1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

báo dưỡng điện máy cnc

75 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN- Ký hiệu : + Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam Nga Tiếp điểm thờng mở.. CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN- Ký hiệu : + Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam Nga Tiếp điểm thờ

Trang 1

TRANG BỊ ĐIỆN

Trang 3

CHƯƠNG I : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

Trang 4

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

Trang 5

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

Xoay nóm theo chiÒu mòi tªn khi muèn tr¶

c¸c tiÕp ®iÓm vÒ tr¹ng th¸i ban ®Çu

Trang 6

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1.1 Nỳt ấn :

+ Nỳt ấn tự khụng tự phục hồi :

- Tác dụng

Nút dừng khẩn đợc dùng để dừng nhanh hệ thống khi xảy ra

sự cố Thông thờng ngời ta dùng tiếp điểm thờng đóng để cấp

điện cho toàn bộ mạch điều khiển Khi hệ thống xảy ra sự cốnhấn vào nút dừng khẩn làm mở tiếp điểm thờng đóng ra cắt

điện toàn bộ mạch điều khiển

Trang 7

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

Trang 8

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

Trang 9

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1.2 Cụng tắc :

+Cụng tắc:

- Tác dụng

Công tắc thực tế thờng đợc dùng làm các khoá

chuyển mạch (chuyển chế độ làm việc trong mạch

điều khiển), hoặc dùng làm các công tắc đóng mở nguồn (cầu dao).

Trang 10

CHƯƠNG 1 : KHÍ CỤ ĐIỆN

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu của công tắc 3 pha

Trang 11

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1.3 Công tắc hành trình :

+Cấu tạo công tắc hành trình

Bánh xe con cóc

Trang 12

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1.3Công tắc hành trình :

+Cấu tạo công tắc hành trình

H×nh1.6: Mét sè kiÓu

c«ng t¾c hµnh tr×nh cña h·ng OMRON.

Trang 13

CHƯƠNG 1 :PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

Trang 14

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

Trang 15

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

1.4 Công tắc từ

+ Công tắc từ cấu tạo gồm hai bộ phận :

Nam châm vĩnh cửu + Tiếp điểm lưỡi gà

Nam ch©m vÜnh cöu

TiÕp ®iÓm lìi gµ

Trang 16

CHƯƠNG 1 : PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

Trang 17

CHƯƠNG 1 :PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng.

Trang 18

Lò xo

Tiếp điểm

Cấu tạo Rơ le điện từ

Trang 19

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ LÝ TÍN HIỆU

2.1 Rơ le điện từ

H×nh1.21: R¬le ®iÖn tõ h·ng OMRON.

Trang 20

Khi đặt một điện áp đủ lớn vào hai đầu A và B, trong cuộn dây sẽ có dòng

điện chạy qua, dòng điện này sinh ra từ trờng, từ trờng khép mạch qua

mạch từ tạo nên lực hút điện từ hút nắp mạch từ làm thay đổi trạng thái của tiếp điểm.

Tiếp điểm: Thờng có một hoặc nhiều cặp tiếp điểm, 0-1 là tiếp điểm

th-ờng mở, 0-2 là tiếp điểm thth-ờng đóng.

Trang 21

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ Lí TÍN HIỆU

2.1 Rơ le điện từ

Khi cha cấp điện vào hai đầu A-B của cuộn dây, lực hút điện từ bằng

không Các cơ cấu của rơle nằm ở vị trí nh hình 1.19 Khi đặt một điện áp

đủ lớn vào A-B, dòng điện chảy trong cuộn dây sinh ra từ trờng tạo ra lực hút điện từ Nếu lực hút điện từ thắng đợc lực đàn hồi của lò xo thì nắp đợc hút xuống, tiếp điểm 0-1 mở ra và 0-2 đóng lại Nếu không cấp điện vào hai đầu A-B nữa thì các tiếp điểm lại trở về trạng thái ban đầu.

