Số NST đợc dự đoán ở thể 1 nhiễm kép là : Câu 3 : Một axit amin trong phân tử prôtêin đợc mã hóa trên gen dới dạng : Câu 4 : Loại đột biến gen đợc phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các
Trang 1Kiểm tra 15p- Môn sinh 12 (ban cơ bản)
Họ và tên:
lớp 12
Ghi các chữ cái đứng đầu phơng án trả lời đúng ( A, B, C, D) vào khung ở trang 2
Câu 1 : Cơ chế điều hòa với OpronLac ở Ecoli dựa vào sự tơng tác của yếu tố nào ?Dựa vào tơng tác
của :
A Prôtêin ức chế với sự thay đổi của điều
kiện môi trờng B Prôtêin ức chế với vùng O
C Prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc D Prôtêin ức chế với vùng P
Câu 2 : Một Loài sinh vật có bộ NST lỡng bội 2n = 24 Số NST đợc dự đoán ở thể 1 nhiễm kép là :
Câu 3 : Một axit amin trong phân tử prôtêin đợc mã hóa trên gen dới dạng :
Câu 4 : Loại đột biến gen đợc phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nu không theo nguyên tắc bổ
xung khi ADN đang tự nhân đôi là :
A Thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác B Thêm 2 cặp nu
Câu 5 : Trên mạch gốc 1 đoạn gen có trình tự xắp xếp các nu nh sau :
TAX XGA GAA TTT XGA.Trật tự xắp xếp các nu /mARN tổng hợp từ đoạn gen đó là :
Câu 6 : Đột biến xảy ra ở vị trí nào của gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện đợc?Xảy raở :
C Bộ ba kết thúc D Bộ ba giáp với bộ ba kết thúc
Câu 7 : Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen ?
A Thay thế 1 cặp A-T Bằng 1 cặp G- X B Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T- A
Câu 8 : Trong quá trình nhân đôi của ADN mạch tổng hợp mới có chiếu 3’- 5’ đợc tổng hợp nh thế
nào ?
A Tổng hợp ngắt quãng tạo nên đoan
Okaraki B Tổng hợp liên tục theo nguyên tắc bổ xung
C Tổng hợp theo chiều 3’ -5’ một cách
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng :
A Quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực
và nhân sơ là nh nhau B Phiên mã ở tế bào nhân thực có giai đoạn cắt intron và nối các exon còn ở tế bào nhân sơ
không có giai đoạn này
C Phiên mã ở tế bào nhân thực và nhân
sơ cùng có giai đoạn cắt intron và nối
các exon
D Phiên mã ở tế bào nhân thực và nhân sơ cùng
không có giai đoạn cắt intron và nối các exon
Câu 10 : Ngời ta vận dụng loại đột biến nào để loại bỏ những gen có hại ?
Câu 11 : Điều nào không phải là đặc trng cho bộ NST của mỗi loài ? Đó là đặc trng về :
A Cấu trúc NST B Số lợng NST C Kích thớc NST D Hình thái NST
Câu 12 : Các tARN mang các bộ ba đối mã đến dịch mã cho mARN có trình tự nu : AUG GXU XUU
AAA GXU, Thứ tự các bộ ba đối mã là:
Câu 13 : Loại đột biến gen nào làm thay đổi thành phần các nu nhiều nhất trong các bộ ba mã hóa của
gen ?
A Thêm 1 cặp nu , mất 1 cặp nu B Mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu
C Thêm 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu D Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 và số 3 trong bộ
ba mã hóa
Câu 14 : Các prôtêin đợc tổng hợp trong tế bào nhân thực đều :
A Bắt đầu bằng axitamin Metionin B Bắt đầu bằng axitamin Foocmin Metionin
C Có metionin ở vị trí đầu tiên và cắt bởi
Câu 15 : Một Loài sinh vật có bộ NST lỡng bội 2n = 18 Số NST đợc dự đoán ở thể tam bội là :
Câu 16 : Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hyđrô của gen ?
C Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T- A D Thay thế 1 cặp A-T Bằng 1 cặp G- X
1
Đề 4
Trang 2Câu 17 : ở sinh vật nhân sơ, có 1 gen dài 5100A tiến hành nhân đôi thì môi trờng tế bào cung cấp bao
nhiêu nu tự do ?
Câu 18 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với mã di truyền ?
A Mã di truyền mang tính thoái hóa B Mã di truyền đợc đọc từ 1 điểm xác định theo
từng cum 3 nu không gối lên nhau
C Mã di truyền là mã bộ ba ( 3 nu là 1
bộ ba) D Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài đềucó 1 mã di truyền riêng
Câu 19 : Việc nối các đoạn Okaraki để tạo thành 1 mạch đơn hoàn chỉnh đợc thực hiện nhờ en zim :
Câu 20 : Thể đột biến là :
A Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở
kiểu hình B Cá thể mang đột biến đã chỉ biểu hiện ở kiểu hình trung gian
C Cá thể mang đột biến đã chỉ biểu hiện
ở kiểu hình trội D Cá thể mang đột biến đã chỉ biểu hiện ở kiểu hình lặn
Trả lời
Đáp
án
Đáp
án
2
Trang 33
Trang 4Môn Kiểm tra 15p sinh 12- cơ bản (Đ̉ số 4)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi
làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
4
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : Kiểm tra 15p sinh 12- cơ bản
Đ̉ số : 4
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
5
Trang 66