1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 5.2:Cấu tạo máy biến áp

8 2,9K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu tạo máy biến áp
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử - Tự động hóa
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý cấu tạo, nguyên lý làm việc của áp tô mát 3 pha dòng cực đại.. - Cấu tạo và nguyên lý làm việc của áp tô mát 3 pha dòng cực đại.. - Biết vận dụng những kiến thức trên để phân t

Trang 1

Hå s¬ bµi gi¶ng

lý thuyÕt

M«n häc :THIÕT BÞ §IÖN

NghÒ : SöA CH÷A C¥ §IÖN N¤NG TH¤N

Hä vµ tªn thÝ sinh: HOµNG THU Hµ

Trang 2

Giáo án

lý thuyết

Môn học :THIếT Bị ĐIệN Nghề : SửA CHữA CƠ ĐIệN NÔNG THÔN

Họ và tên thí sinh: HOàNG THU Hà

Giáo án lý thuyết: 09

Thời gian thực hiện: 45 phút Lớp : K37IC

Số tiết đã giảng : 18 Thực hiện ngày 28 tháng 9 năm 2008

Tên Bài: 2.5 áp tô mát.

 Mục đích: Trang bị những kiến thức cơ bản về khái niệm áp tô mát, cách phân loại áp tô mát Nguyên lý cấu tạo, nguyên lý làm việc của áp tô mát 3 pha dòng cực đại Các thông số kỹ thuật và cách bảo quản, kiểm tra sửa chữa áp tô mát

 Yêu cầu: Học sinh phải nắm đợc:

- Khái niêm, phân loại áp tô mát

- Cấu tạo và nguyên lý làm việc của áp tô mát 3 pha dòng cực đại

- Lựa chọn đúng các thông số kỹ thuật của áp tô mát

- Biết vận dụng những kiến thức trên để phân tích, tìm hiểu về cấu tạo và nguyên lý làm việc của các áp tô mát khác

I ổn định lớp:

Thời gian: 02 phút

- Số học sinh vắng mặt: …… Tên:

Trang 3

II Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 04 phút

- Câu hỏi kiểm tra:

Em hãy nêu khái niệm và nguyên lý làm việc của công tắc hành trình?

- Dự kiến học sinh kiểm tra:

Tên Trần Thanh Nga Lê Anh Vũ (dự phòng)

Điểm

III Giảng bài mới: Thời gian: 35 phút

 Đồ dùng và phơng tiện dạy học:

- áp tô mát 3 pha dòng cực đại (bảo vệ quá dòng và bảo vệ ngắn mạch)

- Hình vẽ số 3: nguyên lý cấu tạo áp tô mát 3 pha dòng cực đại (vẽ cho 1 pha)

- Hình ảnh một số loại áp tô mát khác.(Hình số 1 và số 2 trong nội dung bài giảng)

- Máy chiếu đa năng

- Hình vẽ số 4,5,6: nguyên lý cấu tạo của một số áp tô mát khác.(bài tập về nhà cho học sinh

 Nội dung, phơng pháp

TT Nội dung giảng dạy Phơng pháp tổ chức thực hiện T.gian

2.5.1 Khái niệm, phân loại

a Khái niệm - Phân tích

- GiảI thích

02’

b Phân loại:

- Theo cơ cấu tác động

-Theo kết cấu

-Theo công dụng

- Theo chức năng

- Theo số pha, thời gian

tác động

- Trực quan bằng:

+ máy chiếu đa năng

+ hình ảnh một số loại áp tô mát

(hình số 1 và số 2)

- Phân tích

- Giảng giải

04’

2.5.2 Cấu tạo và nguyên lý

làm việc của áp tô mát 3

pha dòng cực đại.

a Chức năng - Phân tích

- Giải thích

02’

b Cấu tạo:

-Nguyên lý cấu tạo áp tô

mát 3 pha dòng cực đại

gồm:

- Trực quan bằng:

+ Vật thật

+ Sơ đồ nguyên lý cấu tạo áp tô

mát 3 pha dòng cực đại.(hình số

08’

Trang 4

- Phân tích

- Giải thích

- Yêu cầu học sinh tự vẽ và ghi cấu tạo và vở

c Nguyên lý làm việc

- Khi mạch điện làm việc

ở điều kiện bình thờng (I ≤

Itđ)

- Khi mạch xẩy ra sự cố (I

> Itđ)

Sau khi áp tô mát tác

động, muốn áp tô mát làm

việc trở lại ta phải loại bỏ

hết sự rồi mới đóng áp tô

mát

-Trực quan bằng:

+Sơ đồ nguyên lý cấu tạo

- Đàm thoại

Câu hỏi: Khi cho dòng điện chạy vào cuộn dây (2) thì sẽ xẩy ra hịên tợng gì?

