1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề Toán Tiếng việt lớp 1

8 391 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1Đề Toán Tiếng việt lớp 1

Trang 1

Phòng GD&ĐT Nghi lộc đề kiểm tra LAI định kì cuối năm

Trờng Tiểu học Nghi Lâm Năm học 2015 - 2016

Môn: tiếng việt - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Họ và tên:……… Lớp 1… Điểm thi:…… Giáo viên chấm:………

I Bài đọc:

Bài 1: Đọc thành tiếng (3 điểm)

Bài 2: Đọc hiểu (1 điểm)

Đọc thầm đoạn văn sau và đánh dấu x vào ý trả lời đúng:

Bố cho Giang một quyển vở mới Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp Giang lấy bút nắn nót viết tên trờng, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở

Bố nhìn những dòng chữ ngay ngắn, khen con gái đã tự viết đợc nhãn vở

1 Bố Giang cho Giang cái gì?

Nhãn vở

Bút

Quyển vở mới

2 Bố Giang khen bạn Giang thế nào?

Đã tự viết đợc nhãn vở

Chữ ngay ngắn

Viết nắn nót

II Phân tích ngữ âm: (1 điểm)

Đa các tiếng sau vào mô hình phân tích tiếng:

bố, quả, hoan, vờn

III Viết:

1 Viết chỉnh tả ( nghe viết): (3 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài:

“Con gà tục tác lá chanh” ( SGK Tiếng việc lớp 1- CGD, tập3, trang 36)

Trang 2

2 Điền vào chỗ trống (2 điểm)

a) Điền chữ c/k/q.

hoa …ủa …ênh rạch con…ua cái …iềng

b) Điền chữ ng/ngh

con …é …ày tháng …ỉ hè con …ỗng

Phòng GD&ĐT Nghi lộc đề kiểm tra định kì cuối năm

Trờng Tiểu học Nghi Lâm Năm học 2015 - 2015

Môn: tiếng việt - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Họ và tên:……… Lớp 1… Điểm thi:…… Giáo viên chấm:………

I Bài đọc:

Bài 1: Đọc thành tiếng (3 điểm)

Bài 2: Đọc hiểu (1 điểm)

Đọc thầm bài thơ sau và khoanh vào ý trả lời đúng:

Quà trung thu

Mẹ tặng mâm cỗ trung thu, Mấy quả Hồng đỏ đánh đu Bởi vàng

Bánh nớng, bánh dẻo xênh xang, Kẹo xanh kẹo đỏ xếp hàng trớc sau,

Bố về tặng bé đèn sao,

Trang 3

Thêm anh trống ếch, đựng vào kêu vang.

Ông trời thấy thế vội vàng, Thắp đèn trăng sáng tặng đàn cháu chơi

Lê Huy Hòa

1 Ai Tặng bé mâm cỗ Trung thu?

2 Ai tặng bé đèn sao?

3 Mâm cỗ Trung thu có những gì?

a Quả hồng, quả bởi b Bánh nớng, bánh dẻo

c Kẹo xanh, kẹo đỏ d Cả 3 ý nêu trên

II Phân tích ngữ âm (1 điểm)

Đa các tiếng sau vào mô hình:

nghỉ, nguyễn, quán, dọa

III Viết

1 Viết chính tả (nghe viết) (3 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn chính tả trong bài “Cáo và Mèo” SGK Tiếng việt CNGD tập 3, trang 56 (Viết đoạn từ: “Vừa lúc đó… chó săn tóm gọn”.

2 Điền âm, vần thích hợp (2 điểm)

Trang 4

a ng hay ngh:

nhà ….ỉ ngay … ắn …ịch ngợm …õ nhỏ

b ai hay oai:

củ kh…… kh…… hoang đôi t… quả x…

Bài đọc thanh tiếng

Bài 1: Hoa ban Tây Bắc

Ban đúng là thứ cây và thứ hoa đặc thù của Tây Bắc Việt Bắc không có hoa ban Hoa Ban Tây Bắc nở rộ lung linh, hoa trắng núi, trắng trời, hoa Ban nở không kịp rụng

Bài 2: Hoàng hôn trên sông Hơng

Cuối buổi chiều, Huế thờng trở về trong vẻ yên tĩnh lạ lùng, đến nổi tôi cảm nh có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong Thành phố vốn hằng ngày đã rất yên tĩnh này

Bài 3: Hội Chùa Hơng

Hằng ngày, mỗi độ xuân về hoa Mơ nở trắng núi rừng Hơng Sơn, hàng triệu ngời khắp bốn phơng lại nô nức trẩy hội Chùa Hơng, một thắng cảnh nổi tiếng ở Hà Nội

