100 trong 400 slide chuẩn của giáo trình đào tạo NX11 của trung tâm Advance cad100 trong 400 slide chuẩn của giáo trình đào tạo NX11 của trung tâm Advance cad100 trong 400 slide chuẩn của giáo trình đào tạo NX11 của trung tâm Advance cad100 trong 400 slide chuẩn của giáo trình đào tạo NX11 của trung tâm Advance cad
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ONLINE
Trang 2Thời gian: 28 tiết/14 buổi
Học phí: 1.500.000 đồng
Phương thức đào tạo:
Giảng dạy Online thông qua Skype
Tài liệu và giáo trình: Miễn phí
SIEMENS PLM SOFTWARE NX 11.0
Trang 3GIÁO TRÌNH SIEMENS PLM SOFTWARE NX 11.0
Trang 4Phần I CÁC THIẾT LẬP BAN ĐẦU
Trang 51 Khởi động NX 11.0 vào môi trường làm việc
2 Module làm việc NX 11
3 Thay đổi địa chỉ lưu file và tên file mặc định
4 Các dạng thiết kế trong Model
5 Môi trường thiết kế Model
6 Tạo Role
7 Tạo giao diện và bố trí các tùy theo người dùng và lưu vào Role vừa tạo
8 Cách sử dụng chuột
9 Cách tạo các phím tắt để giảm quá trình sử dụng chuột
Phần I CÁC THIẾT LẬP BAN ĐẦU
www.advancecad.edu.vn
Trang 6Phần II SKETCH
1 Môi trường Modelling
2 Môi trường Sketch
3 Sketch Type On Plane
4 Cách chuyển đổi môi trường Sketch sang Sketch in Task Environment
5 Nhóm lệnh Curve
6 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
7 Nhóm lệnh sao chép Curve
8 Nhóm lệnh ràng buộc hình học Geometric Constraints
9 Nhóm lệnh ràng buộc kích thước Dimension
10.Nhận biết Sketch hoàn chỉnh
11.Thực hành ví dụ vẽ Sketch
Trang 7Phần III 3D MODELLING
1 Môi trường thiết kế 3D Modelling
2 Các lệnh thiết kế 3D Solid
3 Các lệnh tạo khối nhanh
4 Các lệnh tạo lỗ, thêm, bớt vật liệu
5 Các lệnh hỗ trợ hiệu chỉnh khối
6 Các lệnh tạo rãnh, gân
7 Lệnh tạo chi tiết dạng lò xo, ren
8 Lệnh hiệu chỉnh khối theo biên dạng bề mặt khối
Trang 81 Môi trường lắp ráp Assembly
2 Cách chuyển đổi giữa các môi trường làm việc
3 Thanh Navigator
4 Đưa chi tiết vào môi trường lắp ráp
5 Cách di chuyển chi tiết
11 Tạo mô hình phân rã
12 Mô hình cuối khóa kết thúc Assembly
Phần IV ASSEMBLY
Trang 9Phần V DRAWING
1 Môi trường Drawing NX 11.0
2 Bản vẽ mẫu tiêu chuẩn trong NX 11.0
3 Tạo bản vẽ mẫu phi tiêu chuẩn
Trang 10www.advancecad.edu.vn
Trang 11GIÁO TRÌNH SIEMENS PLM SOFTWARE NX 11.0
Trang 12Phần I CÁC THIẾT LẬP BAN ĐẦU
Trang 131 Khởi động NX 11.0 vào môi trường làm việc
Phần I CÁC THIẾT LẬP BAN ĐẦU
2 Module làm việc NX 11
3 Thay đổi địa chỉ lưu file và tên file mặc định
4 Các dạng thiết kế trong Model
5 Môi trường thiết kế Model
Trang 141 Khởi động NX 11.0 vào môi trường làm việc
Nhấp đúp biểu tượng/ Icon NX 11 trên Desktop
Nhấp chọn biểu tượng/ Icon NX 11 trên Taskbar
Start >> NX 11
Màn hình khởi động Siemens PLM Sofware NX 11
Phần I CÁC THIẾT LẬP BAN ĐẦU
Trang 15Giao diện sau khi khởi động NX 11
www.advancecad.edu.vn
Trang 16Tab File
Top Boder Bar
Trang 17 Cho phép tạo môi trường thiết kế mới, dữ liệu mới như
Model, Drawing, Assembly, Simulation,
Mở một dữ liệu có sẵn, có thể thiết kế từ NX hoặc các
file mà phần mềm hỗ trợ
Chọn nhanh đường dẫn những chi tiết mới làm việc
gần đây và mở nhanh
Trang 18 Các đuôi File NX hỗ trợ
Trang 20 Thiết lập các thông số cài đặt và thông số hiển thị của các lệnh, và vị trí cáchộp thoại, nhóm và giao diện người dùng
Chuyển sang giao diện dành cho người sử dụng máy tính bảng, cảm ứng ởchế độ dùng tay để thiết kế thay chuột
