1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nội bệnh lý đáp án trắc nghiệm

28 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh nhân nữ 65 tuổi, vào viện với khó thở thường xuyên, phù 2 chi dưới, gan lớn 3cm dưới sườn, lâm sàng chỉ nghe được T2 mạnh, tách đôi, nhịp tim không đều, TTT nhẹ 2/6 trong mỏm tim, đ

Trang 1

BỆNH VAN TIM THƯỜNG GẶP

1 Trong hệ đại tuần hoàn, tiền gánh là những khu vực nào sau đây:

Trang 2

14 Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hơn hở van 2 lá (chọn 1 trong 5):

@C Suy tim phải

D Suy tim trái

E Tất cả đều sai

Trang 3

15 Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hn hở van 2 lá (chọn 1 trong 5):

@C Suy tim phải

D Suy tim trái

19 Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hn hẹp van 2 lá (chọn 1 trong 5):

A TTT 3/6

B T2 mạnh và tách đôi

C Suy tim phải

D Suy tim trái

E Tất cả đều đúng

20 Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hn hẹp van 2 lá (chọn 1 trong 5):

A TTT 3/6

B Rung tâm trương 2/6

C Suy tim phải

D Suy tim trái

E Tất cả đều đúng

21 Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hơn hẹp van 2 lá (chọn 1 trong 5):

A TTT 3/6

B T2 mạnh và tách đôi

C Suy tim phải

D Suy tim trái

24 Hội chứng tăng áp động mạch phổi có thể xác định được dựa vào:

+ Các triệu chứng lâm sàng:

Trang 4

+ Các dấu hiệu X quang:

+ Các dấu hiệu điện tâm đồ:

25 Các triệu chứng nào sau đây thường gặp nhất trong thấp tim:

A Múa giật

B Ban vòng

C Đau khớp

D Tổn thương van tim

E Hạt Meynet

26 Bệnh nhân 35 tuổi, nữ, vào viện với đau, đỏ, nóng, sưng nhẹ các khớp bàn tay, ngón tay, cổ tay, cổ chân 2 bên, đau dai dẳng chỉ từ 1 tháng nay, uống thuốc giảm đau thì triệu chứng ở khớp giảm nhưng không hết Khám lâm sàng và hởi bệnh sử, tiền sử không có gì đặc biệt Hướng chẩn đoán nào sau đây ưu tiên nhất:

A Lao khớp

B Viêm khớp dạng thấp

C Thấp tim

D Viêm khớp do lậu cầu

E Viêm khớp do bệnh hệ thống

27 Trong hở van hai lá có thể dựa vào dấu hiệu lâm sàng nào sau đây để đánh giá mức

độ nặng của hở van 2 lá (chọn 1 trong 5):

A TTT cường độ mạnh

B Dấu suy tim trái (NYHA=3)

C T2 mạnh, tách đôi

D TTT trong mỏm 2/6

E B, C, D đúng

28 Bệnh nhân bị hở hẹp van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây

để đánh giá hở van 2 lá chiếm ưu thế hơn hẹp van 2 lá (chọn 1 trong 5):

A TTT 3/6

B T2 mạnh và tách đôi

C Suy tim phải

D Suy tim trái

E Tất cả đều sai

29 Bệnh nhân nữ 65 tuổi, vào viện với khó thở thường xuyên, phù 2 chi dưới, gan lớn 3cm dưới sườn, lâm sàng chỉ nghe được T2 mạnh, tách đôi, nhịp tim không đều, TTT nhẹ 2/6 trong mỏm tim, điện tâm đồ: Trục phải, dày thất phải, X quang tim phổi: cung giữa trái phồng, cung dưới trái lớn với mỏm tim hếc lên, phim nghiêng trái có barít có dấu ép thực quản ở 1/3 giữa và mất khong sáng sau xương ức, hướng chẩn đoán nào sau đây hợp lí nhất (chọn 1 trong 5):

A Thông liên nhĩ

B Hở van 2 lá

C Hẹp van 2 lá

D Hẹp van ĐMC

E Tất cả đều sai

30 Bệnh nhân nam 25 tuổi, vào viện vì cơn khó thở kịch phát đe dọa phù phổi cấp, khám lâm sàng có các dấu hiệu sau: Hai đáy phổ nhiều ran ẩm nhỏ hạt, khó thở nhanh

