Since + clause từ khi, phía trước là quá khứ đơn, phía sau là thì hiện tại hoàn thành Therefore, So that : ĐỂ ..ở giữa câu Dịch: Từ khi internet được phát minh, nhiều người đam mê âm nh
Trang 2Ms Khánh Xuân!
Trang 3102 D their own + N ( …của chính họ) their own information: thông tin của chính họ
(they = S Theirs= their + N Them = Object ( sau V), sau giới
từ Their own + N: (cái gì đó) của chính họ
On their own = by themselves
Dịch: Các quản trị viên có thể cung cấp cho khách hàng 1 website tùy chỉnh theo nhu cầu, cho phép người dùng cập nhật các thông tin của bản thân họ
103 D Cần N sau the + adj (maximum), chọn length: độ dài
Dịch: Do nhiều lần được yêu cầu, chúng tôi định sẽ mở rộng chiều dài tối đa từ 20 đến 24 ký tự
Trang 4
104 C Upon arrival: khi đến ( at the airport)
Upon request: theo như yêu cầu
A Ngoại hình, sự xuất hiện
B Sự đăng ký
C Sự đến
D Yêu cầu, sự thỉnh cầu Dịch: Khi đến cảng Haifa, hãy tiếp tục đi đến cổng số 32 để kiểm tra tại 1 trong những trạm
an ninh
105 A Since + clause ( từ khi, phía trước là quá khứ đơn, phía sau là thì hiện tại hoàn thành)
Therefore,
So that : ĐỂ (ở giữa câu) Dịch: Từ khi internet được phát minh, nhiều người đam mê âm nhạc đã tận dụng việc tiếp cận dễ dàng và nhanh chóng mà nó cung cấp đối với các thông tin hữu ích
có liên quan
106 B by + Ving ( Sau giới từ, ưu tiên chọn N, nếu
đã có danh từ mà cần động từ thì chon Ving)
Dịch: Coco Candles tung ra loại nến sáp ong cải thiện chất lượng không khí bằng việc loại bỏ chất gây ô nhiễm và chất gây dị ứng
107 D Cần adv vì câu đã đầy
đủ ( be + V3ed)
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, việc cập nhật theo lịch đã hoàn tất 1 cách thích hợp và đúng giờ mà không có sự cố
Trang 5
108 A sales representative: người đại diện bán hàng
A người đại diện
B chiến lược
C sự quảng bá, sự thăng chức
D sự bổ sung, thêm vào
Ông Nishio luôn nổ lực để thông báo cho các đại diện bán hàng về việc thay đổi giá cả sớm nhất có thể
109.D attempt to do St: nổ lực làm gì ( alleviate: giảm bớt)
Dịch: Công dân của Budapest đang đc thúc giục dùng xe đạp trong giờ cao điểm để nổ lực làm giảm sự tắc nghẽn giao thông
110 B everyone: mọi người Cấu trúc show someone something: chỉ ra cho ai thấy cái
Trang 6
họp hàng tháng
111.D extremely complicated: cực kỳ phức tạp
112 C Who thay cho người (
celebrities: người nổi tiếng
(which: thay cho vật, sự việc, có thể thay cho 1 mệnh đề
Where: thay cho nơi chốn Who: thay cho người, làm chủ ngữ, tân ngữ
What: ko cần N phía trước để thay thế
Whom: thay cho người, làm tân ngữ, có thể đi với giới từ
Dịch: Có 1 danh sách đầy đủ
những người nổi tiếng đã xuất hiện tại lễ hội Love Affair
113 B accommodate: cung ứng, đáp ứng (the rapid growth: sự phát triển nhanh chóng)
A ước tính, báo giá
B cung ứng, đáp ứng
C đề nghị, đề xuất
D quảng cáo Dịch: Việc di dời là 1 sáng kiến mang tính chiến lược, được thiết
kế đặc biệt để đáp ứng sự phát triển nhanh chóng của tổ chức, và cung cấp cho khách hàng cũng như nhân viên một môi trường