Chuyển đổi các chi tiết khác nhau, các môi trường thiết kế khác nhau sau khi
mở nhiều chi tiết (file) trong quá trình làm việc
Các trợ giúp từ phần mềm NX, chỉ dẫn các đường dẫn lệnh và hướng dẫn
lệnh từ hãng
www.advancecad.edu.vn
Trang 22 Giao diện chế độ Touch Mode, các Icon to
hơn, bố trí cho việc dùng cảm ứng chạm tay
Trang 23 Trang Help Siemens khi kết nối mạng
Trang 24Bên trái, phải
History Xem lịch sử những chi tiết được
mở trước đó, chọn chi tiết và tìm theo
thời gian
Trang 25Reuse Library
Truy cập và sử dụng các thành
phần trong thư viện sẵn có hoặc bạn đã thêm chi tiết tiêu chuẩn của bạn
www.advancecad.edu.vn
Trang 26 Dẫn tới Website của Siemens,
bạn có thể đặt câu hỏi hoặc thảo luận các vấn đề liên quan khi sử dụng phần mềm của Siemens
Trang 27Roles Giúp bạn điều chỉnh giao diện người dùng phù hợp với tính
năng và tính chất công việc của mình
Người dùng có thể lưu lại giao diện với các tùy chỉnh do
người sử dụng tạo ra
Trang 293 Thay đổi địa chỉ lưu file và tên file mặc định
Trang 303 Thay đổi địa chỉ lưu file và tên file mặc định
v Start in
Mặc định: C:\Program
File\Siemens\NX 11.0\UGII
Thay đổi: Desktop\NX 11.0\
click phải chọn Properties\thay đổi địa chỉ tại Start in\Ok
Tắt và khởi động lại phần mềm
www.advancecad.edu.vn
Trang 314 Các dạng thiết kế trong Model Model: Cung cấp các công cụ để thiết
kế và chỉnh sửa hình dạng của sản phẩm
Assembly: Cung cấp các công cụ để
lắp ráp cụm chi tiết
Shape Studio: Thiết kế tự do, thiết kế
công nghiệp theo phương pháp nặn hình
Sheet Metal: Thiết kế tấm
Routing Logiccal: Thiết kế mạch sơ
đồ 2D cho các hệ thống đường ống và ống dẫn
Roughting Mechanical: Xác định hệ
Trang 325 Môi trường thiết kế Model
Trang 336 Tạo Role v Role\New Use Role
Click phải\Save Role
Role tự tạo
Trang 347 Tạo giao diện và bố trí các tùy theo người dùng và lưu vào Role vừa tạo
v Click phải lệnh bất kỳ\Customer hoặc nhấn Ctrl+1
Trang 357 Tạo giao diện và bố trí các tùy theo người dùng và lưu vào Role vừa tạo
v Tạo Ribbon mới
v Tạo nhóm lệnh Group
New Item\ New Group\ Kéo chọn vị trí đặt
www.advancecad.edu.vn
Trang 367 Tạo giao diện và bố trí các tùy theo người dùng và lưu vào Role vừa tạo
v Thay đổi biểu tượng
Click phải vào Group\
Đặt lại tên cho nhóm lệnh Name
Tick Collapsed để thu gọn các nhóm lệnh
Change Buttom Icon\ Chọn biểu tượng
Tick Collapsed Không Tick Collapsed
Trang 377 Tạo giao diện và bố trí các tùy theo người dùng và lưu vào Role vừa tạo
v Tìm lệnh và đưa vào Group hoặc lấy icon lệnh ra
Trang 388 Cách sử dụng chuột
Click trái để chọn đối tượng và
lệnh, chọn vị trí vẽ
Click phải để hiện các tùy chọn
(tùy theo môi trường và nơi click chuột)
Click chuột giữa xác nhận lệnh,
Ok
Trang 398 Cách sử dụng chuột
Click + giữ chuột giữa (Rotate (F7)+chuột trái):
Xoay toàn bộ đối tượng trên không gian làm việc
Di chuyển đối tượng (Pan)
Nhấn giữ chuột giữa+chuột phải
Shift+Giữ chuột giữa
Phóng to/Thu nhỏ đối tượng (Zoom, F6)
Lăn chuột giữa
Trang 409 Cách tạo các phím tắt để giảm quá trình sử dụng chuột
This PC\click phải chọn Properties > System Protection > Advanced > Enviroment
Variables
www.advancecad.edu.vn
Trang 419 Cách tạo các phím tắt để giảm quá trình sử dụng chuột
New> gõ UGII_FKEY_DYNAMIC vào ô
Variable Name > gõ 1 vào ô Variable
Value > Ok >Kiểm tra trên User Variable
xem có xuất hiện chưa> Ok.
