II- Thì hiện tại tiếp diễn The present continuos tense 1.Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói 2.. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai không chắc chắn bằng thì tơng l
Trang 1Tổng hợp Kiến thức tiếng anh THCS
A - Tenses ( Các thì )
I Thì hiện tại đơn giản ( The present simple )
1 Diễn tả hành động lặp đi lập lại chở thành thói quen
Diễn tả một sự thật hiển nhiên
2 Hình thức của động từ
a Động từ ( To be ): Thì, là, ở: Có 3 dạng: am, is, are ( + ) I - am ( - ) I am not ( ? ) Are you… ? + Yes, I am + No, I am not
( + ) She - is ( - ) She is not/isn't ( ? ) Is she…….?
He - is + Yes, she is
It - is + No, she isn't
1 tên riêng ( Lan ) - is
( + ) You - are ( - ) You are not/aren't ( ? ) Are
you/they… ?
We - are + Yes, they are They - are + No, they aren't
2 tên riêng - are
VD1: ( + ) I am a student
( - ) I am not a student
( ? ) Are you a student?
+ Yes, I am
+ No, I am not
VD2: ( +) She is a student
( - )She isn't a student
( ? ) Is she a student?
+ Yes, she is
+ No, she isn't
VD3: Lan is a student
VD4: ( + ) They are students
( - ) They aren't students
( ? ) Are they student?
+ Yes, they are
+ No, they aren't
b Động từ thờng ( V )
Trang 2S + V- nguyên với S: I, You, We, They, 2 tên riêng
VD: I play soccer
They play soccer
Huy and Hung play soccer
S + V-s/es với S: She, He, It, 1 tên riêng
VD: She plays soccer
He gets up at 6
* Các động từ kết thúc bằng o, x, ch, sh, z ta phải thêm "es" đối với các ngôi số ít
VD: go => goes : Đi She goes to school
every day
do => does : Làm
watch => watches: Xem He always watches TV wash => washes: Rửa, gội…
3 Các trạng từ đi kèm:
- 5 trạng từ chỉ tần xuất:
+ Always: Luôn luôn
+ Usually: Luôn
+ Opfen: Thờng
+ Sometimes: thỉnh thoảng
+ Never: Không bao giờ
- Frequently: Thờng
- Constantly: Thỉnh thoảng
- Occasionally: Thỉnh thoảng
- Seldom Rarely: Hiếm
- Every day/ week/month/year : Hằng…
II- Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuos tense )
1.Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
2 Hình thức của động từ:
S + be + V-ing Be: am, is, are Vd: I am doing my home work
Lan is skipping
- Thể phủ định: Thêm "not" vào sau động từ "to be"
Vd: I am not doing my home work
- Thể nghi vấn: Đảo động từ "to be" lên đầu câu
3 Các trạng từ chỉ thời gian:
- Now: bây giờ
- At the moment
- At present
* Quy tắc thêm đuôi "-ing"
Trang 3- Nếu tận cùng của động từ là "e" ta bỏ "e" trớc khi thêm đuôi "-ing"
Vd: come => coming
- Nếu động từ có 1 đến 2 âm tiết kết thúc là một nguyên âm,
ở giữa là hai phụ âm, trọng âm rơi vào hai âm tiết cuối thì ta nhân đôi phụ âm cuối " + ing"
Vd: begin => beginning
- Nếu động từ có tận cùng là một phụ âm, trớc đó là một nguyên
âm duy nhất=> gấp đôi phụ âm cuối trớc khi thêm đuôi " ing " Vd: run => running
* Ta không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ cảm giác, tri giác, nhận thức nh:
- To be: thì, là, ở
- see: nhìn
- hear: nghe
- understand: hiểu
- know: biết
- like: thích
- want: muốn
- feel: cảm thấy
- smell: ngửi
- love: yêu
- hate: ghét
- seem: dờng nh
- remember: nhớ
- forget: quên
- beliver: tin tởng…
III - Thì tơng lai gần ( near future ) ( Thì tơng lai dự
định ) ( Going to )
1 Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xẩy ra trong tơng lai
2 Hình thức động từ:
S + Be ( am, is, are ) + going to + V-nguyên Vd1: I'm going to buy a big hous next year
Vd2: She is going to do the home work tonight
3 Các trạng từ:
- tonight: tối nay
- tomorrow: ngày mai
- Some day: vài ngày nữa
- Soon: chẳng bao lâu nữa
- Next: tới
IV Thì tơng lai đơn: (The simple future)
Trang 41 Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai (không chắc chắn bằng thì tơng lai gần)
2 From:
S + Will + V - nguyên
3 Advs:( Dùng nh các trạng từ của thì tơng lai gần )
- tonight: tối nay
- tomorrow: ngày mai
- Some day: vài ngày nữa
- Soon: chẳng bao lâu nữa
- Next: tới
* Thì tơng lai đơn còn đợc dùng để nói lên lời mời, lời hứa, hoặc lời yêu cầu trong các ngữ cảnh khác nhau
Vd: I will be here in some minuté
V Thì quá khứ đơn: (The simple past)
1 Usage:
Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
2 From:
a to be: có 2 dạng was/ were
S: she, he, it, 1 tên riêng + was
S: You, We, They, 2 tên riêng + were
b Động từ thờng
+ Động từ có quy tắc:
S + V-ed Vd: Lan watched T.V last night
+ Động từ bất quy tắc:
S + V(cột 2) Vd: Yesterday, they went to Ha Noi
3 Adv:
- yesterday: hôm qua
- last: đã qua
+ last night: tối qua
+ last week: tuần trớc
+ last month: tháng trớc
+ last year: năm ngoái
+ last Sunday: chủ nhật trớc
- ago: trớc đây
- in + mốc thời gian trong quá khứ ( in 1998 )
* Quy tắc thêm "ed"
- Các động từ kết thúc bằng "e" chỉ thêm "d"
Vd: die => died: chết
Trang 5- Các động từ kết thúc bằng 1 phụ âm trớc đó là 1 nguyên âm duy nhất => gấp đôi phụ âm cuối => "ed"
Vd:Stop => Stoped: dừng lại
- Nếu động từ tận cùng là "y" trớc đó là phụ âm "y" => "i" +
"ed"
Vd: study => studied: học
- Động từ có 2 âm tiết, tận cùng là một nguyên âm ở giữa
Vd: Permit => permitted: Cho phép, thừa nhận
2 phụ âm => gấp đôi phụ âm cuối + "ed"
- Nếu động từ có tận cùng "l" trớc đó là 1 nguyên âm đơn gấp
đôi "l" + "ed"
Vd: Travell => travelled
* Cách phát âm:
+ Những động từ có tận cùng là âm (t) và (d) khi thêm "ed" =>
đọc (id)
Vd: Divie (di ' vaid) => divided (id)
+ Những động từ có tận cùng là âm k, p, f, s, j, tj đọc là (t)
Vd: laught => laughted
- Ngoài hai trờng hợp trên, các động từ có quy tắc còn lại đọc là (d)
Vd: Play => Played (d)
VI Thì quá khứ tiếp diễn ( the past continous ):
1 Usage:
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Vd: I was doing my home work at 6.pm last Sunday
- Diễn tả hành động đã xảy ra và ké dài trong một khoảng thời gian trong quá khứ
Vd: Yesterday, Mr Huy was working in the office all the afternoon
- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
Vd:Yesterday, when I came he was sleeping
+ When = as: Khi
+ While: trong khi
Vd: Yesterday,while he was sleeping I came
- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ
+ While: trong khi
Vd: Yesterday,while he was sleeping I came
* Không dùng đối với các động từ chỉ nhận thức, tri giác thay vào
đó dùng thì quá khứ đơn
- to be: thì, là, ở
- see: nhìn
Trang 6- hear: nghe
- understand: hiểu
- know: biết
- like: thích
- want: muốn
- feel: cảm thấy
- smell: ngửi
- love: yêu
- hate: ghét
- seem: dờng nh
- remember: nhớ
- forget: quên
- beliver: tin tởng…
2 From:
S + Was (Were) + V-ing
3 Adv: Dùng với các trạng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn cộng thêm phần thời gian xác định trong quá khứ
- yesterday: hôm qua Vd: at 7 p.m last night
- last: đã qua
+ last night: tối qua
+ last week: tuần trớc
+ last month: tháng trớc
+ last year: năm ngoái
+ last Sunday: chủ nhật trớc
- ago: trớc đây
- in + mốc thời gian trong quá khứ ( in 1998 )
VII Thì hiện tại hoàn thành: (The present perfect)
1 Usage:
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra và kết thúc so với thời điểm nói
Vd: I have just finished my homework
- Diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ, nhng còn kéo dà
đến hiện tại và có khả năng tiếp tục kéo dài đến tơng lai
Vd: I have studied English for 5 years
- Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại nhiều lần trong quá khứ
Dùng với: several times: vài lần
Two/ three… times: hai, ba lần…
Vd: I have read this book three times
2 From:
S + have/ has + V- cột 3/ V-ed
Trang 7S: I, you, we, they, số nhiều + have
S: she, he, it, số ít + has
3 Adv:
- just, recently, lately: vừa mới
- ever: đã từng
- never: cha từng
- already: rồi
- yet: cha
- since: từ khi (+ thời điểm vd: 2001 )
- for: khoảng ( + thời gian vd: 3 years )
- so far = until now = up to now = up to the present:cho đến bây giờ
VII- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1 Usage:
- Diễn tả hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ vẫn đang tiếp tục ở hiện tại và còn có thể kéo dài tới tơng lai
2 Form:
S + Have/ Has + been + V-ing
3 Advs: Dùng nh các trạng từ của thì hiện tại hoàn thành nhng nhấn mạnh về thời gian thực hiện hành động
VD: I have been learning English for 5 years
Structures: các cấu trúc
To -V
1 Sau tính từ (hầu hết) + To V.
Vd: She is happy to live here
2 Có cơ hội để làm gì (mục đích).
Have a chance + to V
3 Sau các động từ V + to V
V : Gồm các động từ sau:
- Intent: có ý định
- want: muốn
- like: thích
- love: yêu
- seem: dờng nh
-…
Vd: Huy wants to watch T.V
V-ing 1.Sau giới từ hoặc cụm giới từ + V-ing: in, on, at, of,…
Vd: I am interested in leaning English
Trang 82 Sau các động từ + V-ing
V: gồm các động từ sau:
- enjoy: thích
- like: thích
- stop: dừng lại
- finish: kết thúc
- start: bắt đầu
-……
Vd: Minh enjoys playing tennis
V- nguyên
1 Sau các động từ khuyết thiếu ( động từ đặc biệt )
Động từ khuyết thiếu: can, may, must, will, woud, should, have to…+ V-nguyên
Vd: I can swim
2 Cấu trúc: Let's + V-nguyên
Vd: Let's go swimming
Why don't you/we + V-nguyên
Vd: Why don't you go swimming
VI - Các cấu trúc theo từng đơn vị bài học
từ lớp 6 đến lớp 9
Khái niệm từ loại trong Tiếng Anh:
1 Danh từ : Là các từ chỉ sự vật, sự việc, chỉ tên riêng Vd: cái nhà ( house ), Lan, gió…
2 Động từ: Là các từ chỉ hành động, hoạt động của ngời
và vật.
Vd: Đi ( go ) chơi ( play ), thổi ( flow )….
