1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG MÔ VÀ BIỂU MÔ

49 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô và biểu mô
Tác giả Trần Kim Thương
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 10,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• TB là đơn vị sống cơ bản nằm trong chất gian bào với 2 phạm trù tồn tại cơ bản: cấu tạo + chức năng.. • Mô là 1 hệ thống các TB và chất gian bào có cùng nguồn gốc, cấu tạo và chức nă

Trang 1

MÔ VÀ BIỂU MÔ

BS Trần Kim

Thương

Trang 3

I MÔ HỌC (HISTOLOGY) LÀ GÌ?

KH ng/cứu về mô: đại thể, vi thể, siêu vi thể và phân tử.

Cơ thể là 1 khối thống nhất, toàn vẹn.

TB là đơn vị sống cơ bản nằm trong chất gian bào với 2 phạm trù tồn tại cơ bản:

cấu tạo + chức năng.

Mô là 1 hệ thống các TB và chất gian

bào có cùng nguồn gốc, cấu tạo và chức năng Chúng được hình thành trong quá trình tiến hóa sinh học và xuất hiện ở 1

Trang 4

Người có 05 loại mô chính:

1 Biểu mô: Bmô phủ + Bmô tuyến

Trang 5

đó trong điều kiện bình thường.

- Giải thích sự liên quan cấu tạo và chức năng trong từng mô và cơ quan.

Trang 6

- Chẩn đoán được các mô, các cơ quan = KHV trong 1 thời gian nhất định.

- Biết cấu tạo mô học bình thường

Trang 7

BIỂU MÔ

MỤC TIÊU:

- Nắm được 05 đặc điểm cấu tạo của

Bmô.

- Phân biệt được các cấu trúc liên kết.

- Phân biệt được BM phủ và BM tuyến

- Mô tả được các kiểu chế tiết.

- Phân biệt được 02 loại tuyến: nội tiết

và ngoại tiết.

Trang 8

NỘI DUNG:

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BIỂU MÔ: - Các TB đứng sát nhau.

- Có 02 loại: + Biểu mô phủ.

+ Biểu mô tuyến.

- Nguồn gốc: nội, trung và ngoại bì phôi.

- CN: B/vệ, hấp thu, tái hấp thu & chế tiết.

Trang 9

Đặc điểm cấu tạo biểu mô:

3 Biểu mô có tính phân cực

4 Trong biểu mô không có mạch máu.

5 Phần lớn có khả năng tái tạo

mạnh (đặc biệt là biểu mô phủ).

Trang 10

II TB BIỂU MÔ PHỦ:

Cấu tạo giống TB động vật nhưng

khác là:

- Vi nhung mao: là nhánh bào tương

ở cực ngọn đội màng TB lên.

- Lông chuyển: có ở cực ngọn của

biểu mô đường hô hấp

- Nếp gấp đáy: là màng bào tương ở

Trang 11

Sơ đồ cấu tạo biểu mô

phủ

Vi nhung mao

Trang 12

III SỰ LIÊN KẾT GIỮA CÁC TB:

- Chất gắn: ở khoảng gian bào, kết dính TB.

- Khớp mộng: là cấu trúc lồi lõm của TB

khớp vào nhau.

- Liên kết vòng bịt: ở cực ngọn / TB.

- Thể liên kết vòng: ở cực ngọn / TB.

Trang 13

- Thể liên kết: điển hình, thường gặp Siêu sợi trương lực xuyên màng bào tương, đan vào nhau ở khoảng

gian bào.

- Liên kết khe: ở tất cả các mô Trên màng TB có những phức hợp protein đặc biệt tạo nên những khe thông có thể đóng mở được.

Trang 16

Sơ đồ cấu tạo TB biểu mô

Trang 17

IV PHÂN LOẠI:

Trang 18

Kết hợp lại

1 Biểu mô lát đơn.

2 Biểu mô vuông đơn.

3 Biểu mô trụ đơn.

Trang 19

a Biểu mô lát đơn:

Lá thành, lá tạng/ PMạc.

Mặt trong m/máu.

