Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp ứng với A hoặc B, C, D để hoàn thành câu sau: The exhibition has ………..interest in her work.. wasn’t used to be Câu 8: Chọn cụm từ thích hợp ứng với A hoặc B
Trang 1Kiểm tra 45p Khối 10 Môn: Tiếng anh
Thời gian làm bài: 45 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề: 111
Câu 1: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác
I am going to Japan where my father is working in
A B C D
Câu 2: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác
Mary, whom is absent today, is my best friend
A B C D
Câu 3: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
My class will go ……….a picnic next week
Câu 4: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa sau:
When Minh was small, he slept with his brother
A Minh used to sleeping with his brother when he was small
B Minh is used to sleeping with his brother when he was small
C Minh used to sleep with his brother when he was small
D Minh used to slept with his brother when he was small
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The exhibition has ……… interest in her work
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
………… to watch TV a lot when you were small
A were you using B did you get used C did you use D were you used
Câu 7: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
My father …… a successful photographer
A didn’t use to being B didn’t used to
being
C didn’t use to be D wasn’t used to be
Câu 8: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
………were taken to the nearest hospital by ambulance
Câu 9: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I ………him since he went to HoChiMinh city
Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Look at that old man …… wife is a richest woman in this town
Câu 11: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 12: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
It’s cloudy and windy It ………Take your umbrella
A is raining B will rain C is going to rain D is going to raining
Trang 2Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The …….are those who cannot speak
Reading: Đọc kỹ bài khoá sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ (14) đến (23):
A day out
For the last few months I spent every Saturday in my flat and have done nothing (14)…….exciting than work at home, read the newspapers and watch television I had begun feeling (15) …… with this and so last week I thought I would
do something (16)……I rang up several of my friends and we decided to go to London for the day I was really excited
as I (17)……to London since I was ten We decided to go by coach as this was (18)the cheapest means of transport that was available (19)…… it means that we needed to get up very early Once in London we decided to take a(20)…… tour as we wanted to see some of the famous buildings After the tour we bought some sandwiches and eat them in a small park In the afternoon two of us went shopping and
(21)…….went to the theatre We met up again at 6.30 p.m and went to a small restaurant in Soho The meal was really good but, unfortunately, it(22)……much longer than we had expected We had to get a taxi back to the coach station Luckily, we got there (23)…….two minutes before our coach left
Câu 17: A hadn’t been B haven’t been C hadn’t gone D didn’t go
Câu 24: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I can’t stand a long journey in any …… car
A air-conditioning B air-conditioner C air-condition D air-conditioned
Câu 25: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại
Take an umbrella with you It’s going to raining
A B C D
Câu 26: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
My sister, …… got married last year, is now working for a foreign company
Câu 27: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa sau:
I have used this computer for two years
A This computer has been used by me in two years
B This computer has been used by me for two years
C This computer have been used since two years
D This computer have been used by me for two years
Câu 28: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa sau:
This is the first time I visit ThienMu pagoda
A I have never visited ThienMu pagoda before
B I never have visited ThienMu pagoda before
C I visited ThienMu pagoda many time
Trang 3D I have recently arrived in ThienMu pagoda.
Câu 29: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The letter, …… I received this morning, was my mother’s
Câu 30: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 31: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The police caught the man …… robbed the bank
Câu 32: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại
Câu 33: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The student ……….sits next to me is from England
Câu 34: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa sau:
People didn’t know the place This letter was written at that place
A This letter was written at that place where people didn’t know
B People didn’t know the place where this letter was written at
C People didn’t know the place where this letter was written
D People didn’t know the place which this letter was written
Câu 35: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Children in Ms Thuy’s class are dump, deaf and ……….retarded
Câu 36: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We all like our geography teacher very much She…….here for over 20 years
Câu 37: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Can you tell her where ………….?
A does Phuong lives B Phuong lives C Phuong live D does Phuong live
Câu 38: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
CPU stands for central…………unit
Câu 39: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác
I have never be on a boat before, so I want a good view
A B C D
Câu 40: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She ………on a cruise next summer