Bài 4: Kiên và Chim Bồ Câu

Dới dòng nớc suối trong và mát, Bồ câu đang uống nớc thì thấy Kiến rơi xuống suối trôi lập lờ Chú ta gắng hết sức vùng vẫy để thoát khói dòng nớc cuốn nhng không thể đợc

Bài 5: Tú sách của Sắc

Sắc rất mê sách Những món tiền dành dụm đợc em đều để mua sách Bố mua cho em một cái giá nhiều tầng, bằng gỗ thông, có rèm xanh Em để sách ở giá rất gọn gàng

Trang 5

Phòng GD&ĐT Nghi lộc đề kiểm tra LAI định kì cuối năm

Trờng Tiểu học Nghi Lâm Năm học 2015 - 2016

Môn: toán - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Họ và tên:……… Lớp 1… Điểm thi:…… Giáo viên chấm:………

Bài 1: (2 điểm)

Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:

a Kết quả của phỏp tớnh: 18 - 5 + 4 =

b Số liền trước của số 37 là:

c Số cần điền vào ụ trống trong phộp tớnh 15 + = 19 là:

d Số 56 đọc là:

A Năm sỏu b Sỏu mươi lăm C Năm mươi sỏu D Lăm mươi sỏu

Bài 2: (1 điểm) Tớnh:

48 cm – 4 cm + 2 cm = … 20 + 50 + 6 =…

Bài 3: (2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh

……… ………… ………… …………

……… ………… ………… …………

……… ………… ………… …………

Bài 4: (1 điểm) Sắp xếp cỏc số: 25, 15, 9, 100, 72.

a Theo thứ tự từ bộ đến lớn:………

b Theo thứ tự từ lớn đến bộ:………

Trang 6

Bài 5: (2,5 điểm)

Lớp 1A và lơp 1B có tất cả 59 học sinh, trong đó lớp 1A có 3 chục học sinh Hỏi lớp 1B có bao nhiêu học sinh?

………

………

………

………

……….

Bài 6: (0,5 điểm) Vẽ đoạn thắng IK dài 9 cm ………

Bài 7: (1 điểm) Trong hình vẽ bên:

a Có… điểm

b Có… hình tam giác

Trang 7

Phòng GD&ĐT Nghi lộc đề kiểm tra định kì cuối năm

Trờng Tiểu học Nghi Lâm Năm học 2015 - 2016

Môn: toán - Lớp 1

Thời gian: 40 phút

Họ và tên:……… Lớp 1… Điểm thi:…… Giáo viên chấm:………

I Khoanh trũn vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng nhất (2 điểm)

1 Số lớn nhất trong cỏc số: 35, 53, 85, 58 là

2 Số liền sau của số 89 là:

3 Số 75 gồm:

a 5 chục và 7 đơn vị b 7 chục và 5 đơn c 7 chục và 70 đơn vị

4 Số bộ nhất co hai chữ số là:

II (8 điểm)

Cõu 1: a Viết (0,25điểm)

54

85

b Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: (0,25 điểm)

- Số liền trước của 65 là số:………

- Số liền trước của số 49 là số:………

c Viết cỏc số 28, 22, 34, 37 theo tứ tự từ lớn đến bộ: (0,5 điểm)

………

d Khoanh vào số bộ nhất: 32, 45, 15, 82 (0,5 điểm)

Cõu 2: Nối phộp tớnh với kết quả đỳng (1 điểm)

48 37 78

Cõu 3: Điền dấu thớch hợp ( <, >, = ) vào chỗ chấm (1 điểm)

Trang 8

62 + 7… 80 54 + 3… 53 + 5

34 + 25 … 70 68 … 60 + 7

Câu 4: Đặt rồi tính ( 1 điểm)

32 + 26 45 + 50 4 + 32 25 - 4

……… ………… ………… ………

……… ………… ………… ………

……… ………… ………… ………

Câu 5: Tính (0,5 điểm) 15 + 22 + 1 =… 20 cm + 10 cm =… Câu 6: (1 điểm) Trên cây Cam có 46 quả, Mẹ hải đị 25 quả Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả Cam? ………

………

………

………

Câu 7: ( 1 điểm) Hồng hái được 19 bông hoa, Hoa hái được 1 chục bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa? ………

………

………

………

……….

Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)

Trong hình vẽ bên có:

a……… Hình chữ nhật\

b ……… Hình tam giác

Ngày đăng: 15/08/2017, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w