Trang 5

nông, tần số thở 28 lần/phút, HA: 130/30mmHg, không phù hai chi dưới, các mạchmáu ở cổ đập mạnh, nghe tim có TTT 2/6 ở gian sườn 3 trái và gian sườn 2 phi, điệntâm đồ: trục trái, dày thất trái tâm trưng, X quang tim phổi thẳng: cung dưới trái lớn,mỏm tim chúc xuống, tỉ tim / lồng ngực 62% Với các dấu chứng như trên hướng chẩnđoán nào sau đây có thể ưu tiên:

A Điều trị nội khoa

B Thay van hai lá

C Nong van hai lá bằng bóng

D Sửa van hai lá

34 Bệnh nhân có tiền sử thấp tim, khám hiện tại sốt, đau khớp, có TTT nhẹ ở mỏm,

VS tăng, công thức máu bạch cầu tăng, CRP tăng, ASLO 600 đơn vị, có thể cho biếtphương thức điều trị nào sau đây phù hợp:

A Điều trị tấn công thấp tim

B Điều trị tấn công thấp tim + điều trị phòng thấp bằng Penicillin chậm

C Điều trị phòng thấp tim bằng Penicillin chậm

Trang 6

1 Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm

A Đau vùng mỏm tim lan lên vai

B Đau sau xương ức cảm giác nóng

C Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức

D Đau sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi

E Đau kéo dài khi nghỉ ngơi

2 Phình tách động mạch chủ khác với nhồi máu cơ tim

3 Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim dựa vào

A Tăng men GOT

B Tăng men CK

C Tăng men LDH

D Chênh lên ST trên ECG

E Chênh xuống ST trên ECG

A Giảm đi khi làm gắng sức

B Đau ở vùng mỏm tim

C Đau ngực kéo dài

D Đau ngực kiểu nóng bỏng

E Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức

A Giảm bớt khi nằm ngửa

B Giảm bớt khi nằm nghiêng

C Giảm khi ho khó thở sâu

D Giảm khi ngồi cúi ra trước

E Tất cả đều đúng

6 Đau ngực do rối loạn thần kinh thực vật có đặc điểm :

A Đau ngực sau xương ức

B Đau như dao đâm

C Đau ngực khi gắng sức

D Đau ngực vùng mỏm tim

E Đau ngực giảm với thuốc giãn mạch vành

Trang 7

7 Đau ngực tăng lên khi ấn tại chỗ có nguyên nhân là :

A Viêm màng ngoài tim co thắt

B Cơn đau thắt ngực không ổn định

C Đau dây thần kinh liên sườn

D Nhồi máu cơ tim

10 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có đặc điểm

A Đau vùng mỏm tim khu trú

B Đau cảm giác nóng sau xương ức

C Cảm giác đau dử dội lan tỏa khắp ngực

D Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi

E Đau ngắn <30 phút

11 Hở van động mạch chủ đau ngực có cơ chế sau :

A Suy mạch vành thực thể

B Giảm áp lực cuối tâm trương thất trái

C Giảm huyết áp tâm trương

D Dày lá van chủ

E Tăng huyết áp tâm thu

12 Yếu tố nào sau đây giúp cho nghi ngờ đau ngực là do sa van hai

lá :

A Đau tức nặng sau xương ức

B Thổi tâm thu ở mỏm kèm rung tâm trương

C Thổi tâm thu ở mỏm kèm tiếng clic tâm thu

D Thổi tâm trương ở mỏm

E Tất cả đều sai

13 Đau thắt ngực do viêm màng ngoài tim khác với bệnh mạch vành

A Đau tăng khi ngồi cúi ra trước

B Giảm khi hít vào

C Giảm khi nuốt

D Đỡ khi dùng thuốc dãn vành

E Có tư thế chống đau

14 Tràn khí màng phổi khác với nhồi máu cơ tim

A ECG có ST chênh lên

Trang 8

B Có men Troponin I tăng

C Gõ phổi vang

D Đau ngực ít hơn

E X quang thấy phổi mờ

15 Đau ngực do trào ngược dạ dày thực quản khác với suy mạchvành :