Trang 7
sáng tạo mới
114 B Cần trạng từ vì câu đã đầy đủ ( will + Vo)
Adversely affect: ảnh hưởng xấu
Dịch: Việc không trả các khoản
vay sinh viên sẽ ảnh hưởng xấu tới cuộc sống và điểm số tín dụng của bạn trong nhiều năm
115 C postpone until further notice:trì hoãn cho đến khi có thông báo mới
( postpone/ delay/ put off….until: trì hoãn cho đến khi…
Last until: kéo dài cho đến khi
A Against: chống lại, đối lại
116 C được ủy quyền, được cho phép, được phép dùng
( A tăng lên
B khả quan, tích cực
C được ủy quyền
D được vinh danh Dịch: Để tuân thủ theo những phòng ngừa an toàn, dung dịch này phải được cất trữ cẩn thận trong bình chứa bằng nhựa hoặc kim loại được phép sử dụng
Trang 8118 B decide whether to + Vo: quyết định xem có nên…
Decide/ wonder/ (not) know… + whether
Dịch: Trước khi quyết định có nên thuê 1 công ty quản lý tài sản nhà ở hay không, quan trọng bạn phải xem xét ngân sách hiện tại của bạn
119 C participated in…: tham gia, tham dự
( A duy trì
B chuyên về (in)
C tham gia (+in)
D lắp ráp Dịch: Công ty giải pháp công nghệ Nippy đã tham gia triển lãm năng lượng và dầu khí lần thứ 8 được tổ chức ở Lahore từ
120 D attract attention: thu hút
sự chú ý
( A còn lại
B kéo dài, gia hạn
C tham dự ( attend ko dùng giới từ)
D thu hút Dịch: Nếu những người nhượng quyền mới muốn thu hút khách
Trang 9
hàng, điều cần thiết là phải tạo ra được những quảng cáo sáng tạo
và giàu trí tưởng tượng
121 A Cần N sau the + adj ( main), trước giới từ of
The purpose/ aim/ goal/ objective…is to Vo: mục đích, mục tiêu…là để…
Mục đích chính của việc tính toán nghiêm ngặt tất cả các chi phí liên quan đến việc xây dựng
là để chuẩn bị cho báo cáo tài chính cung cấp đầy đủ thông tin cho nhà đầu tư
123 D cụm từ the same as…:
… giống/ bằng với
Bởi vì chi phí vận hành tăng cao, hãng vận chuyển Shainport sẽ tăng mức phí của sinh viên, bắt đầu từ ngày 1 tháng 3 lên mức bằng giá vé dành cho người lớn
Trang 10
124 D when + Ving ( dạng rút gọn khi chủ ngữ ko cần thiết nêu
rõ, hoặc phía sau có cùng chủ ngữ)
Dịch: Khi thay thế hệ thống điều hòa và lò sưởi cho gia đình bạn, hãy chắc chắn xem xét nhiều lựa chọn khác nhau cho ngân sách của bạn
125 B sanction: sự phê chuẩn Without permission/ authorization/ sanction: ko có sự cho phép/ ủy quyền/ sự phê chuẩn
(A Hậu quả (B Sự phê chuẩn (C Sự điều trị D.Sự luyện tập) Dịch: Quay phim và chụp hình bị cấm nghiêm ngặt trong suốt buổi trình diễn khi không có giấy phê chuẩn bởi vì nó có thể làm những người biểu diễn phân tâm
126 A Cần adj bổ nghĩa cho N (
a major renovation: sự cải tạo lớn
A majority of N: phần lớn / đa số…( cái gì đó)
Dịch: Bắt đầu từ đầu tháng 6, trường cao đẳng Union sẽ đảm nhiệm phần lớn việc cải tiến tòa nhà Humansia với mục tiêu tăng cường môi trường giáo dục
127 A Cần động từ chia dạng bị động, phía sau có by
Dịch: Vào thứ 2, các chuyến bay nội địa của Đức sẽ bị trù hoàn do những hoạt động đình công bởi công đoàn lao động hàng không của Đức