Dự kiến: < 3 học sinh trả lời Trả lời: Hiện tợng cảm ứng điện

từ

- Phân tích

- Giải thích

- Trực quan bằng: sơ đồ nguyên

lý cấu tạo

- Đàm thoại:

Câu hỏi: Khi xẩy ra ngắn mạch , dòng điện và điện áp sẽ thay đổi

nh thế nào?

Dự kiến:< 3 học sinh trả lời.

Trả lời: Điện áp giảm mạnh Và dòng điện tăng cao.

- Phân tích

- Giải thích

- Đàm thoại:

Câu hỏi: Để thay đổi giá trị tác

động của áp tô mát ta phải làm gì?

Dự kiến:< 3 học sinh trả lời.

Trả lời: thay đổi số vòng của cuộn dây, lực căng của lò xo phản hồi, khoảng cách giữa nắp

từ động và lõi thép tĩnh.

15’

Trang 5

1.5.3 Các thông số kỹ thuật của

áp tô mát và cách lựa

chọn

- Trực quan bằng: vật thật

- Phân tích

- Giải thích

02’

2.5.4 Phơng pháp bảo quản,

kiểm tra, sửa chữa

- Phân tích

gian

1 Khái niệm, chức năng, phân loại áp tô

mát

Giáo viên hệ thống hoá

2 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của áp tô

mát 3 pha dòng cực đại

3 Các thông số kỹ thuật và cách lựa chọn

V Câu hỏi, bài tập: Thời gian: 02 phút

1.Nêu khái niệm, chức năng, phân loại áp tô

- Giáo viên phát các hình vẽ nguyên lý cấu tạo áp tô mát khác.(Hình

số 4,5,6)

2 Em hãy trình bầy cấu tạo và nguyên lý hoạt

động của áp tô mát 3 pha dòng cực đại?

3.Từ nguyên lý hoạt động của áp tô mát 3 pha

dòng cực đại, em hãy trình bầy nguyên lý hoạt

động của các áp tô mát trong hình vẽ.?

VI Tự rút kinh nghiệm (chuẩn bị, tổ chức, thực hiện)

Trởng ban/trởng tổ môn

Ký duyệt

Ngày 26 tháng 09 năm 2008

Chữ ký giáo viên

Trang 6

đề cơng bài giảng

lý thuyết

Môn học :THIếT Bị ĐIệN Nghề : SửA CHữA CƠ ĐIệN NÔNG THÔN

Họ và tên thí sinh: HOàNG THU Hà

i 2.5 áP TÔ MáT 2.5.1- Khái niệm, phân loại của áp tô mát

a- Khái niệm:

áp tô mát là khí cụ điện dùng để đóng cắt mạch điện bằng tay và tự động ngắt mạch điện khi có sự cố nh: quá tải, sụt áp, ngắn mạch, công suất ngợc xảy ra

b- Phân loại:

 Theo cơ cấu tác động: áp tô mát nhiệt, áp tô mát điện từ, áp tô mát điện từ – nhiệt

 Theo kết cấu: áp tô mát 1 cc, áp tô mát 2 cực, áp tô mát 3 cực, áp tô mát 4 cực

 Theo số pha: áp tô mát 1 pha, áp tô mát 3 pha

 Theo chức năng bảo vệ: áp tô mát dòng cực đại, áp tô mát điện áp thấp, áp tô mát đa năng

 Theo thời gian tác động: loại tác động tức thời và loại không tức thời

6

Hình vẽ số 2: áp to mát

Hình vẽ số 1: áp tô mát bảo

Trang 7

2.5.2- Cấu tạo và nguyên lý làm việc của áp tô mát 3 pha dòng cực đại:

a- Chức năng:

