Cách dùng: Luôn dùng với trợ động từ hoặc những từ tương đương.
Trang 1Collected by Tuyennguyen-ED-HULIS-VNU
PERFECT INFINITIVES (HAVE + PII)
1 Ý nghĩa: Nói về quá khứ
2 Cách dùng: Luôn dùng với trợ động từ hoặc những từ tương đương.
3 Sử dụng:
3.1 Đoán
• Must have + PII: chắc rằng đã
• Can’t have + PII: chắc rằng đã không
(không có mustn’t have PII nên thay thế bởi Can’t have + PII) Mức
độ chắc chắn
• May have + PII: có lẽ đã
• Might have + PII: có lẽ đã, biết đâu đã
3.2 Cần:
• Need have + PII: đã cần
• Needn’t have + PII: lẽ ra không cần
3.3 Khả năng:
• Could have + PII: lẽ ra đã có thể
• Couldn’t have + PII: lẽ ra đã không thể
3.4 Phải
• Ought to have + PII: lẽ ra phải
• Oughtn’t to have + PII: lẽ ra không phải
3.5 Điều kiện:
• Would have + PII
• Wouldn’t have + PII
3.6 Other:
• Appear to have + PII: có vẻ như đã
• Seem to have + PII: có vẻ như đã
• Be to have + PII: Chỉ bổn phận, kế hoạch trong quá khứ
• Should have + PII: Lẽ ra đã nên