Trang 11họ nê chắc chắn rằng nó sẽ có đủ khoảng không cho mọi thứ mà họ muốn cất trữ trong bếp của họ
129 C cần adv bổ nghĩa cho adj (environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Dịch: Các nhà phân tích dự đoán rằng giá cổ phiếu của công ty sản xuất Luna sẽ tăng cao đáng kể sau khi họ ra mắt các sản phẩm thân thiện với môi trường
130 A in addition to +N/ Ving: ngoài…
(A Ngoài ( cái gì đó ra ) + N/ Ving
B trừ khi ( + clause)
C provided that = as long as: miễn là
D cũng như vậy) Dịch:
131 D provisionally (adv) tạm thời ( closed: đóng cửa)
(A hẹp
B trước
C có tính xây dựng
D tạm thời) Dịch: Trong suốt kỳ nghỉ hè, tất
cả các nhà hàng chi nhánh sẽ đóng cửa tạm thời từ 30 tháng 12 đến 2 tháng 1
Trang 12
132 D the + adj so sánh nhất, bổ nghĩa cho danh từ
( the + adj ngắn + est The most + adj dài)
Dịch: Trong báo cáo mới đây nhất ở tạp chí Sporty Guide, ông Danielle đã chính thức đề cập rằng Eric White sẽ là 1 vận động viên bóng đá mạnh nhất từ trước đến nay
133 B a colleague of mine: 1 đồng nghiệp của tôi
A cá nhân
B đồng nghiệp
C sự đề phòng, phòng ngừa
D người sáng tạo/ tạo ra…
( a friend of mine = one of my friends)
Dịch: Một đồng nghiệp của tôi gần đây đã đưa ra 1 bài báo mà tập trung vào những sai lầm chúng ta thường gặp trong suốt giai đoạn lên kế hoạch
134 D Only applicants: chỉ những người xin việc…
A cái mà
B Hơn nữa ( Moreover, )
C nhưng
D Chỉ Dịch: Chỉ những người xin việc được chọn để xem xét thêm sẽ nhận được 1 email từ tập đoàn NPKY mời họ nộp những đề án đầy đủ
Trang 13
135 B Cần V phụ vì đã có V chính: (should have)
V phụ dạng chủ động nên chọn Ving
Anyone who is considering….= anyone considering
( consider + Ving: cân nhắc việc làm gì)
Dịch: Bất kỳ ai cân nhắc việc tham gia các khóa học chuyên sâu được thiết kế để có được sự hiểu biết về việc xử lý các chấn thương thể thao nên dành đủ thời gian cần thiết để hoàn tất các phần của khóa học
136 A be evenly spread: đc rải đều ra
A đều
B đóng lại/ gần như
C liên tục
D miễn cưỡng Dịch: Thu nhập đạt đỉnh điểm tháng 12 là do việc nhận được nhiều sự đóng góp lớn, ngược lại việc chi tiêu được rải đều ra suốt
1 năm
137 B even: thậm chí ( the most remote areas: những vùng xa xôi nhất)
A Vì (because = now that = seeing that= since= for =
as : vì + clause)
B Thậm chí
C Trái lại, ngược lại
D Mặc dù (make strides: đạt được những tiến bộ)
Dịch: Với hơn 60% ngân sách được dành co giáo
Trang 14
dục, Total Vision đang tạo
ra những tiến bộ trong việc mang sự giáo dục cơ bản đến với hầu hết các vừng sâu xa của đất nước
138 C company‘s subsidiary: chi nhánh, công ty con ( của công
ty lớn)
A sự thực hành
B sự soạn thảo
C chi nhánh, công ty con
D sự tham khảo, đối chiếu Dịch: Hãng Heritage Mobile đã đồng ý đầu tư vào công ty con của công ty, Hutech Systems Inc,
để tài trợ cho những việc nâng cấp sản xuất và mở rộng công suất
139 C Cần V phụ, dạng lược bỏ chủ ngữ, chủ động, chọn Ving/ Having V3ed…giải thích cho vế sau
(Because Baltimore had realized…….)
Dịch: Nhận ra được nhu cầu của thành phố về nghệ thuật dành cho công chúng, Baltimore gần đây
đã lắp đặt nhiều tác phẩm nghệ thuật bất hủ xung quanh thành phố
140 A mệnh đề quan hệ rút gọn Câu đầy đủ: … attendees who are unfamiliar with…rút gọn còn unfamiliar with
Who/ which/ that + be + adj→( rút gọn còn) adj
Dịch: Những hướng dẫn sau đây
sẽ có lợi đặc biệt cho những người tham dự quốc tế không quen thuộc với khu vực và đưa cho họ 1 cái nhìn tổng quan
Trang 15
141 D Cần V phụ ( dạng mệnh
đề quan hệ rút gọn), chủ động nên còn Ving: including…: bao gồm
142 A S= the new version ( số ít) nên chọn Vs
143 A users: người sử dụng ( đang nói về website )
Những người dùng có thể đặt câu hỏi về hành lý và những đồ vật trong danh sách thất lạc (lost –and found)…
144 C V chính, who thay cho Eric Johnson ( số ít), và nói về sự kiện tương lai, nên dùng will receive
( Loại D vì are- số nhiều/ loại A-
Trang 16
147 C thì hiện tại hoàn thành thể hiện hành động đã xảy ra ko
có thời gian xác định, dạng bị động nên chọn have been offered
A sự thuyết phục
B sự khuyến khích
C sự tự tin
D sự thông báo
Trang 17
150 A Sau giới từ mà đã có N rồi, chọn Ving
Alice bây giờ chịu trách nhiệm giám sát các phòng tiếp thị và phát triển của công ty chúng ta
151 D beyond this accomplishment: ngoài thành tựu này
A beside: bên cạnh (next to or at the side of somebody/something) Hoặc so sánh với (compared with somebody/something)
Ví dụ: My painting looks childish beside yours
(besides: ngoài cái gì/ việc gì ra… = in addition to somebody/something; apart from somebody/something)
có được sự công nhận trên toàn quốc
Trang 18Dịch: Hãng Taylor đã quảng
bá thành công các doanh nghiệp nhỏ trong khu vực trong hơn 20 năm qua
102 C before + Ving
Dịch: Hãy xem hợp đồng 1 cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định của bạn
Dịch: Làm ơn hãy xem xét bản hợp đồng 1 cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định của bạn
103 D between …and
Dịch: Nếu bạn mua sản phẩm trong khoảng ngày 1/11 đến 5/11, bạn sẽ đủ điều kiện nhận giảm giá
Dịch: Nếu bạn đã mua sản phẩm từ ngày 1 tháng 11 đến ngày 5 tháng 11, bạn sẽ đủ điều kiện nhận được giảm giá
104 A Cần adj bổ nghĩa cho danh từ actions
Dịch: Các quản lý của văn phòng IMO sẽ đưa ra những hành động thỏa đáng để phản hồi lại kết quả khảo sát về sự hài lòng của khách hàng
Trang 19
105 C on a…………basis: trên nền tảng…
Dịch: Khách hàng nên đến ít nhất 2 giờ trước giờ khởi hành, vì chỗ ngồi sẽ có sẵn dựa trên cơ sở ai đến trước sẽ phục vụ trước
106A as scheduled: như đã đc lên lịch
( as predicted/ as anticipated: như đã lường trước
As expected: như đã mong đợi/ như đã dự kiến)
Dịch: Cần thiết phải giữ đúng lịch trình và có 1 buổi khai mạc như đã được lên lịch
107 C allow Sb to do St: cho phép ai làm gì
Dịch: Mục đích của khóa học này là để cho phép các thành viên chia sẻ thông tin về sản phẩm
108 B enroll in : đăng ký vào…
A comply (with): tuân thủ theo
B enroll (in): đăng ký
C confirm: xác nhận
D register (for) đăng ký
Dịch: Để đăng ký vào khóa học tiếng Tây Ban Nha cao cấp, bạn phải nộp đơn trước ngày 30 tháng 6
Trang 20
109 C become + adj ( thường dạng so sánh hơn)
Pragmatic: thực dụng Attain: đạt được, lên đến