Tiểu cầu thận…

Trang 20

Biểu mô lát đơn ở tiểu cầu thận

Trang 21

Biểu mô lát đơn lợp mặt trong mạch

máu

Trang 22

b Biểu mô lát tầng:

Sừng hoá: Da

Không sừng hoá: Thực quản

Trang 23

Biểu mô lát tầng không sừng hoá/ thực quản

Trang 24

Biểu mô lát tầng không sừng hoá/ thực quản

Trang 26

Biểu mô lát tầng sừng hoá/ da

Trang 27

Biểu mô lát tầng sừng hoá/ da

Trang 28

c Biểu mô vuông đơn: Buồng

trứng, ống thẳng, góp/thận

d Biểu mô vuông tầng: nang

trứng thứ cấp, ống bài xuất/da.

Trang 29

Biểu mô vuông đơn/ ống thẳng, ống góp/

thận.

Trang 30

e Biểu mô trụ đơn:

Ống thẳng, ống góp, dạ dày, ruột.

f Biểu mô trụ tầng:

Trang 31

Biểu mô trụ đơn/ ống thẳng, ống góp/

thận.

Trang 34

Biểu mô trụ giả tầng có lông

chuyển

Trang 35

BM trụ giả tầng có LC

Trang 37

2 Biểu mô tuyến:

Gồm các TB có nhiệm vụ tổng hợp và bài xuất các sản phẩm đặc hiệu, chất tiết.

Trang 38

a Phân loại các tuyến:

- Tuyến ngoại tiết:

+ Chất tiết đổ vào các khoang thiên

nhiên hoặc đổ lên bề mặt của da + Cấu tạo: TB chế tiết + bài xuất.

Trang 39

- Tuyến nội tiết:

+ Tiết ra các chất đặc hiệu

(Hormon) và ngấm vào máu.

+ Cấu tạo: TB chế tiết + m/mạch + Cận tiết (Paracrine) và tự tiết (Autocrine) cũng được coi là

nội tiết Các TB đứng rãi rác hệ nội tiết phân tán.

Trang 40

Sơ đồ cho thấy sự khác nhau của tuyến ngoại tiết và tuyến nội tiết.

Trang 41

b Các kiểu chế tiết: (3 kiểu) - Kiểu Toàn vẹn: (xuất bào)

+ Chất tiết là khối phân tử nhỏ.

+ TB không thay đổi cấu trúc.

Trang 42

Tuyến nội tiết chỉ tiết: kiểu toàn vẹn.

Tuyến ngoại tiết có thể chế tiết 03 kiểu:

- Toàn vẹn: Tuyến tụy và TNBọt.

- Bán huỷ: Tuyến vú.

Trang 43

Toàn vẹn Bán huỷ Toàn

huỷ

Trang 44

c Các pha chế tiết:

- Pha 1: TB chế tiết nhận chất / máu.

- Pha 2: Tổng hợp các chất, chuẩn bị tiết.

- Pha 3: Chất tiết được tiết ra khỏi TB.

- Pha 4: Phục hồi trạng thái ban đầu.

Trang 45

V PHÂN LOẠI CÁC TUYẾN NGOẠI TIẾT:

1. Tuyến ống:

Phần chế tiết phần bài xuất tạo thành ống

- Ống đơn thẳng: (tuyến Lieberkuhn).

- Ống đơn cong queo: (tuyến mồ hôi).

- Ống chia nhánh thẳng: (tuyến đáy vị).

- Ống chia nhánh cong queo: (môn vị).

Trang 46

2 Tuyến túi: Phần chế tiết phình ra tạo thành nang tuyến, phần bài xuất tạo thành ống.

- Tuyến túi đơn: (tuyến bã).

- Tuyến túi phức tạp = chùm nho:

phân kiểu cành cây (tuyến vú, tuyến nước bọt).

3 Tuyến ống túi: Là tuyến ống nhưng

Trang 48

VI PHÂN LOẠI TUYẾN NỘI

Trang 49

Tuyến túi - Tuyến lưới - Tuyến tản

Ngày đăng: 25/08/2017, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu tạo biểu mô - BÀI GIẢNG MÔ VÀ BIỂU MÔ
Sơ đồ c ấu tạo biểu mô (Trang 11)
Sơ đồ cho thấy sự khác nhau của - BÀI GIẢNG MÔ VÀ BIỂU MÔ
Sơ đồ cho thấy sự khác nhau của (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN