1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai kiem tra

5 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra toán 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng nhất trong mỗi bài sau: 1.. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử a.. Thực hiện phép tính 3.. áp dụng các tính chất của

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Đề kiểm tra Toán 6

Thời gian: ……

Trắc nghiệm khách quan

I Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng nhất trong mỗi bài sau:

1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp

B A là tập hợp rỗng

C A là tập hợp có 1 phần tử

2 Số phần tử của tập hợp Q = {1995; 1996;…… 2052}là:

3 Số phần tử của tập hợp M = {1976; 1978; 1980;… ; 2002} là

II Điền vào ô trống

1

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1491

9124

4912

2

III Cho tập hợp M = {14; 15; 16} Điền kí hiệu thích hợp: ;= hoặc vào ô trống

Tự luận:

1 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a Tập hợp A các số tự nhiên x mà x –7 =15

b Tập hợp B các số tự nhiên x mà x 0 = 0

2 Thực hiện phép tính

3 áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

a 81 + 357 + 19

b 5 25 2 16 4

c 32 47 + 32 53

4 Tìm số tự nhiên x biết:

5 Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số?

Trang 2

Họ và tên: ………

Thời gian: 60’

I Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Tổng của

7

1

A

7

21

B

7

18

C

7

20

D

7 20

Câu 2: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng

Câu 3: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng

Trang 3

a a’

O

2 21 3

y

x

A

2

1

Câu 4: Hiệu của

7

2

-14

1

A

14

1

B

-14

5

C

14

3

D

14 5

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

9

8

3 1 −

3 2 − 0

Câu 6: -0,5 thuộc tập hợp nào A N B Z C Q D Không thuộc 3 tập hợp N, Z, Q Câu 7: Trong các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai a Nếu x<0 thì x  0 b Với mọi x∈Qthì - x ≤ 0 c Nếu x<0 thì x = −x d Nếu x≠0thì x  0 Câu 8: Với x, y Qd c y b a x= ; = phép tính nào thể hiện x, y A B C D Câu 9: Góc nhọn  là góc có số đo a  < 900 b B >900 c C = 900 d D = 1800 Câu 10: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng a  = 450 b B = 600 c C = 900 d D = 1200 Câu 11: Cho a cắt a’ ở O hình (1): O1 và O3 là hai góc a Kề bù b Đối đỉnh c Phụ nhau d Kề nhau Câu 12: Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu a xy AB⊥ b xy đi qua trung điểm I của AB c xy cắt AB tại I và tạo ra 1 góc bằng 450 d xy vuông góc với AB tại trung điểm I của AB II Tự luận Bài 1: Thực hiện các phép tính a 2,5 –      − 11 2 b -12 7 + 0,25 c      −      − 12 25 : 8 5 5 4 Bài 2: Tìm x Qbiết a x+= b x− 2 = 1 Bài 3: Cho góc xoy = 900 Vẽ góc x’oy’ đối đỉnh với góc xoy Hãy tính số đo góc x’oy và góc y’ox và cho biết mối quan hệ giữa góc x’oy và góc xoy’

Hình 1

Trang 4

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

Xem thêm

w