodetect, Cancel (E/A/ C): E
Trở lại hình 2, bạn chọn A (Advanced Options) để vào màn hình 6:
_ADVANCED OPTIONS
MENU
Currently Selected
Drive 1, Partition 5
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - - -
D: FAT 637.8 177.1 460.8 None Logical
A - Advanced FAT Properties
B - Test Disk for Bad Sectors
H - Hide Partition
V - Convert Selected Partition to HPFS
- Back to Main Menu
Enter a selection: A
Bạn chọn A (Advanced FAT Properties) để vào màn hình 7: - Current FAT Properties -
_
Current partition size: 637.8 MB
Free space after: 0.0 MB
Cluster Size: 16 Kbytes
Partition Type: FAT
Current Volume Label: NO NAME
Root Directory Capacity: 736 entries
Press 'F' to change FAT properties or 'C' to Cancel (F/C): F
Trang 9Đánh F (FAT properties) để chuyển qua màn hình 8 và đánh vào các ký tự in đậm cho các câu hỏi
- Advanced FAT Properties -
_
Current partition size: 637.8 MB
Free space after: 0.0 MB
Valid range: 179.1 - 637.8 (MB)
Enter a new partition size (for current size): Enter (bạn đánh số nếu muốn thay đổi dung lợng)
Current cluster size: 4 K
1 - 8 K
2 - 16 K
3 - 32 K
Select a new cluster size (for current size): Enter
1 - FAT
2 - FAT32
Select a Partition Type (for current type): 1 khi chọn bảng Fat mới
là Fat 16 2 khi chọn mới là Fat 32
Enter a new volume label or 'N' for None (for current label): Enter (hay đánh tên mới)
- Change FAT Properties Confirmation -
_
Size: 637.8 MB
Free space after: 0.0 MB
Cluster size: 4 Kbytes
Partition Type: FAT32
Label:
Press 'F' to change FAT properties or 'C' to Cancel (F/C): F
Sau màn hình nầy, ồ đĩa của bạn sẽ đợc chuyển đổi qua bảng FAT mới mà vẫn giữ nguyên dữ liệu đang có trên đĩa
Chú ý: Bảng Fat 32 chỉ có thể đợc quản lý bằng Win 95 OSR2 hay Memphis Các hệ điều hành khác không đọc đợc bảng Fat nầy
6- BOOT BằNG NHIềU Hệ ĐIềU HàNH:
Bạn cài nhiều hệ điều hành trên cùng 1 ổ đĩa vật lý và khi khởi
động có thể lựa chọn hệ điều hành nào muốn làm việc
Chơng trình Partition Magic 3.02 làm đợc việc nầy Thí dụ cách làm nh sau:
Chúng tôi chia Primary thành 2 ổ Logic và chừa lại 2MB để cài Boot Manager của Partition Magic
Cài Boot Manager
Màn hình 1
Trang 10Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Log
- - - - - - -
1 - *: Free Space 2.0 0.0 2.0 None Primary
2 - *: Hidden FAT 200.8 115.9 84.9 Hidden Primary
3 - C: FAT 198.8 123.7 75.2 Active Primary
4 - *: Extended 819.0 819.0 0.0 None Primary
5 -D: FAT 819.0 123.1 695.9 None Logical
Enter a partition number for drive 1 (1-5): 1
Mµn h×nh 2
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status Pri/Logs
- - - - - -
*: Free Space 2.0 0.0 2.0 None Primary
D - Select a new Drive
P - Select a new Partition
O - Options
A - Advanced Options
B - Boot Manager
F - Preferences
M - About Partitionmagic
X - Exit Partitionmagic
Enter a selection: B
Mµn h×nh 3
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status
- - - - -
*: Free Space 2.0 0.0 2.0 None
_
I - Install Boot Manager
- Back to Main Menu
Enter a selection: I
Mµn h×nh 4
- Install Boot Manager -
_
Install at beginning or end of free space?
(for Beginning, B/E): Enter
Mµn h×nh 5
Volume Type Size MB Used MB Free MB Status
- - - - - -
*: Boot Manager 1.9 1.9 0.0 Active
_
D - Select a new Drive
P - Select a new Partition
O - Options