MỤC TIÊU 1.Kiến thức : Học sinh cần hiểu được tình hình phát triển của các ngành kinh tế, đặc biệt là những thành tựu về nông nghiệp, công nghiệp ở các nước và các vùng lãnh thổ Châ
Trang 1Ngày soạn :25/10/2014
Ngày dạy: 27/10/2014
Tuần 11
TIẾT 10
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
* I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Học sinh cần hiểu được tình hình phát triển của các ngành kinh
tế, đặc biệt là những thành tựu về nông nghiệp, công nghiệp ở các nước và các vùng lãnh thổ Châu Á
- Thấy rõ xu hướng phát triển hiện nay của các nước và các vùng lãnh thổ Châu Á là ưu tiên phát triển nông nghiệp, dịch vụ và không ngừng nâng cao đời sống
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc ,phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt động kinh tế, đặc biệt tới sự phân bố cây trồng, vật nuôi
3.Thái độ:Học sinh có thái độ học tâp đúng đắn
II Phương tiện:
1 Giáo viên
- Lược đồ phân bố cây trồng, vật nuôi ở Châu Á
- Hình 8.2 ( phóng to )
- Bản đồ kinh tế chung Châu Á
2.Học sinh
SGK, vở ghi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1.Ôn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Cho biết tại sao Nhật Bản lại trở thành nước phát triển sớm nhất Châu Á ?
? Nêu đặc điểm phát triển kinh tế xã hội của các nước lãnh thổ Châu Á hiện nay ?
3 Bài mới: GV giới thiệu bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU NÔNG NGHIỆP.
Nhóm cá nhân.
GV : Cho HS thảo luận theo nhóm
? Dựa vào H 8.1 hãy điền vào bảng và gạch dưới các cây, con
NỘI DUNG
1 NÔNG NGHIỆP.
Trang 2khác nhau cơ bản giữa các khu vực ?
HS : Thảo luận, trao đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và điền vào bảng :
Á,Nam Á
Tây Nam Á và các vùng nội địa Cây trồng
Vật nuôi
Giải thích sự phân
bố
GV : Nhận xét - Bổ sung
Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống
- Ngành sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất
trong sản xuất nông nghiệp ở Châu Á
- Loại cây lúa là quan trọng nhất
- Lúa nước chiếm 93% sản lượng lúa gạo toàn thế giới.
- Lúa mì chiếm 39% sản lượng lúa mì toàn thế giới.
? Dựa vào H 8.2 cho biết những nước nào ở Châu Á sản xuất
nhiều lúa gạo ? Tỷ lệ so với thế giới ?
HS : Trung Quốc 28,7% , Ấn Độ 22,9%
? Tại sao Việt Nam , Thái Lan có sản lượng lúa thấp hơn
Trung Quốc , Ấn Độ nhưng xuất khẩu gạo lại đứng hàng đầu
thế giới ?
? Em nào có thể cho biết lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam
và Thái Lan là bao nhiêu ?
? Các nước nào đã đạt được những thành tựu vượt bậc trong
sản xuất lương thực ?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
GV : Yêu cầu HS quan sát H 8.3 cho nhận xét :
? Diện tích của mảnh ruộng như thế nào ? (nhỏ)
? Số lao động ? (nhiều)
? Công cụ lao động ? (thô sơ)
? Qua đó em có nhận xét gì về trình độ sản xuất ở đây ?
(thấp)
HS : Trả lời
GV : Bổ sung - kết luận
HOẠT ĐỘNG 2:TÌM HIỂU CÔNG NGHIỆP.
Cá nhân ,cặp.
GV : Cho HS đọc kênh chữ ở mục II (SGK) cho biết
? Cho biết tình hình phát triển công nghiệp ở các nước lãnh
- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu
Á không đều
- Có 2 khu vực có cây trồng, vật nuôi khác nhau : Khu vực gió mùa ẩm và khu vực lục địa khô hạn
- Sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất : Lúa gạo 93%, lúa mì 39%, sản lượng thế giới
- Trung Quốc, Ấn Độ là 2 nước sản xuất nhiều gạo của thế giới
- Thái Lan và Việt Nam đứng thứ nhất và thứ hai trên thế giới về xuất khẩu gạo
2 CÔNG NGHIỆP
Trang 3thổ Châu Á ?
? Em hãy nêu một số sản phẩm cơng nghiệp nổi tiếng của
Nhật Bản, Trung Quốc, hàn Quốc cĩ mặt tại Việt Nam hiện
nay ?
HS : Xe máy, xe hơi, ti vi, tủ lạnh…
? Dựa vào H 8.1 cho biết những nước nào khai thác dầu mỏ
và than nhiều nhất ?
? Những nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu
để xuất khẩu ?
HS : Trả lời , 1,2 HS khác nhận xét, bổ sung
GV : Bổ sung - Kết luận
CY : Cịn các ngành dịch vụ ở Châu Á phát triển như thế
nào
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DỊCH VỤ
Cá nhân ,cặp
GV : yêu cầu HS dựa vào bảng 7.2 cho biết :
? Tên nước cĩ ngành dịch vụ phát triển ?
? Tỷ trọng gía trị dịch vụ trong cơ cấu GDP của Nhật Bản,
Hàn Quốc là bao nhiêu ?
? Mối quan hệ giữa tỷ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GDP
theo đầu người ở các nước nĩi trên như thế nào? (tỷ lệ
thuận)
? Vai trị của dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế xã hội như
thế nào ?
HS : Trả lời , HS khác nhận xét, bổ sung.
GV : Bổ sung - Kết luận
- Đa số các nước Châu Á đều ưu tiên phát triển cơng nghiệp
- Sản xuất cơng nghiệp rất
đa dạng nhưng khơng đều
3 DỊCH VỤ.
- Các nước cĩ hoạt động dịch vụ cao như : Nhật Bản, Singapo, Hàn Quốc
Đĩ cũng là những nước cĩ trình độ phát triển cao
4 Kiểm tra đánh giá:
GV hướng dẫn HS làmBài tập 3 trong (SGK)
5 Dặn dị:
- Học bài, làm bài tập
- Chuẩn bị bài 9
? Tây nam Á tiếp giáp với những vịnh và biển nào ?
? Tây nam Á tiếp giáp với khu vực và châu lục nào ?
? Với vị trí đĩ Tây Nam Á cĩ đặc điểm gì nổi bật ?
Rút kinh nghiệm