Dịch: Điểm trọng tâm của hội thảo là tập trung vào việc học cách làm thế nào để trở nên thực dụng hơn về việc đạt được hiệu suất cao hơn trong các tổ chức
ưu tiên sự phát triển các tiến hiệu thông minh trong nổ lực cải thiện hiệu quả giao thông
111 B His thay cho manager
Do SO‘s best: cố gắng hết sức Dịch: Ông quản lý thân thiện của nhà hàng nhận bản Sakura
sẽ làm hết sức để cung cấp chỗ một cách thoải mái cho tất
cả khách hàng
112 B
có for the past 12 years: trong vòng 12 năm qua, dùng hiện tại hoàn thành Chủ ngữ là Mr Obreim số ít, chọn has led
Dịch: Ông Obreim đã dẫn đăt phòng nhân sự của công ty Mary trong 12 năm qua
Trang 21
113 A unattended: vô chủ, không trông nom
( không nên để các đồ vật cá nhân của họ mà ko trông nom
ở những nơi công cộng)
B chưa xuất bản
C không được chỉ rõ, ko xác định
D chưa xác định
Dịch: Đáng lưu ý nhất là, du
khách nên để những túi sách của họ ngay dưới chân và không nên để đồ đạc của họ
vô chủ tại các nơi công cộng
114.A commitment to + Ving: cam kết làm gì, chọn serving
( cam kết về việc phục vụ công ty Wilson)
Dịch: Chương trình này công
nhận các nhân viên người đã thể hiện được sự cam kết nổi bật phục vụ cho ông ty Wilson
115 C where thay cho shopping mall + clause
A whoever: bất cứ người nào
B what: điều mà, cái mà = the thing which
C where: nơi mà
D that ( không đứng sau dấu
‗) Dịch: Tour này sẽ 1 điểm dừng nhanh tại trung tâm mua sắm Eaton, nơi mà bạn có thể mua bữa tối hoặc đồ ăn nhẹ
Trang 22
116 A Cần danh từ, theo sau tính từ moderate, chọn growth Moderate growth: phát triển ở mức vừa phải
Dịch: Do ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế, thị trường
có lẽ sẽ trải qua sự phát triển trung bình trong 2 năm tới
117 C Cần trạng từ đứng giữa trợ động từ và động từ thường ( do not + reflect)
Do not necessarily reflect: không nhất thiết phản ánh… Dịch: Những quan điểm được trình bày trong cột này là của riêng tác giả và không nhất thiết phản ánh những quan điểm của tờ báo Hankyo
118 B include + N/ Ving Phía sau đã có N (the… vehicles), nên cần Ving, chọn modernizing
Dịch: Dự án này cũng bao gồm việc hiện tại hóa các phương tiện và nhà ga trong thành phố
119 B offer Sb St: đề xuất, cung cấp, phục vụ cho ai cái
gì
Dịch: Cô Jespersen sẽ có 1 vài giấy tờ cho bạn để ký và dẫn bạn đi 1 vòng quanh tòa nhà văn phòng
Trang 23122 B Cần V phụ
Phía sau có cụm N: the strongest period…, nên cần Ving ( chủ động—lẽ ra đầy đủ
123 A be compatible with : tương thích, tương ứng với…
(A tương thích
B gốc, nguyên bản
C ưu thích
D linh hoạt) Dịch: Các vòi nước mới phát triển tương thích với bất kỳ bồn rửa nhà bếp nào hiện có
mà bạn muốn lắp đặt
Trang 24
124 C Rút gọn mệnh đề quan
hệ, dạng chủ động, chọn Ving Câu đầy đủ là: which describes…
Dịch: Để xin vào 1 vị trí như
là đại diện bán hàng, hãy gửi cho chúng tôi bản sơ yếu lý lịch, cùng với 1 lá thư mô tả
kế hoạch bán hàng của bạn
125 D decide which + N: quyết định xem cái nào…
Dịch: Ban lãnh đạo điều hành cam kết sẽ đánh giá các ý tưởng cho việc nghiên cứu thị trường mới và quyết định lấy
ý tưởng nào để thi hành
126 A Effective immediately: có hiệu lực ngay lập tức
( A hiệu quả, hiệu lực
Trang 25128 C attract audience: thu hút khán giả
129 D whether (S V)…or :dù
