2 Chùm tia tới Chùm tia khúc xạ Mặt lưỡng chất sau... nh ngh a hi n t Đị ĩ ệ ượ ng khúc xạ Khúc xạ là hiện tượng chùm tia sáng bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt phân cách hai môi
Trang 1Bài 44:
Khúc Xạ
Ánh Sáng
Trang 2(2)
Chùm tia tới
Chùm tia khúc xạ
Mặt lưỡng chất
sau
Trang 31 nh ngh a hi n t Đị ĩ ệ ượ ng khúc
xạ
Khúc xạ là hiện tượng chùm tia sáng
bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt
phân cách hai môi trường truyền
ánh sáng
Từ hình vẽ trên
Trang 42 nh lu t khúc x ánh Đị ậ ạ
sáng
Thí nghiệm:
Trên một tấm kính mờ, đặt một bản trụ D bằng
chất rắn trong suốt, vd bằng thủy tinh Trên tấm kính có một vòng tròn chia độ C
D
Chiếu một tia sáng SI lên mặt phẳng tấm kính, hãy cùng quan sát trên mặt phẳng này
S
N N’
i
r
R
Góc tới
Góc khúc xạ
Pháp tuyến
Tia tớ
i
c xạ
I
Trang 52 Cùng quan sát hình v sau ẽ
• Với các góc tới i khác nhau sẽ
cho được các góc khúc xạ tương ứng.
• Lập tỉ số giữa sin i và sin r
của các lần đo khác nhau, ta được cùng một kết quả ( sự sai khác giữa các kết quả là rất nhỏ)
i 20 0 30 0 50 0 70 0
r 13 0 19.5 0 31 0 39 0
1.52 1.50 1.49 1.49
r
i
sin sin
Trang 62 nh lu t khúc x ánh Đị ậ ạ
sáng
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới
Đối với hai môi trường trong suốt nhất định,
tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc
khúc xạ là một hằng số
với n n là hằng số
r
i
=
sin sin
(*)
Trang 7Chú ý:
Nếu n>1 (môi
trường khúc xạ
chiết quang
hơn môi trường
tới)
Sin i > sin r
hay i>r
r n
(*)
Nếu n<1 (môi trường khúc xạ chiết quang kém hơn môi trường tới)
sin i < sin r hay i>r
Tia khúc xạ đi gần pháp tuyến hơn tia tới
S
I
R
KK TT
i
r
KK
S
I
R
TT
i
r
•Tia khúc xạ đi xa pháp tuyến hơn tia tới
Trang 8Chú ý
Nếu i=0 r=0, tia
sáng vuông góc
với mặt phân
cách, tia sáng
truyền thẳng
S
I
R
TT
KK
Trang 93 Chi t su t c a môi tr ế ấ ủ ườ ng
a) Chiết suất tỉ đối
n 21 là chiết suất tỉ đối của
môi trường khúc xạ (2)
đối với môi trường tới (1)
Trong thuyết ánh sáng, ta
còn có:
2
1 21
sin
sin
v
v n
r
i
=
=
21
sin
sin
n r
i
=
Với v1 và v2 là tốc độ của ánh sáng khi đi trong
môi trường 1 và 2
Trang 102 21
n
n
sin sin i n i
Định luật khúc xạ ánh sáng (*) còn có dạng đối xứng
1
1
v
c
n =
2
2
v
c
b) Chiết suất tuyệt đối
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi
trường đó với chân không
v c
n =
Trang 11Môi trường vật chất n
Thuỷ tinh thường 1,52
Pha lê 1,6 - 1,8
Kim cương 2,42
Nước 1,33
Rượu êtylic 1,3
Benzen 1,5
Cacbon sunfua 1,63
Không khí 1,000293
Khí cacbonic 1,00045
Nhận xột:
Vỡ c = 3.10 8 m/s là lớn nhất nờn
c > v Chiết suất tuyệt đối n >1
Chiết suất của chõn khụng = 1
Chiết suất của khụng khớ ≈ 1 (=1.000293)
Trang 124 nh c a m t v t đ Ả ủ ộ ậ ượ c t o b i ạ ở
s khúc x ánh sáng qua m t ự ạ ặ
phân cách hai môi tr ườ ng
Trang 134 nh c a m t v t đ Ả ủ ộ ậ ượ c t o ạ
b i s khúc x ánh sáng ở ự ạ
qua m t phân cách hai môi ặ
tr ườ ng
O’
O
E
.
o,
A B
.
0
Trang 145 Tính thu n ngh ch trong s ậ ị ự
truy n ánh sáng ề
Nếu ánh sáng truyền từ A tới E, giả sử theo đường truyền là ABCDE, thì khi truyền ngược lại theo tia ED, đường truyền là EDCBA Đó là tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng
A
E
Trang 15Tr l i các câu h i ng d ng ả ờ ỏ ứ ụ
sau
C1: Khi một tia sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, chiết suất tỉ đối của hai môi trường cho ta biết gì về đường đi của tia sáng đó?
cách giữa hai môi trường bị khúc xạ càng
nhiều
C2: Một người nhìn thấy con cá ở trong nước Hỏi muốn đâm trúng con cá thì người đó phải phóng mũi dao vào chỗ nào?
TL: phải phóng mũi lao vào phía dưới chỗ nhìn thấy con cá