A Đau mỏm tim

B Đau khi bụng đói

C Đau nóng sau xương ức sau khi ăn

D Giảm đau khi nằm ngửa

17 Đau ngực do nhồi máu cơ tim khác với viêm màng ngoài tim cấp

là có tư thế giảm đau đúng hay sai

A Đúng

B Sai

18 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có thời gian đau >30 phút

Trắc nghiệm bài: Điều trị bệnh tim bẩm sinh

Người ra đề: TS Nguyễn Cửu Long

1 Các chỉ định điều trị nội khoa đơn thuần thông liên nhĩ không điều trị ngoại khoa bao gồm: (Chọn 1 trong 5) A) Khi chưa có chỉ định ngoại khoa B) Điều trị suy tim C) Điều trị chống nhiễm trùng (Osler), phòng tắc mạch D) Hội chứng Eisenmenger E) Tất cả đều đúng

2 Các chỉ định điều trị tim mạch can thiệp (đóng dù Amplatzer) thông liên nhĩ bao gồm:

A) Lỗ thông <40mm, có gờ >5mm trên và dưới lỗ thông B) Đường kính 10mm C) Thông liên nhĩ đường kính <5mm D) Đường kính <10mm E) Có thông liên thất phối hợp.

3 Điều trị đóng dù Amplatzer thông liên nhĩ đối với bệnh nhân không có triệu chứng, nhưng có các dấu hiệu nào sau đây:

A) Block nhánh (P) không hoàn toàn B) Tăng áp phổi nhẹ PAPs=45mmHg/ siêu âm Doppler tim

C) Tỉ lệ tim/lồng ngực 52%D) Cung ĐMP phồng E) Tất cả đều sai

4 Điều trị tim mạch can thiệp có những ưu điểm nào sau đây:

A) Ít đau, nhanh B) Không có sẹo mổ, ít biến chứng C) Dễ thất bại D) Thời gian nằm viện ngắn và hiệu quả không kém gì mổ vá thông liên nhĩ E) A, B, D đúng.

5 Chỉ định điều trị ngoại khoa thông liên nhĩ khi có các tiêu chuẩn nào sau đây:

A) Shunt (T) →(P) B) Lỗ thông lớn, không có gờ C) Đường kính thất phải/thất trái >2/3 D) Tăng áp phổi E) A, B, C, D đúng

6 Các thể thông liên nhĩ nào sau đây thì nên chỉ định thông tim đánh giá trước khi chỉ định phẫu thuật đóng lỗ thông:

A) Nghi ngờ có tăng áp phổi cố định B) Shunt (T) →(P) C) Cung lượng phổi > cung lượng chủ D) A,

B, C đúng E) Nên làm siêu âm Doppler tim lại

7 Biến chứng sau phẫu thuật vá thông liên nhĩ, bao gồm:

A) Rung nhĩ B) Liên quan đến tuổi (tuổi lớn hay tuổi quá nhỏ) C) Tuỳ thuộc vào sức cản ĐMP D) Tràn dịch màng ngoài tim E) Tất cả đều đúng

8 Điều trị nội khoa thông liên thất chỉ thực hiện trong các trường hợp nào sau đây:

A) Thông liên thất chưa có chỉ định phẫu thuật B) Thông liên thất lỗ và shunt nhỏ C) Thông liên thất đã có hội chứng Eisenmenger D) Bệnh nhân không có điều kiện kinh tế để phẫu thuật E) A, B, C, D đúng

9 Các phương thức nào sau đây có thể chỉ định điều trị thông liên thất trên thế giới:

A) Đóng dù đối với thông liên thất ở mỏm B) Phẫu thuật C) Đóng dù với thông liên thất lỗ nhỏ D) Thông liên thất ở mỏm sau nhồi máu cơ tim E) A, B, C, D đều có thể

10 Điều trị bằng đóng dù thông liên thất khi:

A) Thông liên thất lỗ nhỏ, ở trẻ nhỏ B) Thông liên thất có hội chứng Laubry Pezzy C) Thông liên thất kèm hẹp ĐMP D) Thông liên thất nhiều lỗ E) Tất cả đều không có chỉ định

11 Khi nghi ngờ thông liên thất có tăng áp phổi cố định, các biện pháp nào sau đây nên làm:

A) Siêu âm Doppler tim để đánh giá B) Thông tim C) Nghiệm pháp oxy D) B, C, E E) Sinh thiết phổi