có……A…….hay……B……
(either …or: dùng để diễn tả
sự lựa chọn, cái này hay cái kia
Whether ….or…: dùng để diễn tả sự nghi vấn về 2 đối tượng; liệu cái này hay cái kia; hoặc diễn tả cái gì đúng
dù trong cả 2 trường hợp) Dịch: OCI Connect là cách tốt nhất để giữ liên lạc với bạn bè
và gia đình khi bạn đi học ở nước ngoài hoặc là đi nghỉ trên toàn thế giới
Trang 26
130 D It làm chủ ngữ giả của câu
131 B in time for…kịp thời, kịp lúc làm gì
(B Kịp thời
(C Mặc dù (D Ngoài ra) Dịch: Những kỹ thuật viên sẽ không có khả năng lắp đặt lớp phủ sàn gỗ kịp cho buổi lễ khai trương
132 D hiện tại hoàn thành, diễn tả hành động xảy ra trong năm nay ( đến giờ), có thống
kê kết quả ( 25 hội thảo, 7 triển lãm)
Dịch: Năm nay, công ty dịch
vụ sự kiện STEK đã đảm bảo cho 25 hội nghị lớn và 7 triển lãm, bao gồm cả Frieze Art Fair và Armony show
Trang 27
133 D so that: để + mệnh đề
(A in order to + Vo: để…
B whereas: trái lại, ngược lại
C as though: cứ như thể là + clause—lùi thì
D so that: để + clause)
Dịch: Phòng thí nghiệm sẽ cần được trang bị với máy lạnh để chúng ta có thể giữ các cửa đóng
134 D Cần adv bổ nghĩa cho publish, mà có as….as, dạng
so sánh bằng
Dịch: Ban giám đốc đang lên lịch gặp vào thứ 4 và thứ 6, với 1 báo cáo bán hàng để được xuất bản vừa kịp thứ 3 tới
135 A all…except…: tất cả….ngoại trừ
( A except: ngoại trừ
B following: tiếp theo sau
C without: không có
D so that: để…) Dịch: Tiền thuê nhà là 1.200
đô 1 tháng và bao gồm việc lau dọn hàng tuần và tất cả các tiện ích ngoại trừ phí điện thoại và internet
Trang 28
136 C influential: có tầm ảnh hưởng
A khác nhau
B ghen tị
C có ảnh hưởng
D nghi ngờ Dịch: Jason Yom bây giờ đang được xứng danh là 1 trong những nghệ sĩ jazz có tầm ảnh hưởng lớn nhất của thế hệ anh ấy
137 D not only: ko chỉ…( đằng sau có but also)
( A neither …nor : không cái này, cũng ko cái kia
B anyone: bất kỳ người nào
C không có gì
D không chỉ ) Dịch: Tại khách sạn Riviera, khách đăng ký dài hạn không chỉ nhận được giảm giá tiền mặt, mà họ còn có thể tìm thấy rất nhiều tiện nghi trong nhà ở dãy phòng của chúng tôi
138 B Động từ của chữ who, chia theo janitors ( số nhiều), chọn B
Dịch: Đính kèm theo bạn sẽ thấy 1 danh sách các chữ ký của những người lao công đã đồng ý xây dựng và duy trì khu vườn
Trang 29
139 A Cần adj phù hợp.cooperative research project: dự án nghiên cứu hợp tác
Dịch: Những chuyên gia nhà
ở tiến hành việc kinh doanh của họ sử dụng những phát hiện mới nhất từ các dự án nghiên cứu của họ
140 C anonymously: nặc danh
( A consistently: nhất quán
B enormously: khổng lồ
C anonymously: ẩn danh
D rigorously: nghiêm ngặt, chặt chẽ)
Dịch: Chính sách bảo mật của chúng tôi cho phép mọi người đưa ra những nhận xét ẩn danh và chắc chắn những ý kiến này sẽ không được xuất bản theo cách mà các cá nhận
có thể bị lộ danh tính
Trang 30
141 A valid: có hiệu lực, còn hiệu lực
(MTS cũng cung cấp cho sinh viên giảm giá lớn cho thẻ thông hành có hiệu lực trong 3 tháng kể từ ngày trả tiền) (A Valid: có hiệu lực
(B Valuable: có giá trị (C Worth: đáng giá (D Eager: háo hức)
142 A benefit: lợi ích, lợi nhuận, quyền lợi
( Như là lợi ích được thêm vào, thẻ qua học kỳ sẽ cho sinh viên cơ hội để chuyển đến hàng ghế trước của buổi hòa nhạc….)
