Kiến thức : Biết được phong cảnh và nghề nghiệp đặc trưng ở làng quê và đô thị.. Kĩ năng : Phân biệt được sự khác nhau giữa làng quê và đô thị.. -Giúp HS nhận biết về phong cảnh, n
Trang 1Môn : Tự nhiên và xã hội
Trang 2I MỤC TIÊU
:
1 Kiến thức :
Biết được phong cảnh và nghề nghiệp đặc
trưng ở làng quê và đô thị.
2 Kĩ năng :
Phân biệt được sự khác nhau giữa làng quê
và đô thị Biết liên hệ về cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân ở địa phương.
3 Thái độ :
Yêu quê hương, đất nước.
Trang 3Họat động 1 : Phong cảnh,nhà cửa,đường sá ở
làng quê và đô thị.
-Giúp HS nhận biết về phong cảnh, nhà cửa, đường sá ở làng quê và đô thị
-Kĩ năng phân biệt sự khác nhau về phong
cảnh giữa làng quê và đô thị
* Phương pháp : Động não, thảo luận nhóm,
quan sát
Trang 4Làng quê và đô thị Việt Nam
Trang 5Bảng so sánh
* Làng quê : * Đô thị :
-Cảnh quan thoáng mát,
êm ả,quang đãng -Cảnh quan nhộn nhịp,tấp nập
-Nhà cửa thưa thớt,đơn
sơ,xung quanh nhà thường
có chuồng trại, ao vườn…
-Nhà cửa cất san sát,kiên cố,ít nhà có sân vườn…
Đường sá rộng rãi,được trải nhựa có nhiều xe cộ
đi lại;hai bên đường đèn chiếu sáng…
-Đường sá nhỏ
hẹp,thường làđường
đất Có ít xe cộ qua lại…
Trang 6Họat động 2 :Hoạt động sống của người dân ở
làng quê và ở đô thị.
* Mục tiêu :
- Giúp HS biết một số ngành nghề (hoạt
động sống) của người dân ở làng quê và đô thị.
- HS có kĩ năng phân biệt một số ngành
nghề giữa làng quê và đô thị.
*Phương pháp : Động não, thảo luận
nhóm.
Trang 7Hình ảnh các ngành nghề
Trang 8Hình ảnh các ngành nghề
Trang 9Kết luận :
-Người dân ở làng quê thường sinh sống
bằng các nghề trồng trọt,chăn nuôi,chài lưới và các nghề thủ công…
-Người dân ở đô thị đi làm trong các nhà
máy,công sở,buôn bán…
Trang 10Hoạt động 3:Em sống ở làng quê hay ở đô
thị ?
* Mục tiêu :
• HS biết liên hệ về phong cảnh và hoạt động sống của người dân ở địa phương mình, mình
ở làng quê hay đô thị
• HS có kĩ năng phân biệt một số ngành nghề giữa làng quê và đô thị
* Phương pháp : Điều tra
Trang 11Phiếu điều tra
Nhà em ở Làng quê
Đô thị Phong cảnh,nhà
cửa
………
………
Đường sá,xe cộ ………
………
Nghề phổ biến ………
………