áp tô mát dòng cực đại bảo vệ dòng ngắn mạch và bảo vệ quá tải cho mạch

điện

b- Cấu tạo:

Sơ đồ nguyên lý cấu tạo áp tô mát 3 pha dòng cực đại

(sơ đồ vẽ cho 1 pha):

1- Móc răng

2- Cuộn dây dòng điện (nam châm điện)

3- Lò xo phản hồi

4- Nắp từ động

5- Cần răng

6- Tiếp điểm động

7- Lò xo phản hồi

8- Lõi thép tĩnh

c- Nguyên lý làm việc của áp tô mát dòng cực đại:

- ở trạng thái bình thờng, sau khi đóng điện(I = Iđm), dòng điện chạy trong cuộn dây (2) sinh ra một lực điện từ nhng lực này cha đủ lớn để thắng đợc sức căng của lò xo phản hồi (3) để kéo nắp từ động xuống lõi thép tĩnh (8) Do đó áp tô mát đợc giữ ở trạng thái đóng tiếp điểm nhờ móc răng (1) khớp với cần răng (5) cùng một cụm với tiếp điểm động (6)

- Khi có sự cố xẩy ra, dòng điện phụ tải lớn hơn rất nhiều dòng định mức, dòng điện trong cuộn dây (2) lớn, lực hút điện từ do cuộn dây (2) sinh ra đủ lớn để thắng lực căng của lò xo phản hồi (3), kéo nắp từ động (4) xuống làm nhả móc răng (1) Cần răng (5) đợc tự do, lò xo (7) kéo tiếp điểm động (6) mở ra Mạch điện

đợc cắt tức thời ra khỏi sự cố

- Muốn thay đổi dòng tác động của áp tô mát, ta có thể thay đổi số vòng dây của cuộn dây điện từ (2), thay dổi khoảng cách khe hở không khí giữa nắp và cuộn dây hoặc thay đổi sức căng của lò xo phản kháng (1)

- Sau khi áp tô mát đã tác động, muốn đóng áp tô mát trở lại làm việc bình thờng thì phải loại hết sự cố ra kỏi mạch điện rồi mới tiến hành đóng áp tô mát

2.5.3 Thông số kỹ thuật của áp tô mát:

- Dòng điện định mức của áp tô mát Iđm(A): là dòng điện lớn nhất cho phép áp tô mát là việc lâu dài mà không bị tác động Dòng điện này không đợc nhỏ hơn dòng tính toán của phụ tải

1

3 4 5

6

2 8

7

i i

Hình số 3

Trang 8

- Dòng điện bảo vệ ngắn mạch của áp tô mát Inm(A): Là dòng điện nhỏ nhất đủ để

áp tô mát tự ngắt

- Dòng điện bảo vệ quá tải của áp tô mát Iqi(A): dòng điện này có thể đợc điều chỉnh nhờ các vít điều chỉnh đặt bên trong áp tô mát

- Điện áp làm việc của áp tô mát Uđm(V): điện áp này đợc chọn phụ thuộc vào điện

áp lới mà áp tô mát sử dụng Về nguyên tắc điện áp này không đợc nhỏ hơn điện áp cực đại mà áp tô mát sử dụng

- Số cực của áp tô mát

2.5.4 Phơng pháp bảo quản, kiểm tra, sửa chữa.

 Bảo quản: Chống va đập, chống ẩm

 Kiểm tra: độ nhậy của các tiếp điểm bằng nút ấn trên vỏ thiết bị

 Sửa chữa: Thay tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm

Bài tập về nhà: Nêu nguyên lý hoạt động của các áp tô mát sau

áp tô mát dòng cực tiểu( Hình 4 ); áp tô mát công suất ngợc (hình 5); áp tô mát điện áp thấp (hình 6)

i

3 1 2

Hình số 04: áp tô mát dòng

điện cực tiểu

6 1 5 2 3 4

i

Hình số 6: áp tô mát công

điện áp thấp

i

4 3

2 5 1 6

Hình số 5: áp tô mát công suất ng ợc

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ số 1: áp tô mát bảo - bài 5.2:Cấu tạo máy biến áp
Hình v ẽ số 1: áp tô mát bảo (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w