Trang 22

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ Lí TÍN HIỆU

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Cuộn dây

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Cuộn dây

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Cuộn dây

Trang 23

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ Lí TÍN HIỆU

2.2 Công tắc tơ

 Về cơ bản cấu tạo của công tắc tơ giống với rơle điện

từ, chỉ khác nhau ở chỗ rơle dùng để đóng cắt tín hiệu

trong các mạch điều khiển còn công tắc tơ dùng để

đóng cắt ở mạch động lực (có điện áp cao, dòng điện

lớn) do đó cuộn dây của công tắc tơ lớn hơn, tiếp điểm

của công tắc tơ cũng lớn hơn (chịu đợc dòng điện,

điện áp cao hơn).

 Tiếp điểm của công tắc tơ có hai loại: Tiếp điểm chính

(dùng để đóng cắt cho mạch động lực), tiếp điểm phụ

(dùng để điều khiển phụ trợ) Để hạn chế phát sinh hồ

quang khi tiếp điểm chính đóng cắt, tiếp điểm chính

thờng có cấu tạo dạng cầu và đợc đặt trong buồng dập

hồ quang.

Trang 24

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ LÝ TÍN HIỆU

- Ký hiệu :

+ Ký hiÖu cña cuén d©y vµ tiÕp ®iÓm phô gièng nh r¬le trung gian.

+ Ký hiÖu cña tiÕp ®iÓm chÝnh.

Ký hiÖu theo b¶n vÏ ViÖt Nam.

Ký hiÖu theo b¶n vÏ ch©u ¢u.

Ký hiÖu theo b¶n vÏ NhËt B¶n.

HoÆc

Trang 25

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ LÝ TÍN HIỆU

2.3 R¬ le thêi gian

M¹ch trÔ thêi gian

®iÖn tö.

Cuén d©y TiÕp ®iÓm Nguån cÊp

T R¬le

VR C CT

Trang 27

CHƯƠNG 2 : PHẦN TỬ XỬ Lí TÍN HIỆU

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở đóng chậm Tiếp điểm thờng đóng mở chậm Cuộn dây

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở đóng chậm Tiếp điểm thờng đóng mở chậm Cuộn dây

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở đóng chậm Tiếp điểm thờng đóng mở chậm Cuộn dây

TLR

Trang 28

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

3.1 CÇu ch×

b,

H×nh 1.28:

a, CÊu t¹o cña cÇu ch×.

b, CÇu ch× c«ng nghiÖp h·ng Merlin Gerin

N¾p Vá

D©y ch¶y

a,

Trang 29

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

+Tác dụng

Bản chất của cầu chì là một đoạn dây dẫn yếu nhất trong mạch, khi có sự

cố đoạn dây này bị đứt ra đầu tiên Trong thực tế cầu chì dùng để bảo vệ

sự cố ngắn mạch hoặc quá tải dài hạn.

+ Ký hiệu

Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam

Ký hiệu theo bản vẽ châu Âu

Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Trang 30

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

3.2 Aptomat

Trang 31

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

Ký hiÖu theo b¶n vÏ ViÖt Nam

Ký hiÖu theo b¶n vÏ ch©u ¢u

Ký hiÖu theo b¶n vÏ NhËt B¶n

Trang 32

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

3.3 R¬ le nhiÖt

T hanh ìng kim

l-T¶i Líi

TiÕp

®iÓm

Lß xo

PhÇn tö gia nhiÖt

Trang 33

CHƯƠNG 3 : CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ

- Ký hiệu :

+ Ký hiệu theo bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Thanh nhiệt

+ Ký hiệu theo bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Thanh nhiệt

+ Ký hiệu theo bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thờng mở Tiếp điểm thờng đóng Thanh nhiệt

Trang 34

CHƯƠNG 4 : CƠ CẤU CHẤP HÀNH

4.1 Động cơ điện xoay chiều

Hình 1.31:

a: Stator; b: Lá thép stator; c: Lá thép rotor d: Dây ngắn mạch; e: Rotor

f: Ký hiệu động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc.

b, a,

b,

c,

f,

Trang 35

CHƯƠNG 4 : CƠ CẤU CHẤP HÀNH

4.2 §éng c¬ ®iÖn mét chiÒu

Nam ch©m vÜnh cöu(kÝch tõ)

PhÇn øng

Cuén d©y kÝch tõ

P hÇn øng

H×nh1.39:

a, §éng c¬ 1 chiÒu kÝch tõ b»ng nam ch©m vÜnh cöu.

b, §éng c¬ 1 chiÒu kÝch tõ b»ng nam ch©m ®iÖn.

b,

a,

Trang 36

CHƯƠNG 4 : CƠ CẤU CHẤP HÀNH

Ký hiệu của động cơ:

Động cơ điện 1 chiều kích từ bằng nam châm vĩnh cửu.

Động cơ điện một chiều kích từ độc lập.

Động cơ điện một chiều kích từ song song.

Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp.

Động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp.

Trang 37

CHƯƠNG 4 : CƠ CẤU CHẤP HÀNH

Trang 38

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 1 : Sơ đồ khởi động động cơ KĐB ro to lồng sóc quay

một chiêu mở máy trực tiếp

Trang 39

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 2 : Sơ đồ khởi động động cơ KĐB đổi nối Y-Δ

Trang 40

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 3 : Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều

Trang 41

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 4 : Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 2 cấp

tốc độ

Trang 42

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 5 : Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều 2 cấp

tốc độ

Trang 43

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 6 : Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 4 cấp

tốc độ

Trang 44

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 7 : Sơ đồ truyền động lên xuống của máy nâng

Trang 45

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 8 : Sơ đồ mở máy động cơ KĐB qua biến áp tự ngẫu

Trang 46

PHẦN II: MỘT SỐ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

THƯỜNG GẶP

Sơ đồ 9 : Sơ đồ mở máy động cơ KĐB nhờ nối thêm điện trở

Stato

Trang 47

PHẦN III: TRANG BỊ ĐIỆN TRONG MÁY

CÔNG CỤ

CHƯƠNG I : MÁY TIỆN

Trang 48

MÁY TIỆN 1K62

Trang 49

Máy Tiện 1K62

Trang 50

MÁY MÀI

Các bộ phận cơ bản : Thân máy 1, Bàn máy 3: S d , ụ phôi 2: S v , ụ động 4, vấu hành trình7, ụ đá mài 5: S K

Trang 51

MÁY MÀI TRÒN NGOÀI 3A161

Trang 52

MÁY MÀI TRÒN NGOÀI 3A161

Trang 53

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

KHOAN

3.1 Khỏi niệm chung

 Máy khoan dùng để gia công các lỗ hình trụ, hình côn thông vàkhông thông, để doa và gia công tinh, chính xác những lỗ đã đ-

ợc khoan hay là những lỗ do đúc hay dập mà có sẵn, để tiện

trong lỗ bằng dao tiện, để cắt đờng ren bằng tarô và có khi còn

để thực hiện một số việc khác nữa

 Máy khoan gồm các loại :

 Máy khoan đứng một trục, máy khoan cần, máy khoan nhiềutrục, máy khoan tâm để khoan lỗ tâm ở hai đầu của phôi, máykhoan bào, máy khoan chuyên dùng

Trang 54

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

Trang 55

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

S 1

3 2

1

Trang 56

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

KHOAN

3.3.1 Trang bị điện cho máy khoan 2A125

Trang 57

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

KHOAN

3.4 Trang bị điện trong mỏy khoan cần 3A53

+ Máy khoan cần là loại máy khắc phục đợc nhợc điểm của máykhoan đứng bằng cách gá chi tiết đứng yên và trục chính di động đ-

ợc đến vị trí khoan thích hợp khi gia công Vì vậy máy khoan cần

là loại máy khoan điều khiển rất nhẹ nhàng, khả năng làm việc đợc

mở rộng và có thể gia công đợc những chi tiết lớn

Trang 58

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

Trang 59

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

KHOAN

3.4 Trang bị điện trong mỏy khoan cần 3A53

+ Cỏc chuyển động cơ bản trong mỏy khoan cần

 Chuyển động chính tạo ra tốc độ cắt gọt n là chuyển độngquay tròn của trục chính

 Chuyển động chạy dao s là chuyển động thẳng đứng củatrục chính

 Chuyển động điều chỉnh v1 là chuyển động thẳng đứng củacần khoan trên ống đỡ (3)

 Chuyển động điều chỉnh v2 là chuyển động hớng kính củahộp tốc độ trên cần khoan

 Chuyển động điều chỉnh v3 là chuyển động của cần khoancùng với ống đỡ (3) quanh trụ (1)

Trang 60

CHƯƠNG 3 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

KHOAN

3.4.1Trang bị điện trong máy khoan cần 3A53

Trang 61

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

Trang 62

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

1 Bệ máy ; 2 Trụ Sau; 3 Giá đỡ trục dao; 4 Bàn giá chi tiết gia công;

5 Trụ chính ; 6 Trụ trước

Trang 63

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.2 Đặc điểm chuyển động trong máy doa

+ Chuyển động chính : Chuyển động quay của dao doa

+ Chuyển động ăn dao :

- Chuyển động ngang hoặc dọc của chi tiết gia công

- Chuyển động dọc trục của trục chính mang đầu doa+ Chuyển động phụ:

- Chuyển động theo chiều thẳng đứng của ụ dao vàcác truyền động bơm dầu của hệ thống bôi trơn và động cơbơm nước làm mát

Trang 64

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.3 Yêu cầu trong các truyền động và trang bị điện

+ Truyền động chính :

- Đảo chiều quay

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ : D =100:1 (Doa ngang),D=250 :1 ( Doa tọa độ )

- Hãm dừng nhanh

- Động cơ Xoay chiều ro to lồng xóc ( 1 hay nhiềucấp tốc độ)

-Máy doa cỡ nặng và doa tọa độ : Động cơ 1 chiều

+ Truyền động ăn dao :

-Phạm vi đều chỉnh tốc độ : D=1500;1

- Yêu cầu ổn định tốc độ, tác động nhanh và dừng chính xác

- Đảm bảo liên động với truyền động chính trong chế độ làmviệc tự động

Trang 65

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

- Công suất động cơ truyền động ăn dao : 2,1 kw

- Tốc độ quay của động cơ truyền động ăn dao : 2,1-1500 v/ph

Trang 66

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.4 Máy doa ngang 2620

Truyền động chính :

Trang 67

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.4 Máy doa ngang 2620

Truyền ăn dao :

+ Tốc độ ăn dao (2,2-1760)mm/ph

+ Di chuyển nhanh đầu dao

v= 3780mm/ph

+ Tốc độ ăn dao được thay đổi bằng

Cách thay đổi sức điện động của

Khuếch đại máy điện (MĐKĐ)

+1CK, 2CK cuộn điều khiển

Thông qua hai tầng khuếch đại

Điện áp và công suất

Trang 68

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.5 Máy doa tọa độ 2A450

+ Máy doa tọa độ dùng để gia công nhiều lỗ có tọa độ khácnhau trên một chi tiết gia công tiện Cho phép nhận được độchính xác gia công cao Trên máy có thể thực hiện được

các phép đo kích thước lấy dấu và kiểm tra kích thước giữacác tâm lỗ

+ Trang bị điện :

-Động cơ chính : P=8kw, n=1440 vg/ph

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ : D=10:1

Trang 69

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.5 Máy doa tọa độ 2A450

Trang 70

CHƯƠNG 4 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

DOA

4.5 Máy doa tọa độ 2A450

Trang 71

CHƯƠNG 5 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

PHAY

5.1 Khái niệm chung

Máy phay dùng để gia công bề mặt trong, ngoài của chi tiết,phay rãnh, phay ren và bánh răng bằng dao phay

Quá trình gia công bề mặt trên máy phay thực hiện bằng haichuyển động phối hợp :

+ Chuyển đồng quay của dao phay ( CĐC)

+ Chuyển động tịnh tiến của chi tiết gia công theo phươngthẳng đứng, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

•Phân loại :

-Máy dùng chung ( phay ngang, phay đứng, phay giường )

-Máy chuyên dùng ( Phay ren, phay bánh răng, phay chéphình )

Trang 72

CHƯƠNG 5 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

PHAY

5.2 Các chuyển động trong máy phay

+ Chuyển động chính của máy phay

Chuyển động quay của dao phay : Động cơ xoay chiều

( 1 hoặc nhiều cấp tốc độ : pvdc D=20:1 đến D=60:1)

+ Chuyển động ăn dao

Chuyển động ăn dao là chuyển động dịch chuyển của chi tiết so với dao phay.

-Trong các máy phay cỡ nhỏ và trung bình, truyền động ăn dao được thực hiện qua truyền động chính qua hệ thống tay gạt và hộp số.

- Máy phay cỡ nặng : yêu cầu chất lượng điều chỉnh cao thường dùng động cơ điện một chiều

Trang 73

CHƯƠNG 5 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

- Di chuyển ngang của bàn : 600mm

- Di chuyển theo chiều đứng của đầu phay : 650mm

- Số tốc độ trục chính : 18 (25- 1250 vg/ph)

- Phạm vi điều chỉnh tốc độ ăn dao : D=10:1

- Tốc độ di chuyển ngang của bàn : 4-40mm/ph

- Tốc độ di chuyển theo chiều đứng của đầu dao phay

( 40-400mm/ph)

-Tốc độ di chuyển nhanh của bàn 2m/ph, đầu dao 0,8m/ph

Trang 74

CHƯƠNG 5 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

PHAY

1 Thân máy

2 Đầu trục chính có thể quay

Xung quanh trục nằm ngang

3 Bàn máy gá chi tiết

4 Bàn di trượt

Trang 75

CHƯƠNG 5 : MẠCH ĐIỆN TRONG MÁY

PHAY

5.4 Trang bị điện máy phay 6A54

Ngày đăng: 11/08/2017, 17:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.26: Rơ le thời gian của hãng - báo dưỡng điện máy cnc
Hình 1.26 Rơ le thời gian của hãng (Trang 26)
Sơ đồ 1 :  Sơ đồ khởi động động cơ KĐB ro to lồng sóc quay - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 1 Sơ đồ khởi động động cơ KĐB ro to lồng sóc quay (Trang 38)
Sơ đồ 2 :  Sơ đồ khởi động động cơ KĐB đổi nối Y-Δ - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 2 Sơ đồ khởi động động cơ KĐB đổi nối Y-Δ (Trang 39)
Sơ đồ 3 :  Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 3 Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều (Trang 40)
Sơ đồ 4 :  Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 2 cấp - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 4 Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 2 cấp (Trang 41)
Sơ đồ 5 :  Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều 2 cấp - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 5 Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 2 chiều 2 cấp (Trang 42)
Sơ đồ 6 :  Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 4 cấp - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 6 Sơ đồ điều khiển động cơ KĐB quay 1 chiều 4 cấp (Trang 43)
Sơ đồ 7 :  Sơ đồ truyền động lên xuống của máy nâng - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 7 Sơ đồ truyền động lên xuống của máy nâng (Trang 44)
Sơ đồ 8 :  Sơ đồ mở máy động cơ KĐB qua biến áp tự ngẫu - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 8 Sơ đồ mở máy động cơ KĐB qua biến áp tự ngẫu (Trang 45)
Sơ đồ 9 :  Sơ đồ mở máy động cơ KĐB nhờ nối thêm điện trở - báo dưỡng điện máy cnc
Sơ đồ 9 Sơ đồ mở máy động cơ KĐB nhờ nối thêm điện trở (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w