Restart máy Khởi động lại NX11.0
Các phím thay thế chuột
Nhấn giữ F1+di chuột: Di chuyển đối
tượng
Trang 429 Cách tạo các phím tắt để giảm quá trình sử dụng chuột
Restart máy Khởi động lại NX 11.0
Các phím thay thế chuột
Nhấn giữ F1 + di chuột: Di chuyển đối tượng
Nhấn giữ F2 + di chuột: Phóng to/Thu nhỏ đối tượng
Nhấn giữ F3 + di chuột: Xoay tất cả đối tượng trên màn hình làm việc
Nhấn F4: Đưa về hướng nhìn vuông góc
Trang 4310 Thanh công cụ ngữ cảnh-View
Click chuột phải vào không gian làm việc
F5: Làm mới môi trường làm việc
Fit (Ctrl+F): hiển thị tất cả đối tượng vừa với màn hình làm việc
F6: Phóng to/thu nhỏ, Pan: di chuyển, Rotate: Xoay
Update Display: Thực hiện mọi điều chỉnh hiển thị
Lock Roattion: Ngăn xoay đối tượng khi dùng chuột
True Shading: Cách hiển thị đối tượng với độ bóng và đậm nét cao
Rendering Style: Các kiểu hiển thị của đối tượng
Trang 4410 Thanh công cụ ngữ cảnh-View
Work View: Chọn hướng nhìn (trường hợp màn hình nhiều hình
chiếu) làm việc
Orient View: Xem đối tượng theo các mặt phẳng chiếu căn bản
Replace View: Thay đổi hướng nhìn, chiếu đối tượng
Set Rotation Reference, Ctrl F2: Thiết lập điểm hoặc trục xoay đối
tượng
Trang 4511 Nhóm lệnh đơn hướng tâm-Radial Shortcut
Click và giữ chuột phải vào không gian làm việc
Cách tự bố trí các nhóm lệnh theo ý người sử dụng
Kéo để thêm vào hoặc thay thế, xóa
www.advancecad.edu.vn
Trang 4611 Thanh công cụ hướng tâm-Radial Toobar
Trang 4711 Thanh công cụ hướng tâm-Radial Toobar
Trang 4812 Thanh công cụ hỗ trợ tùy chỉnh
Trang 4912 Thanh công cụ hỗ trợ tùy chỉnh
Tạm xóa đối tượng Suppress Đặt làm Feature hiện hành
Hiển thị tất cả các lệnh trong
Navigator: Browser
Trang 50 Browser
www.advancecad.edu.vn
Trang 51 Click trái ra ngoài vùng không gian làm việc
Switch window:
Mở cửa sổ nhỏ xem
chi tiết được chọn
Edit Section và Clip Section:
Cắt chi tiết để xem cấu trúc
Mearsure Distance:
Đo kiểm kích thước
Browser
Undo và Redo: Trờ về, lùi
lại các bước đã thực hiện trước
Trang 52v Các lệnh tắt thường dùng
Open: Ctrl+O
New: Ctrl+N
Repeat Last Comment: Ctrl+O
User Interface Preferences: Ctrl+2
Nhấn chuột giữa: Xác nhận lệnh
Trang 53v Các lệnh tắt thường dùng
Visualization Preferences: Ctrl+Shift+V
Tắt phần mềm NX 11.0: Click đúp chuột vào biểu
tượng bên trái phần mềm
Tắt phần mềm NX 11.0: Click dấu x góc phải màn
hình
File/Close/All Part: Đóng tất cả các file đang làm
Trang 54Phần II SKETCH
1 Môi trường Modelling
2 Môi trường Sketch
3 Sketch Type On Plane
4 Cách chuyển đổi môi trường Sketch sang Sketch in Task Environment
5 Nhóm lệnh Curve
6 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
7 Nhóm lệnh sao chép Curve
8 Nhóm lệnh ràng buộc hình học Geometric Constraints
9 Nhóm lệnh ràng buộc kích thước Dimension
12 Bài tập tổng hợp vẽ Sketch
11 Thực hành ví dụ vẽ Sketch
10 Nhận biết Sketch hoàn chỉnh
Trang 551 Môi trường Modelling
Trang 561 Môi trường Modelling
Trang 572 Môi trường Sketch
v Click vào biểu tượng Sketch
v Sử dụng phím tắt
Ví dụ: Shift+S