143 D Cần V chính Will receive: sẽ nhận đc ( tương ứng về thì ở phía trên: will give)
Trang 31
144 A provide information: cung cấp thông tin
(A provide: cung cấp B: receive: nhận được
C obtain: lấy, giành được
D accumulate: tích trữ, tích lũy)
Nếu bạn có bệnh về tim mạch bạn có lẽ cần cung cấp thêm thông tin…
145 D generally: thông thường, thường là
( A extremely: cực kỳ
B yet: nhưng, chưa
C also: cũng D: nhìn chung, thông thường)
Và bất kỳ vết thương xảy ra trong các môn thể thao chuyên nghiệp nhìn chung không được chi trả
146 D Cần N sau the Duration: thời lượng
(A Durable (adj) bền (B Durability: độ bền (C Durably: 1 cách bền chặt
(D Duration: thời lượng)
Trang 32đã làm giàu cho trường đại học và cộng đồng này
148 B Cần V chính, chia theo S = network( số ít), chọn puts
Một mạng lưới giao thông tuyệt vời bằng xe buýt , đường ray, đường cao tốc đặt Chestle trong vòng khoảng cách dễ đến ( chỉ 1 giờ hoặc ít hơn) so với các trung tâm lớn trong đô thị)
149 A adjacent to: gần kề
(A adjacent: gần
B coutless: vô số
C artificial: nhân tạo
D equivalent: tương đương)
Ga tàu và ga xe buýt đến các thành phố ở gần khuôn viên trường chúng ta
Trang 33
150 A Cần V chính, tương ứng với thì quá khứ đơn phía sau (gave , provided), nên chọn joined
Ông Juken đã tham gia chương trình thực tập tại công
ty công nghệ MaKoon Sipplier trong khi đang hoàn tất bằng thạc sỹ của anh ấy tại trường đại học công nghệ Kenethy
151 A Cần đại từ thay cho coworkers, làm chủ ngữ, chọn they
Anh ấy bị ấn tượng bởi các công nhân rất chào đón và việc họ thực hiện rất tốt như là
1 đội trong công ty…
152 D a full- time position: 1
vị trí toàn thời gian
Chiến lược của anh ấy có hiệu quả: ở giai đoạn cuối của việc thực tập, anh Juken đã chấp nhận 1 vị trí toàn thời gian tại MaKoon Tech
Trang 34
TEST 3
101 C
Their + N (belongings: đồ dùng cá nhân
A Them: làm tân ngữ sau V hoặc đứng sau giới từ
B They: làm chủ ngữ
C Their + N ( tính từ sở hữu)
D Themselves: chính bản thân họ, dùng để nhấn mạnh ( by themselves
= on their own) Dịch: Luật cho thuê đất đai yêu cầu rằng những người thuê phải chuyển những đồ vật cá nhân của họ khi làm trống khu đã thuê
103.A
Cần adj bổ nghĩa cho danh từ Regular maintenance: sự bảo trì thường xuyên
Dịch: Bạn có thể tránh được nhiều vấn đề
về động cơ, tiết kiệm tiền mua linh kiện và cho việc sửa chữa nếu bạn để ý lịch bảo trì thường xuyên
104.D register for: đăng ký ( thường đi với session, program, event )
A tuân thủ theo
B hướng dẫn
C thông báo
D đăng ký Dịch: Để đăng ký vào khóa học vi tính đầu
Trang 35
tiên, làm ơn ghé website hoặc ghé văn phòng đăng ký thành viên
105.D Câu đã đầy đủ nên chọn trạng từ
Immediately (adv) ngay lập tức
Dịch: Bất kỳ vấn đề nào mà ảnh hưởng xấu đến phòng ban đều nên được báo cáo với giám sát đang làm nhiệm vụ ngay lập tức
106.B Now that = seeing that = since = for = as + clause: vì…
A In case of: trong trường hợp + N
ra khỏi sự suy thoái
108 A (waived: miễn trừ, từ bỏ)
A waived: tha, miễn trừ
B distinct: phân biệt
C honored: tôn vinh, vinh hạnh
D vacated: bỏ trống, rời bỏ
Suốt tháng 7, phí vận chuyển tiêu chuẩn sẽ được miễn với tất cả đơn hàng trị giá 30$ hoặc hơn mà được thực hiện qua website
Trang 36
109 C Whose thay cho artists chỉ sự sở hữu
Artists whose work appears: những họa sĩ
mà tác phẩm của họ xuất hiện…
A Who thay cho người làm chủ ngữ
B Which: thay cho vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hoặc sau dấu phẩy thay cho cả mệnh đề
C Whose: chỉ sự sở hữu ( người, vật đều đc)
D That: thay cho người hoặc vật ( thay cho which, who), không dùng với dấu phẩy hoặc giới từ
