1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Địa MÃ ĐỀ 02- Ôn THPT Quốc gia 2017

8 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 644,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Cho bảng số liệu: GDP phân theo ngành kinh tế, tính theo giá thực tế Đơn vị:tỉ đồng Năm Tổng số Nông - lâm nghiệp - thuỷ sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Theo bảng trên

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

Câu 1 Về mặt vị trí địa lí nước ta nằm ở

A trung tâm khu vực Đông Nam Á

B trung tâm châu Á, giáp biển Đông

C trên bán đảo Trung Ấn và rìa phía đông bán đảo Đông Dương

D phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

Câu 2 Lãnh thổ Việt Nam

A vừa gắn với lục địa Á – Âu và biển Thái Bình Dương

B gắn với Châu Á và biển Ấn Độ Dương

C gắn với lục địa Á – Âu, biển Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

D gắn với châu Á và biển Thái Bình Dương

Câu 3 Mật độ trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được giải

thích bằng nhân tố:

A Điều kiện tự nhiên B Trình độ phát triển kinh tế

C Tính chất của nền kinh tế D Lịch sử khai thác lãnh thổ

Câu 4 Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh Hà Giang là xã

Câu 5: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn nước ta

năm 1996 và năm 2005

Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A Lao động chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn

B Tỷ lệ lao động khu vực thành thị đang có xu hướng tăng

C Tỷ lệ lao động khu vực nông thôn đang có xu hướng giảm

D Thu nhập của khu vực thành thị ít hơn khu vực nông thôn

79.9

20.1

1996

75.0 25.0

2005

ĐỀ SỐ 2/80

Trang 2

Câu 6 : Phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra ), có đặc điểm:

A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

B Mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa

C Đới rừng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu

D Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

Câu 7 : Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm:

A Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này

B Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

C Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số

D Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người

Câu 8 Tỉnh không có đường biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc là

Câu 9: Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ CỦA 3 ĐỊA ĐIỂM (HÀ NỘI, HUẾ, TP HCM)

Địa điểm

Nhiệt

Nhiệt độ trung bình năm (°C)

Nhiệt độ trung bình tháng lạnh (°C)

Nhiệt độ trung bình tháng nóng (°C)

Biên độ nhiệt trung bình năm (°C)

Biên độ nhiệt độ tuyệt đối (°C)

Hà Nội

21°01'B 23,5 16,4 (T1) 28,9 (T7) 12,5 40,1

Huế

16°24' B 25,2 19,7 (T1) 20,4 (T7) 9,7 32,5

TP HCM

10°49'B 27,1 28,5 (T12) 28,9 (T4) 3,1 26,2

Theo bảng trên, biên độ nhiệt trung bình năm theo thứ tự tăng dần từ:

A Hà Nội, Huế, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội

C Huế, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Huế

Câu 10: Điều kiện chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi ở

nước ta là nhờ có

A địa hình ¾ là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

B các đồng bằng rộng lớn màu mỡ, nguồn nước dồi dào

C nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân hóa theo mùa

D sự đa dạng về thực động vật nhiệt đới

Câu 11: Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc vào thời gian :

A Từ tháng 5 đến tháng 9 B Từ tháng 6 đến tháng 10

C Từ tháng 7 đến tháng 11 D Từ tháng 4 đến tháng 8

Câu 12: Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là :

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 13: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là :

A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan B In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

C In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

Trang 3

Câu 14: Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì:

A Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

B Dân cư nước ta chủ yếu tập trung ở các đồng bằng

C Sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí

D Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp nước ta hiện còn cao

Câu 15: Căn cứ vào Atlat trang 13, ở vùng núi Đông Bắc, lần lượt là các cánh cung núi

A Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm

B Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều

C Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm

D Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

Câu 16: Cho bảng số liệu:

GDP phân theo ngành kinh tế, tính theo giá thực tế

(Đơn vị:tỉ đồng)

Năm

Tổng số Nông - lâm nghiệp

- thuỷ sản

Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ

Theo bảng trên, cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo xu hướng:

A Tăng tỉ trọng của nhóm ngành nông – lâm - thủy sản, giảm tỉ trọng ngành CN – XD và dịch vụ

B Tăng tỉ trọng ngành CN – XD và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông – lâm - thủy sản

C Tăng ngành CN – XD và dịch vụ, giảm ngành nông – lâm - thủy sản

D Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông – lâm - thủy sản và CN – XD

Câu 17: Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

A đất phù sa B đất feralit có mùn

C đất feralit D đất mùn Alit núi cao

Câu 18:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A Dân số và tốc độ gia tăng dân số B Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

C Dân số và tốc độ tăng trưởng dân số D Dân số và sự biến động dân số

Trang 4

Câu 19: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Diện tích rừng trồng tăng nhanh, diện tích rừng tự nhiên giảm

B Diện tích rừng trồng giảm, diện tích rừng tự nhiên tăng

C Diện tích rừng trồng, diện tích rừng tự nhiên đều có xu hướng tăng

D Diện tích rừng trồng, diện tích rừng tự nhiên đều có xu hướng giảm

Câu 20: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta :

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Câu 21: Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay:

A Có thế mạnh lâu dài để phát triển

B Đem lại hiệu quả kinh tế cao

C Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

D Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

Câu 22: Quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam thuộc tỉnh (thành phố)