v Môi trường riêng cho vẽ Sketch:
Sketch in Task Environment
Đem biểu tượng Sketch in Task
Environment, đặt phím tắt như hướng dẫn
phần I
Trang 582 Môi trường Sketch
v Chọn mặt phẳng vẽ Sketch Chọn On Plane trong Sketch Type: Vẽ Sketch
trên mặt phẳng
Nếu Ok thì mặt phẳng mặc định vẽ Sketch là mặt phẳng XY
Có thể click chọn mặt phẳng khác để thực hiện vẽ Sketch
Trang 592 Môi trường Sketch
v Chọn đường dẫn Click chọn On Path trong Sketch type: Tạo
Sketch trên đường dẫn có trước
Click chọn đường dẫn
Vị trí click trên đường dẫn là vị trí đặt mặt phẳng Plane Location
Chọn hướng mặt phẳng Plane Orientation
Trang 603 Sketch Type On Plane
Nhấp đúp để đổi hướng chiếu vuông góc của vector pháp tuyến
Inferred: Chọn mặt phẳng tự
động, cho phép tự do lựa chọn mặt phẳng vẽ có sẵn
Reference: Kiểu tham chiếu
www.advancecad.edu.vn
Trang 613 Sketch Type On Plane
New Plane: Tạo mặt phẳng
mới để vẽ Sketch
Chọn vector tham chiếu Reference và điểm gốc Origin
Khoảng cách Offset so với mặt phẳng được chọn Ví dụ mặt phẳng
Trang 623 Sketch Type On Plane
Use Work Part
Origin: Chiếu gốc của
hệ tọa độ tuyệt đối lên
mặt phẳng New Plane
Trang 634 Cách chuyển đổi môi trường Sketch sang Sketch in Task Environment
Trang 645 Nhóm lệnh Curve
v Profile: Tạo nhiều đường thẳng và cung tròn nối với nhau
v Rectangle: Lệnh tạo hình chữ nhật
v Line: Tạo đường thẳng bởi hai điểm
v Arc: Lệnh tạo cung tròn
v Circle: Lệnh tạo đường tròn
v Point: Tạo điểm
v Studio Spline: Vẽ đường Spline
Profile
v Elipse: Lệnh tạo hình elip
v Conic: Tạo đường conic
Trang 65 Cách thức nhập www.advancecad.edu.vn
Trang 675 Nhóm lệnh Curve
Rectangle
v Các tùy chọn phương
pháp tạo hình
By 2 Point: Click hai điểm xác định đường chéo
By 3 Point: Click hai điểm xác định cạnh thứ nhất
và góc nghiêng, click điểm thứ 3 xác định chiều dài cạnh còn lại
1
2
Trang 685 Nhóm lệnh Curve
Rectangle
From Center: Click điểm xác định tâm, điểm
thứ hai xác định góc nghiêng và ½ chiều dài cạnh thứ
1, click điểm thứ 3 xác định điểm còn lại (1/2 chiều
Trang 69 Arc by 3 Point: cung tròn qua 3 điểm
Arc by Center and EndPoint: xác
định tâm, điểm đầu, điểm cuối cung tròn
Trang 705 Nhóm lệnh Curve
Arc
1
2 3
Trang 715 Nhóm lệnh Curve
Circle
By Center and Diameter: xác định
tâm và đường kính (hoặc bán kính)
By 3 Point: đường tròn qua 3 điểm
1
2
3
Vẽ tiếp tục chỉ cần chọn vị trí đặt tâm
2
Trang 727 8 9
10 11
By Poles: Tạo Spline bằng cách
click các điểm để tạo đường tiếp tuyến
Tick chọn
Close
Trang 736 7
8 9 10
Tick chọn Close: Để tự đóng kín vị trí
đầu và cuối
Trang 74Circumscribed Radius: đa
giác nội tiếp đường tròn bán kính R
Incribed Radius: đa giác
ngoại tiếp đường tròn bán kính R
1
2
1 2
Side Length: kích thước
chiều dài cạnh
Trang 755 Nhóm lệnh CurveEllipse
Trang 765 Nhóm lệnh CurveConic
1
2
3 1
2 3
Control Point: Chọn điểm đỉnh điều chỉnh
bán kính cong
Rho: nhập giá trị tâm sai
Click chuột trái kéo điều chỉnh vị trí điểm điều chỉnh
Trang 776 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