Năm trong số những họa sĩ có tranh xuất hiện tại triển lãm đã thắng giải thưởng trong những cuộc thi về nghệ thuật danh giá
110 B details: những chi tiết
Cần danh từ làm chủ ngữ, phía sau có động
từ chia số nhiều are included: nên chọn N
số nhiều
Những chi tiết về những rủi ro có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp của chúng ta được bao gồm trong những báo cáo gần đây của chúng tôi
111 D Eager to do something: háo hức để làm gì, mong muốn làm gì
A Responsible (for): chịu trách nhiệm
về
B Contributing to + Ving: góp phần làm gì
C Dedicated to + Ving: dành riêng cho, chuyên về…
Công ty Leologo là 1 công ty hỗ trợ IT hàng đầu đang háo hức để mở rộng kinh doanh vào nhiều phân khúc thị trường trên toàn cầu
Trang 37
112 D Agree to St: đồng ý với cái gì
Các cửa hàng bán lẻ lớn ở châu Á như là Ahns&Chói đã đồng ý với bản kế hoạch cải thiện sự an toàn trong các xưởng may ở Trung Quốc
113 A Cần adj sau tobe
Reliant (adj) trông cậy, tin cậy vào, phụ thuộc vào
Các chuyên gia cảnh báo rằng nhiều khu vực đang quá phụ thuộc vào khí ga tự nhiên và sắp sửa trải qua sự thua lỗ lớn trong việc tạo ra năng lượng
114 D Cấu trúc bị động + to V
Be permitted to do St: được cho phép làm
gì
Để ứng dụng được hệ thống mới tuyệt vời này, viên chức của chính phủ được cho phép đăng ký vào các khóa học trình độ trung cấp
Trang 38B Outstanding: vượt trội, vượt bậc
C Consecutive: liên tiếp
Số liệu bán hàng được gửi đến ban quản lý đầu tuần này…
A Người đại diện
B Kích thước, kích cỡ
C Phòng ban
D Số liệu DỊCH: Các số liệu bán hàng đã được gửi cho các quản lý đầu tuần này thể hiện 1 sự giảm sâu trong quỹ mà đã được sử dụng để thăm dò xu hướng thị trường
118 A Cần trạng từ vì sau tobe đã có V3ed (introduced)
Dịch: Động cơ tìm kiếm, Surf Typhoon, đã được giới thiệu 1 cách thích hợp như là 1 chương trình sáng tạo nhờ vào nỗ lực của những người người hỗ trợ
Trang 39B Compliment (v,n): khen ngợi
C Risk: mạo hiểm, rủi ro
D Range: dãy, loạt
Công ty Nicole cung cấp hàng loạt những giải pháp cơ sở hạ tầng được thiết kế để liên tục cải tiến sự vận điều hành của bạn
120 D
As of: kể từ…
Vì phía sau dùng will- thì tương lai đơn, nên không chọn since ( since dùng với hiện tại hoàn thành)
Dịch: Kể từ ngày 1 tháng 1, ngân hàng quốc gia Hermann sẽ từ chối đổi đồng xu
mà bị hỏng hoặc bị mòn
121 A
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ conducting
Consistently: liên tục…
Dịch:Việc liên tục tiến hành nghiên cứu hoạt động kinh doanh và phát triển cơ hội kinh doanh mới cho các khách hàng quốc
tế là ưu tiên hàng đầu của công ty Welllife
122 A Grew (grow) rapidly: tăng nhanh
Trang 40
123 A Cần V phụ vì đã có V chính là will be
Dạng mệnh đề quan hệ rút gọn ( who are affected by = affected by: bị ảnh hưởng bởi)
Nhân viên ở tập đoàn Venin mà bị ảnh hưởng bởi dự án sửa chữa này sẽ được yêu cầu dùng bãi đỗ xe công cộng trong suốt thời kỳ cải tiến
124 B Cần tính từ, bổ nghĩa cho danh từ reviews
Cái ấn phẩm xuất bản mới thể hiện lịch biểu diễn thông thường được tìm thấy trên website của chúng tôi và cũng được tăng cường với các bài nhận xét phê bình về các chương trình mới
125 D Eliminate: từ bỏ, loại bớt
Eliminate smoking: loại bỏ việc hút thuốc
A Divert: chuyển hướng, làm chệch hướng
B Deteriorate: làm hư hỏng, làm giảm giá trị
C Encounter: gặp phải, chạm trán
D Eiliminate: loại bỏ, tránh Các tập đoàn liên kết với chính phủ
và các công ty thuôc sở hữu nhà nước ở Vancouver đã thi hành 1 chiến dịch để loại trừ việc hút thuốc
ở trong các tòa nhà của họ