12 Có thể chỉ định phẫu thuật được không? khi:

Trang 9

A) Thông liên thất lỗ lớn, trẻ <6 tuổi, điều trị nội không đáp ứng B) Thông liên thất có hở van ĐMC phối hợp C) Thông liên thất lỗ lớn, ảnh hưởng đến thể trạng, trẻ >6 tháng D) A, B, C, E E) Thông liên thất lỗ lớn, tăng pá phổi PAP>50mmHg, trẻ >6 tháng

13 Phẫu thuật đóng thông liên thất có thể xảy ra các biến chứng nào sau đây:

A) Tràn dịch màng ngoài tim B) Tràn dịch màng phổi C) Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng D) A, B, C, E

Block nhĩ thất

14 Chống chỉ định phẫu thuật đóng lỗ thông liên thất có thể là:

A) Tăng áp phổi cố định B) Đang nhiễm trùng nặng C) Rối loạn nhịp nặng D) A, B, C, E E) Tắc mạch

15 Điều trị nội khoa còn ống động mạch chỉ có vai trò:

A) Phòng viêm nội tâm mạc nhiễm trùng B) Khi có tắc mạch C) Đã có hội chứng Eisenmenger D) Ống động mạch nhỏ, shunt nhỏ, ở trẻ nhũ nhi E) A, B, C, D

16 Các thuốc nào sau đây có thể đóng được ống động mạch kích thước nhỏ, shunt nhỏ, ở trẻ nhỏ bằng điều trị nội khoa:

A) Aspirine B) Indomethacine C) Kháng sinh nhóm Cephalosporine thế hệ 3 D) Corticoids

E) Tất cả đều sai

18 Điều trị còn ống động mạch bằng đóng dù có thể thực hiện được trong trường hợp nào sau đây:

A) Ống động mạch kích thước >8mm B) Ống động mạch bị vôi hoá, kích thước 10mm x 15mm C) Ống động mạch kích thước <4mm D) Ống động mạch đã đảo shunt (P)-(T) E) Tất cả đều đúng

19 Điều trị tim mạch can thiệp bằng đóng dù Amplatzer có thể áp dung với các thể loại còn ống động mạch nào sau đây:

A) Ống động mạch nhỏ, dài 15mm B) Ống động mạch ngắn, lỗ lớn

C) Ống động mạch dài 15mm, lỗ lớn D) A, B E) A, C

20 Chỉ định phẫu thuật còn ống động mạch khi:

A) Ống động mạch lớn B) Ống động mạch dài C) Khi không thể đóng được bằng tim mạch can thiệp (dù)

D) Phối hợp với các dị tật bẩm sinh khác E) C, D

21 Khi có cơn thiếu oxy ở trẻ bị tứ chứng Fallot ta có thể áp dụng các biện pháp nào sau đây:

A) Đưa trẻ lên vai hay để trẻ ở tư thế gối-ngực B) Morphine sulfate tiêm dưới da C) Bổ sung thêm sắt

D) Thở oxy liều cao qua thông mũi E) A, B

22 Khi cơn thiếu oxy không cải thiện có thể dùng các loại thuốc nào sau đây:

A) Ketamine B) Phenylephrine C) Ức chế men chuyển

D) Propanolol E) A, B, D

23 Phẫu thuật tạm thời được chỉ định trong các trường hợp nào sau đây:

A) Để tăng dòng máu lên phổi B) Để tăng dòng máu lên phổi ở trẻ tim nặng C) Trẻ có cơn tím nặng

mà chưa thể phẫu thuật sửa chữa hoàn toàn được D) Cơ sở y tế chưa thể phẫu thuật sửa hoàn toàn được

E) B, C, D

24 Các loại phẫu thuật tạm thời nào sau đây hiện nay đang được sử dụng rộng rãi đối với tứ chứng Fallot: A) Potts B) Blalock-Taussig C) Gore-Tex D) B, C E) Waterston

25 Các biến chứng nào sau đây có thể gặp khi phẫu thuật tam thời tứ chứng Fallot:

A) Tắc ĐMP B) Tràn dịch màng phổi C) Tràn khí màng phổi D) B C, E E) Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi

26 Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ Fallot 4 bao gồm:

A) Vá thông liên thất B) Nới rộng phễu phổi C) Mở rộng vòng van ĐMP D) A, B, C E) Sửa chữa động mạch vành

27 Biến chứng thường gặp sau khi phẫu thuật sửa toàn bộ Fallot 4 gồm có:

A) Nhồi máu cơ tim B) Block nhĩ thất C) Còn dò lỗ thông liên thất D) B, C, E E) Hẹp van ĐMP

28 Nong van ĐMP trong điều trị Fallot 4 chỉ áp dụng khi:

A) Có nguy cơ có cơn thiếu oxy nặng B) Hẹp van ĐMP C) A, B, Đ D) Chống chỉ định phẫu thuật

E) Thông liên thất

29 Chống chỉ định phẫu thuật tứ chứng Fallot khi:

A) Có bất thường bắt nguồn động mạch vành B) Thông liên thất nhiều lỗ C) Hẹp các nhánh ĐMP

và van ĐMP D) A, B, C, E E) Hồng cầu >6 triệu

30 Sau khi phẫu thuật sử toàn bộ tứ chứng Fallot mà có các rối loạn nhịp (ngoại tâm thu, nhịp nhanh thất) cần nghĩ đến:

A) Hở van ĐMP B) Hẹp ĐMP C) Dò thông liên thất D) Hở van 3 lá nặng E) Hở van ĐMC

31 Hẹp van ĐMP bẩm sinh có thể điều trị:

A) Nong van ĐMP qua da B) Phẫu thuật thay van C) Điều trị nội khoa đơn thuần D) Vừa nong vừa phẫu thuật thay van E) A, B

32 Điều trị nội khoa hẹp quai động mạch chủ thể dùng:

A) Lợi tiểu B) Digoxin C) Điều trị tăng huyết áp D) Điều trị tăng áp phổi E) A, B, C

33 Có thể điều trị nong, đặt Stent hẹp quai ĐMC được không hay phải phẫu thuật? (câu trả lời đúng và sai) A) Sai B) Đúng.

34 Sau khi điều trị triệt để hẹp quai ĐMC, các bệnh lý nào sau đây có thể vẫn tồn tại:

A) Rối loạn nhịp B) Block nhĩ thất C) Tăng huyết áp D) Block nhánh E) Suy thận mạn

35 Hẹp quai ĐMC ở trẻ em được chỉ định phẫu thuật khi:

A) Điều trị nội không đáp ứng ở trẻ sơ sinh B) Suy tim phải ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ C) Trẻ có huyết áp tâm thu >150mmHg D) A, C, E ) Suy tim trái ở trẻ sơ sinh

36 Chỉ định phẫu thuật hẹp quai ĐMC ở người lớn khi:

A) Có suy tim trái B) Phì đại thất trái C) Chênh áp qua quai ĐMC >20-30mmHg D) Tăng huyết áp khó khống chế E) A, B, C, D

NGỪNG TIM VÀ TUẦN HOÀN

Trang 10

1 Chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tim và tuần hoàn:

A Là tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim

B Là tình trạng mất hiệu quả của hệ thống tuần hoàn

C Là tình trạng gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não

D Là tình trạng ảnh hưởng đến các cơ quan trong cơ thể

@E Là tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim và hệ thốngtuần hoàn gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não và các cơ quan trong

cơ thể

2 Câu nào đúng cho tình trạng ngừng tim và tuần hoàn:

A Do nhiều nguyên nhân gây ra

B Có thể hồi phục nếu cứu chữa kịp thời

C Bất hồi phục và tổn thương vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịpthời

@D Câu A và câu B đúng

E Tất cả các câu đều đúng

3 Hậu quả khi xẩy ra ngừng tim và tuần hoàn là:

A Ngừng hô hấp

B Thiếu oxy mô

C Toan chuyển hoá gây tổn thương cơ quan vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời

D Câu A và B đúng

@E Câu A, B, C đều đúng

4 Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do rung thất, cuồng thất,nhịp nhanh thất là nguyên nhân chiếm :

6 Tại Châu Á tỉ lệ đột tử là - trường hợp/ 100.000 dân

7 Nguyên nhân sau không phải gây ra ngừng tim và tuần hoàn:

Trang 11

B Vô niệu.

C Liệt nửa thân

D Tăng phản xạ

E Rối loạn tiêu hoá

9 Ghi điện tim ngừng tim tuần hoàn thường phát hiện:

A Rung thất , phân ly điện cơ

B Rung thất, vô tâm thu

C Vô tâm thu, bloc nhĩ thất hoàn toàn, phân ly điện cơ

D Rung thất, rung nhĩ nhanh, vô tâm thu

@E Rung thất , phân ly điện cơ, vô tâm thu

10 Vô tâm thu là tình trạng:

A Tim bóp kém, điện tim có các sóng lớn

B Tim không bóp nhưng điện tim có hình ảnh nhịp nhanh thất

C Tim bóp tốt nhưng điện tim là một đường thẳng

@D Tim không bóp , điện tim là một đường thẳng

E Tất cả các câu đều sai

11 Nguyên nhân sau đây không phải là của vô tâm thu:

A Kích thích phản xạ phế vị

B Suy hô hấp cấp

C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng

@D Rối loạn điện giải

D Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng

E Bloc nhĩ thất không có thoát thất

13 Rung thất là :

A Ngừng tim với điện tim là một đường thẳng

B Ngưnìg tim với điện tim có hình ảnh ngoại tâm thu thất liên tiếp

@C Ngừng tim với điện tim chỉ có các sóng đa pha không đều tần sốnhanh

D Ngưnìg tim với điện tim là một đường thẳng

E Tất cả các câu đều sai

14 Nguyên nhân sau đây là của rung thất :

A Kích thích phản xạ phế vị

B Suy hô hấp cấp

C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng

@D Rối loạn thăng bằng toan kiềm: nhiễm toan

E Ngộ độc thuốc chống trầm cảm ba vòng

15 Nguyên nhân sau đây là của rung thất :

A Kích thích phản xạ phế vị

B Suy hô hấp cấp

C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng

D Bloc nhĩ thất không có thoát thất

Trang 12

@E Giảm kali máu, tăng canxi máu.

16 Phân ly điện cơ là tình trạng:

@A Ghi được điện tim nhưng tim bóp vô hiệu

B Không ghi được điện tim dù tim bóp hiệu quả

C Không ghi được điện tim và tim không bóp được

D Điện tim có điện thế thấp và tim co bóp rất chậm

E.Tất cả các câu trên đều đúng

17 Nguyên nhân sau đây là của phân ly điện cơ :

A Kích thích phản xạ phế vị

B Suy hô hấp cấp

C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng

@D Tăng kali máu nặng

Trang 13

23 Cầu thận là cơ quan có thể chịu đựng sự thiếu khí khi ngừng timđến:

27 Bước A trong xử trí ngừng tim là:

A Không để tụt lưỡi bằng ngữa đầu tối đa

B Lấy các dị vật trong miệng

C Làm thủ thuật Hemlich nếu cần

D Đặt nội khí quản nếu cần

@E Tất cả các câu đều đúng

28 Bước B trong xử trí ngừng tim đều đúng trừ một:

A Đảm bảo thông khí

B Dùng kỷ thuật miệng kề miệng

C Cho thở máy nếu cần

D Dùng mask hoặc ambu

@E Nâng chân cao để tăng máu( oxy ) lên não

29 Bước C trong xử trí ngưng tim đều đúng trừ một:

A Duy trì tuần hoàn

B C: Circulation

C Xoa bóp tim ngoài lồng ngực

@D Phối hợp thuốc vận mạch nếu cần

E Nâng chân cao để tăng máu ( oxy ) lên não

30 Biện pháp xử trí ngừng tim do vô tâm thu sẽ không hiệu quảvới:

A Sốc điện

B Adrênaline

C Nor-Adrenaline

D Isuprel

Trang 14

D Điều chỉnh kali máu.

E Isuprel sau khi điều chỉnh toan kiềm

33 Trong cấp cứu ngừng tim tuần hoàn cần phải để gập đầu bệnhnhân vào ngực tối đa, khép chặc xương hàm dưới để dễ thao tác

2 Nhận định nào sau đây là đúng

A Tỉ lệ bệnh mạch vành ở phụ nữ còn kinh cao hơn phụ nữ mãn kinh

B Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ có thai

C Tỉ lệ bệnh mạch vành cao ở phụ nữ cho con bú

D Tỉ lệ bệnh mạch vành tăng lên ở phụ nữ mãn kinh

E Tất cả đều sai

3 Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây suy vành

Ngày đăng: 12/08/2017, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w