v Quick Trim: Xóa các đường Curve dư tại những điểm
giao nhau hoặc xóa các Curve (delete)
v Quick Extend: Kéo dài Curve đến đường gần nhất
v Fillet: Bo cung
v Chamfer: Vát cạnh
Trang 786 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Quick Trim
Boundary Curve: Xóa nhiều đường được
chặn bởi các đường Curve Chọn khi muốn xóa nhiều đường được giới hạn bởi các đường khác
Trim to Extension: Cho phép kéo dài
Boundary Curve để xóa những đoạn không giao nhau với Boundary Curve được chọn
Click chọn đường cần xóa
Hoặc giữ chuột trái rê qua các vị trí cần xóa1/16/2017 78
Trang 806 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Quick Extend
Ban đầu
Click chọn Quick Extend
Click chọn bên hướng đường cần kéo dài hoặc giữ chuột trái rê qua kéo dài
3
www.advancecad.edu.vn
Trang 816 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Fillet
v Cách tạo Fillet
Trim: Xóa phần giao nhau
Untrim: Giữ lại phần giao nhau
v Tùy chọn Fillet đối với 3 cạnh
Delete Third Curve: Xóa đường Curve thứ 3
Trang 82 Nếu nhập bán kính Fillet (Không cần nhập bán kính Fillet
đối với tùy chọn 3 Curve) thì tất cả các Fillet sẽ có cùng giá
trị bán kính, muốn giá trị Fillet khác thì nhập lại bán kính
Chọn cạnh cần Fillet (hoặc giữ chuột trái rê qua các cạnh)
1
2
Kết quả
Trang 866 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Chamfer
1
2 3
Click chuột trái chọn 2 đường 1 và 2, vị trí đặt là 3
Kiểu tạo Chamfer
Khóa giá trị Chamfer
để tạo nhiều Chamfer
có cùng giá trị
Trang 876 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Chamfer
Symmetric (No Trim)
Asymmetric (No Trim)
Offset and Angle
1
2
Symmetric Asymmetric
1 2
Trim
1
No Trim
2
Trang 886 Nhóm lệnh hiệu chỉnh Curve
Make Coner
Ban đầu
Click chọn lệnh Make Coner
Chọn hai đoạn cần giữ lại (hai đoạn cần giao nhau) bằng cách click chọn hoặc kéo rê chuột
Kết quả
Trang 897 Nhóm lệnh sao chép Curve
v Offset Curve
Tạo đối tượng song song với đối
tượng ban đầu
Trang 907 Nhóm lệnh sao chép Curve
v Offset Curve
Đảo chiều Offset
Hiển thị khoảng cách sau Offset
www.advancecad.edu.vn
Trang 917 Nhóm lệnh sao chép Curve
v Offset Curve
Hiển thị kích thước sau Offset
và tạo Offset đối xứng qua Curve được chọn
Curve được chọn Offset
Trang 927 Nhóm lệnh sao chép Curve
v Offset Curve
Số lượng sao chép
Đối tượng được chọn
Chuyển đường Curve được
chọn Offset thành đường tham chiếu Reference
Đối tượng được chọn
Trang 95đối tượng liền kề
Linear: Sao chép và bố trí các đối tượng theo hàng cột
www.advancecad.edu.vn
Trang 967 Nhóm lệnh sao chép Curve
Chọn thêm hướng
sao chép thứ 2
Số lượng và khoảng cách giữa
các đối tượng liền kề
Trang 987 Nhóm lệnh sao chép Curve
v Pattern Curve
Các tùy chọn bố trí khoảng cách và số lượng đối tượng sao chép
Khoảng cách hai đối
tượng liền kề
Tổng khoảng cách đối
tượng đầu đến cuối
Trang 997 Nhóm lệnh sao chép Curve
bố trí các đối tượng xung quanh tâm
Ý nghĩa tương tự với
Linear chỉ khác Angle
là góc phân bố các đối
Trang 1007 Nhóm lệnh sao chép Curve
các đối tượng tùy ý