A Khánh Hòa B Đà Nẵng

C Bình Thuận D Ninh Thuận

Câu 23: Hai bể dầu khí lớn nhất hiện nay đang được khai thác là

A Bạch Hổ và Đại Hùng B Hồng Ngọc và Rạng Đông

C Nam Côn Sơn và Cửu Long D Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng

Câu 24: Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2000-2014

(Đơn vị: %)

Năm Tổng số Nhà nước Ngoài nhà

nước

Khu vực có vốn đầu

tư nước ngoài

Tổng diện tích rừng

Trang 5

2005 100,0 11,6 85,8 2,6

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng lao động khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

B Tỉ trọng lao động khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

C Tỉ trọng lao động khu vực nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

D Tỉ trọng lao động khu vực nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

Câu 25 Hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta, nhất là dải bờ biển

A vịnh Bắc Bộ B Trung Bộ

C Nam Trung Bộ D Nam Bộ

Câu 26: Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm Tổng số Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ

1995 85507,6 66793,8 16168,2 2545,6

2000 129140,5 101043,7 24960,2 3136,6

2005 183342,4 134754,5 45225,6 3362,3

2009 430221,6 306648,4 116576,7 6996,5

2010 540163,0 396734,0 135137,0 8292,0

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng sản xuất ngành trồng trọt, dịch vụ giảm

B Tỉ trọng trồng trọt, chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao trong các năm

C Tỉ trọng dịch vụ giảm mạnh, trồng trọt và chăn nuôi tăng nhanh

D Chăn nuôi tăng mạnh, giảm trồng trọt và dịch vụ

Câu 27: Cảnh quan ở một số điểm du lịch bị suy thoái do trình trạng

A hoạt động dịch vụ tự phát B thiếu sự quản lí của nhà nước

C tình trạng ô nhiễm môi trường D thiếu ý thức của khách du lịch

Câu 28: Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía :

A Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan

B Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam

C Phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin

D Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a

Câu 29: Cho bảng số liệu:

Dân số Việt Nam qua các năm

(Đơn vị: Nghìn người)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Dân thành thị ít hơn dân nông thôn B Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

Trang 6

C Dân thành thị và nông thôn đều tăng D Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn

Câu 30: Điểm nào sau đây không đúng với BTB?

A Có vùng biển rộng lớn phía đông B Phía tây có đồi núi thấp

C Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển D Gồm có các đồng bằng rộng lớn ven biển

Câu 31: Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận, Phú Yên B Bình Thuận, Quảng Nam

C Phú Yên, Quảng Nam D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 32: Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hàng năm đe doạ, gây hậu quả nặng nề cho vùng

đồng bằng ven biển nước ta là:

C Cát bay, cát chảy D Động đất

Câu 33: Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

B tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm

C.cân đối tỉ trọng giữa nhóm A

D xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

Câu 34: Để khai thác hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới cần

A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu B đẩy mạnh phát triển chăn nuôi

C đẩy mạnh phát triển trông trọt D đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp

Câu 35: Đàn trâu ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng:

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Trung du và miền núi phía Bắc D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 36: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cả cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) thuận lợi nhờ vào

A Đấy đỏ badan thích hợp B Khí hậu các cao nguyên trên 1000 m mát mẻ

C Độ cao của các cao nguyên thích hợp D Có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp

Câu 37: Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc

B Trung du miền núi phía Bắc và Tây Nguyên

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

D Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung

Câu 38: Cho bảng số liệu

Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2012 (Đơn vị: triệu USD)

Xuất khẩu 32447,1 62685,1 72236,7 114529,2

Nhập khẩu 36761,1 80713,8 84838,6 113780,4

Tổng số 69208,2 143398,9 157075,3 228309,6

Nước ta nhập siêu là vì:

A Đẩy mạnh nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu và do các dự án đầu tư của nước ngoài

B Đẩy mạnh nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu nhưng xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm thô

C Nền kinh tế còn yếu kém, các mặt hàng nhập khẩu đều có giá thành cao hơn các mặt hàng xuất khẩu

D Hàng xuất khẩu chủ yếu là các mặt hàng nông, lâm, thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ và tiêu thủ công nghiệp

Câu 39: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

A Khoáng sản B Hàng công nghiệp nặng

Trang 7

C Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công D Hàng nông, lâm, thuỷ sản

Câu 40: Cho bảng số liệu

Diện tích lúa cả năm của ĐBSH và ĐBSCL qua các năm (đơn vị: nghìn ha)

Đồng bằng sông Hồng 1139 1110 1105

Đồng bằng sông Cửu Long 3826 3859 3946

Nguyên nhân làm cho diện tích lúa của ĐBSH giảm là:

A Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, diện tích đất bị hoang hóa giảm

B Tốc độ phát triển nhanh của đô thị hóa và công nghiệp hóa đã chuyển một phần đất trồng lúa sang đất thổ cư

C Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, diện tích đất bị hoang hóa tăng

D Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra nhanh

-Hết -

Trang 8

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÝ – ĐỀ 02

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER là khóa cung cấp đề thi

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG CẬP NHẬT MỚI – Bám sát cấu trúc 2017 từ các Trường Chuyên trên cả nước

Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD

Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong

Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY của

Kỹ Sư Hư Hỏng mà không tốn thêm bất kì chi phí nào

Ngày đăng: 24/08/2017, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN