Câu 12: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với thể tích, khối lượng riêngvà trọng lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thuỷ tinh?. 8.P2: Mô
Trang 1Phòng GD& ĐT Mỏ Cày Bắc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THCS Nhuận Phú Tân NĂM HỌC 2016 - 2017
Họ tên học sinh: MÔN: VẬT LÍ LỚP 6
Lớp: Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm trắc nghiệm Điểm tự luận Điểm toàn bài Lời phê
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (15 phút) (3,00 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
(4,00 điểm)
Câu 1: Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì:
A khối lượng của vật giảm đi
B thể tích của vật giảm đi.
C trọng lượng của vật giảm đi
D trọng lượng của vật tăng lên.
Câu 2 : Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
A Khối lượng của vật tăng.
B Khối lượng của vật giảm.
C Khối lượng riêng của vật tăng.
D Khối lượng riêng của vật giảm.
Câu 3: Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh
ray?
A Vì không thể hàn hai thanh ray được.
B Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray có thể dài ra.
C Vì để lắp các thanh ray dễ dàng hơn
D Vì chiều dài thanh ray không đủ.
Câu 4: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào
trong các cách sau đây?
A Hơ nóng cổ lọ C Hơ nóng cả nút và cổ lọ.
B Hơ nóng nút D Hơ nóng đáy lọ.
Câu 5 : Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:
A Vỏ bóng bàn bị nóng mềm ra và bóng phồng lên
B Vỏ bóng bàn nóng lên nở ra.
C Không khí trong bóng nóng lên, nở ra
D Nước nóng tràn qua khe hở vào trong bóng.
Câu 6: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế có thể là nhiệt độ nào sau đây?
A 100 o C C 37 o C.
B 42 o C D 20 o C
Câu 7: Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi lần lượt là :
A 0 o C và 100 o C C – 100 o C và 100 o C
B 0 o C và 37 o C D 37 o C và 100 o C.
Câu 8: Nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng:
Trang 2A bay hơi C đông đặc
B nóng chảy D dãn nở vì nhiệt.
Câu19: Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là:
A 75 0 C B 80 0 C C 90 0 C D 100 0 C.
Câu 10: Trong các hiện tượng sau, những hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy ?
A Bỏ cục nước đá vào một cốc nước C Đốt ngọn nến.
B Đúc chuông đồng D Đốt ngọn đèn dầu.
Câu 11: Trong thời gian vật đang đông đặc, nhiệt độ của vật sẽ:
A luôn tăng C không thay đổi
B luôn giảm D lúc đầu giảm, sau đó không đổi.
Câu 12: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với thể tích, khối lượng riêngvà trọng lượng riêng của
một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thuỷ tinh?
A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng C Thể tích của chất lỏng tăng
B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm D Trọng lượng riêng của chất lỏng giảm
-Hết-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 3MÔN VẬT LÍ LỚP 6 NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
B TỰ LUẬN (30 phút) (7,00 điểm)
Câu 1: Có mấy loại ròng rọc? Nêu lợi ích khi sử dụng ròng rọc (2,00 điểm)
Câu 2: Băng kép là gì? Nêu ứng dụng của băng kép trong thực tế và cuộc sống (1,00điểm) Câu 3: Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm? (1,00 điểm)
Câu 4: Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc? Cho ví dụ (1,50 điểm)
Câu 5: Khi đun nóng một chất rắn ở điều kiện bình thường, ta thu được kết quả sau: (1,50
điểm)
a/ Ở phút thứ 4, 26 chất này ở thể nào?
b/ Quá trình nóng chảy xảy ra trong thời gian nào?
c/ Chất này là chất gì?
-Hết-Nhiệt
độ ( 0 C)
Thời gian (phút)
30
80
0
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ LỚP 6 – NĂM HỌC 2016– 2017
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong
mỗi câu sau: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN:
Câu 1: ( trả lời đúng được 2,00 điểm) Phải nêu được các ý chính sau:
- Có 2 loại ròng rọc Ròng rọc động và ròng rọc động (0,50đ)
- Ròng rọc động giúp làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp (0,750đ)
- Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật (0,750đ)
Câu 2: ( trả lời đúng được 1,00 điểm) Phải nêu được các ý chính sau:
Câu 3: ( trả lời đúng được 1,00 điểm) Phải nêu được các ý chính sau:
Vì khi bị đun nóng nước, nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài Có thể gây nguy hiểm cháy nổ hoặc làm phỏng
Câu 4: ( trả lời đúng được 1,50 điểm) Phải nêu được các ý chính sau:
Trình bày :
- Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (0,50đ)
- Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (0,50đ)
- Mỗi ví dụ đúng về một hiện tượng (0,25x2 đ)
Câu 5: ( trả lời đúng được 1,50 điểm) Phải nêu được các ý chính sau:
b Quá trình nóng chảy: Từ phút thứ 5 đến phút thứ 20 (0,50đ)
Trang 5
-ccc -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN VẬT LÍ LỚP 6.
NĂM HỌC 2016 - 2017 Tên
chủ đề
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQCấp độ thấpTL TNKQ TLCấp độ cao
1.Đòn
bẩy,
ròng
rọc
(2 tiết).
Sự nở
vì
nhiệt.
(4 tiết)
36 Nêu được
cấu tạo và lợi
ích của đòn bẩy
trong thực tế
1.K1; Chất rắn
nở ra khi nóng
lên, co lại khi
lạnh đi
2.K1: Các chất
rắn khác nhau
nở vì nhiệt
khác nhau
3.K1: Chất lỏng
nở ra khi nóng
lên và co lại khi
lạnh đi
4.K1: Các chất
lỏng khác nhau
thì nở vì nhiệt
nhau
5.K1: Các chất
khí nở ra khi
nóng lên, co lại
khi lạnh đi
6.K1: Các chất
khí khác nhau
nở vì nhiệt
giống nhau
7.K4: Các vật
khi nở vì nhiệt,
nếu bị ngăn cản
có thể gây ra
lực rất lớn
8.P2: Mô tả được ít nhất
một hiện tượng nở vì nhiệt của chất rắn
9.P2: Mô tả được ít nhất
một hiện tượng nở vì nhiệt của chất lỏng
10.P2: Mô tả được một
hiện tượng nở vì nhiệt của chất khí
11.K4: Nêu được ít nhất
một ví dụ về các vật khi
nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
12.K4:Giải thích được ít
nhất một hiện tượng và ứng dụng thực tế về sự nở
vì nhiệt của chất rắn
13.K4: Giải thích
được ít nhất một hiện tượng và ứng dụng thực tế
về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
14.K4: Giải thích
được ít nhất một hiện tượng và ứng dụng thực tế
về sự nở vì nhiệt của chất khí
15.K4: Giải thích
được ít nhất một hiện tượng và ứng dụng sự nở
vì nhiệt của các vật rắn khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn
Số câu
hỏi
3 (3’)
C2.1;
1 (15’)
3 (3’) C8.4
7
Trang 6C2.2;
C5 5
C12.
1 C36.
1
C11.3 C8,9,10.1 2
Số
4,50 (45%)
2
Nhiệt
độ
Nhiệt
kế
Thang
nhiệt
độ
(2 tiết)
16.K1:Nhiệt kế
là dụng cụ dùng
để đo nhiệt độ
17.P4:Các loại
nhiệt kế: nhiệt
kế rượu, nhiệt
kế thuỷ ngân,
nhiệt kế y tế,
18 Ứng dụng:
- Nhiệt kế trong
nghiệm dùng
để đo nhiệt độ
của nước hay
không khí
- Nhiệt kế y tế
dùng để đo
nhiệt độ cơ thể
người, động
vật
- Nhiệt kế rượu
thường dùng để
đo nhiệt độ
không khí
19 Thang nhiệt
độ gọi là nhiệt
giai Nhiệt giai
Xenxiut có đơn
vị là độ C (OC)
Nhiệt độ thấp
hơn 0OC gọi là
nhiệt độ âm
20 Biết được
một số nhiệt độ
thường gặp
theo thang
21.X4: Nguyên tắc cấu
tạo và hoạt động của nhiệt
kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng
Cấu tạo: Bầu đựng chất lỏng, ống, thang chia độ
22.P4: Cách chia độ của
nhiệt kế dùng chất lỏng
23.P4: Xác định
được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế thông thường trong thực tế hoặc ảnh chụp hình 22.5 SGK
24.K4: Dùng nhiệt kế y tế đo được nhiệt độ cơ thể của bản thân
và của bạn (theo hướng dẫn trong SGK) theo đúng
quy trình
25.K4: Lập được
bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun
Trang 7nhiệt độ
Xenxiut
Số câu
hỏi
2(2’)
C18.6
C19.7
1 (1’)
Số
1 (7,5%)
3 Sự
chuyển
thể
(6 tiết)
26.X2:
- Sự chuyển từ
thể rắn sang thể
lỏng gọi là sự
nóng chảy
- Phần lớn các
chất nóng chảy
ở nhiệt độ xác
định, nhiệt độ
này gọi là nhiệt
độ nóng chảy
Nhiệt độ nóng
chảy của các
chất khác nhau
thì khác nhau
- Trong suốt
thời gian nóng
chảy nhiệt độ
của vật không
thay đổi
27.X2:
- Sự chuyển từ
thể lỏng sang
thể rắn gọi là sự
đông đặc
- Phần lớn các
chất đông đặc ở
nhiệt độ xác
định, nhiệt độ
này gọi là nhiệt
độ đông đặc
Các chất nóng
chảy ở nhiệt độ
nào thì đông
đặc ở nhiệt độ
28.P2: Mô tả được quá
trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của ít nhất
01 chất
29.P2: Mô tả được quá
trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của ít nhất 01 chất
30.P2: Mô tả được quá
trình chuyển thể trong sự bay hơi của ít nhất một chất lỏng
31.X2:
- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi
- Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng
32.K4: Vẽ được
đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt
độ theo thời gian trong sự nóng chảy của một chất rắn nào đó
33.K4: Vẽ được
đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt
độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình đông đặc
34 Vận dụng
được kiến thức về quá trình chuyển thể của sự nóng chảy và đông đặc
để giải thích được
ít nhất 02 hiện tượng thực tế
35.P8: Xây dựng
được phương án thực nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của nhiệt độ, gió
và diện tích mặt thoáng của chất lỏng đối với sự bay hơi của chất lỏng
Trang 8- Trong thời
gian đông đặc,
nhiệt độ của vật
không thay đổi
Số câu
hỏi
3 (3’)
C26.9;
C27.11
; 28.10
1 (10’) (C28+C29).
3 C31.4
C31.4 C33,34.
5
6
Số
4,75 (47,5% )
TS câu
TS
10,00 (100%)