3 Tính từ: Là các từ chỉ màu sắc, chỉ tính chất của sự vật, sự việc.
Vd: màu đỏ ( red ), xinh đẹp ( beautyfull ), đắt đỏ
( expensive )….
4 Trạng từ: Là các từ chỉ mức độ của hành động ( các trạng từ chỉ tần xuất ), các từ chỉ nơi chốn, chỉ thời gian Vd: always, Lang Sơn, two months….
Lớp 6:
1.There….: Có…
- There is a + dt số ít Vd: There is a pen on the table
- There are + dt số nhiều Vd: There are pens on the table
2 This/ that/ these/ those: Đây là / Kia là…
- This/ that is a + dt số ít: Đây/ kia là một… Vd: This is a pen
- These/ those are + dt số nhiều: Đây/ kia là những… Vd: These are pens
3 Các từ để hỏi ( Question words )
Trang 9- What: Cái gì/ gì?
- When : ở đâu? ( Câu hỏi về địa điểm )
- Where: Khi nào? ( Câu hỏi về thời gian )
- Who: ai?
- How: bao nhiêu/ nh thế nào?
- Which: Cái nào? ( câu hỏi lựa chọn )
- Why : Tại sao? ( Câu hỏi lý do- trả lời bắt đầu bằng
Because…)
4 Đại từ nhân xng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu.
- Đại từ nhân xng: Là những từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu ( xng danh )
Vd: I , Lan…
- Tính từ sở hữu: Là các từ dùng để nói sở hữu vật đó của ai Th-ờng đứng trớc danh từ
Vd: Her book
- Đại từ sở hữu: Là các từ dùng để nói vật thuộc quyền sở hữu của
ai nhng thờng không đi với danh từ đứng trớc mà dùng ẩn danh từ Vd: This is her hat and that is mine ( My hat )
Đại từ nhân
x-ng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I: Tôi My: Của tôi Mine
You: Bạn Your: Của bạn Yours
We: Chúng
tôi/ta Our: Của chúng tôi/ta Ours
They: Họ Their: Của họ Theirs
She: Cô ấy Her: Của cô/bà ấy Hers
He: Anh ấy His: Của cậu/anh
It: Nó Its: Của nó its
Tên riêng: Lan Lan's: Của Lan
5 Các cách chào thông thờng.
- Hi / hello
- Good morning: Chào buổi sáng
- Good afternooon: Chào buổi chiều
- Good evening: Chào buổi tối
- Good night: Chúc ngủ ngon
- Good bye/ Bye: Chào tạm biệt
6 Cách hỏi về thời gian ( Time ).
* Cách hỏi giờ: What time is it?
- Với giờ chẵn: It is + giờ + o' clock
Vd: It is six o'clock
Trang 10- Với giờ lẻ: + Nói giờ trớc phút sau
Vd: ( 11h20' ) It is eleven- twenty
+ Nói phút trớc giờ sau dùng ( past/ to ) (past: qua/ to: kém)
Vd: ( 11h 20') It is twenty past eleven
- Chú ý: 15' = fifteen = a quarter
30' = thirty = half past
Vd: ( 8h 15 ) It is aquater past eight hoặc It is fifteen past eight
* Cáh hỏi giờ của các hoạt động:
What time do you….?- I… at……
7 Các ngày trong tuần: Dùng giớ từ on + các ngày trong tuần Vd: on Monday
Monday Tuesday Wednesay Thursday Friday Saturday Sunday
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
8 Các tháng trong năm: Dùng giớ từ in + các tháng trong năm Vd: in May
January February March April May June
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6
July August September October
November December
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
9 Các mùa, thời tiết trong năm
* Các mùa ( Seasons ) * Các loại thời tiết
- Summer: Mùa hè - hot: nóng
- Winter: Mùa đông - cold: lạnh
- Spring: Mùa xuân - warm: ấm áp
- Fall: Mùa thu - cool: mát mẻ
10 Các giới từ chỉ vị trí:
- In: ở trong
- On: ở trên
- At: ở tại
- near: gần
- next to: kề sát
- in front of: phá trớc
Trang 11- behind: phía sau
- to the left: bên trái
- to the right: bên phải
- between: ở giữa
- opposite: đối diện
- in the middle: ở trung tâm
- at the back of: phía sau
- in the corner: trong góc
11 Các tính từ chỉ hình dạng, vóc dáng, màu sắc thờng dùng với danh từ và đi với động từ "to be"
Vd: tall - He is tall
big - It is a big school
12 a/ an/ some /any
* Danh từ: + DT số ít: là danh từ có một Vd: a pen
+ DT số nhiều: là danh từ có từ 2 trở lên ta thêm s/ es Vd: pens/ couches
+ Dt đếm đợc: là những danh từ có thể dùng số đếm
đếm đợcVd: quả cam, ngời…
+ DT không đếm đợc: là những danh từ cần phải có
từ chỉ đại lợng đi kèm.Vd: gạo, nớc, sữa, tiền…
* a/ an: một + Danh từ số ít đếm đợc/ Dùng trong câu khẳng
định
Vd: a pen/ an orange
* Some: một ít , một vài + danh từ đếm đợc và danh từ không
đếm đợc.Dùng trong câu khẳng định
Vd1: some bananas/ some rice
Vd2: There are some books on the table
* any: nào cả + DT đếm đợc và không đếm đợc đợc dùng trong câu phủ định và câu hỏi nghi vấn
Vd1: There are not any books on the table
Vd2: Are there any milk in the kitchen?
13 afew, a little, a lot/lots of.
- afew: Một vài + DT đếm đợc
- a little: một ít + DT không đếm đợc
- a lot/lots of: nhiều + DT đếm đợc, không đếm đợc
14 Các động từ khuyết thiếu ( động từ đặc biệt )
- Can : có thể + V- nguyên
- Must: Phải+ V- nguyên
* Một số động từ thờng gặp
- Need: Cần + to V
- Woud like: thích + to V
- Want: muốn + to V
Trang 1215 So sánh hơn và so sánh hơn nhất với tính từ.
a So sánh hơn ( Than )
* Đối với tính từ ngắn ( tall, big…)
S1 + be + tính từ + er + than + S2
Vd; Lan is taller than Hoa
* Đối với tính từ dài ( beautyful, expensive…)
S1 + be + more + tính từ dài + than + S2
Vd: Lan is more beautyful than Hoa
b So sánh hơn nhất ( The )
* Đối với tính từ ngắn
S + the + tính từ ngắn + est +…
Vd: Huy is the tallest
* Đối với tính từ dài
S + the most + tính từ dài +…
Vd: Hoa is the most beautyful in her class
Lớp 7
1 So sánh hơn, kém với danh từ dùng:
- more: nhiều hơn ( + DT đếm đợc, DT không đếm đợc )
- fewer: ít hơn ( + DT đếm đợc )
- less: ít hơn ( + DT không đếm đợc )
Vd: He works more hours than you
Vd: Lan has fewer book than Minh
Vd: I feel less scared now
2 Cách dùng : So, too, either, neither
- so, too: Dùng trong câu đồng tình khẳng định.
+ so: Đứng đầu câu ( dùng đảo trợ động từ )
+ too: Đứng cuối câu, sau dấu phẩy ( dùng đảo trợ động từ ) Vd1: I'm in class 7A
So am I./ I'm, too
Vd2: I like bananas
So do I./ I do, too
- neither, either: Dùng trong câu đồng tình phủ định
+ neither: Đứng đầu câu ( dùng đảo trợ động từ )
+ either: Đứng cuối câu, sau dấu phẩy ( dùng đảo trợ động từ ) Vd1: I don't like carrots
Neither do I./ I don't like, either
3 Cách hỏi và trả lời về khoảng cách giữa hai địa điểm.
How far is it from … to……?
It is about… km/m