1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng Anh

2 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng AnhTổng quan đề THPT QG 2017_Tiếng Anh

Trang 1

NỘI DUNG DỰ KIẾN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2017 (SGK TIẾNG ANH 12)

I Phonetics: (Ngữ âm) 04 câu

-Cách phát âm đuôi “-s/es” hoặc đuôi “-ed”

-Cách phát âm một số phụ âm/ nguyên âm: ch=/k/, s =/z/, c =/s/, y =/ai/, ea = /i:/; /e/,

o = /a/; /o/,…

-Xác định trọng âm của từ có 2, 3 âm tiết dựa theo quy tắc

II.Grammar, vocabulary, structure, communication and error identification:

* Vocabulary: (word choice-collocations) Unit 1 đến Unit 16 (Trừ bài giảm tải Unit

7, Unit 9)

* Communication (Câu giao tiếp): Đưa ra lời khen và đáp lại lời khen, đưa ra quan

điểm và đáp lại quan điểm (đồng ý hay không đồng ý),…

* Grammar and structure:

1-Tenses: Thì hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, quá khứ tiếp

diễn, tương lai hoàn thành

2- Reported speech: Dạng cơ bản (Statements, Yes/No questions, Wh-questions,

Reported speech with gerund and infinitive)

- Passive voice (Thể bị động): bị động thì QKĐ, thì HTHT, TLĐơn, bị động kép (S + be said to have V3/ed)

3- Conditional sentences (Câu điều kiện): Loại 1, loại 2, Loại 3, đảo ngữ câu ĐK

loại 3, But for…/ If it hadn’t been for…./ Without+ noun, S + would/could (n’t) have +V3/ed

4- Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)

+ Cách sử dụng các đại từ quan hệ: who, whom, whose, which, that, most of which/whom, both of which/whom, none of which/whom,…

+ Cách sử dụng dạng lược bỏ MĐQH thay bằng Hiện tại phân từ (V-ing) hoặc Quá khứ phân từ (V3/ed)

5-Prepositions and articles: (Giới từ và mạo từ)

+ Cấu trúc với giới từ: tính từ + giới từ: be fond of, famous for… ; Động từ + giới từ: die of, believe in, get married to,…

+ Cách sử dụng mạo từ: A/an, the Ex: the guitar/the violin….; an honest boy/ a university,…

6-Modal verbs (Động từ khuyết thiếu):

+Cách sử dụng các modal verbs ở hiện tại: may/might, must, mustn’t, needn’t + Vo

+ Cách sử dụng modal + have + V3/ed: can have V3/ed: có thể đã; must have V3/ed:

ắt hẳn đã, should have V3/ed: lẽ ra đã nên, needn’t have V3/ed: lẽ ra đã không cần,

7-Modals in the passive: (Động từ nguyên mẫu dạng bị động)

S + modal + be + V3/ed

8-Double comparison (So sánh kép)

+/ S + V + short adj/adv-er + and + short adj/adv –er : … càng ngày càng…

+ more and more + long adj/adv

(Special: better and better, worse and worse, farther and farther,….)

+/ The + short adj/adv-er + S + V, the + short adj/adv-er + S + V: ….càng…,

….càng…

The + more+ long adj/adv + S + V, the + more + long adj/adv + S + V

9-Phrasal verbs: (Cụm động từ)

+/ Verb + prep: take off, take after, go off,…

+/ Verb + adv + prep: catch up with, run out of,…

Edited by Nguyen Duc Canh_Quang La Upper Secondary School- 1

Trang 2

10-Adverbial clause of time: (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)

+ conjuctions: as soon as, until/ till, No sooner….than, …

+ sequence of verb tenses: present-present, simple future –present, past-past

*Mistake identification: (Xác định lỗi sai) 03 câu

-Lỗi sai về : + Subject and verb agreement (Hòa hợp giữa CN và động từ)

+ Cấu trúc song song: noun-noun, verb-verb,…

+ Sử dụng đại từ quan hệ, từ loại,…

III Writing: (03 câu)

-Cấu trúc modal verbs: S + modal + have + V3/ed,…

-Cấu trúc chuyển trực tiếp sang gián tiếp: reminded + sb + to V , ordered+ sb + to V , insisted that/ on +V-ing , suggested+ V-ing, refused + to V, denied + V-ing, promised + to V,…

-Cấu trúc câu điều kiện loại 3, mệnh đề với because-because of, although-in spite of/ despite,…

IV Synonyms and antonyms: (Từ đồng nghĩa , trái nghĩa)

-Đồng nghĩa: diligent = studious, impolite =rude

-Trái nghĩa: optimistic >< pessimistic, ……

V Reading comprehension: (Đọc hiểu) Chủ điểm Tiếng Anh 12

A Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng hoàn thành chỗ trống (A, B, C hoặc D) (05 câu)

B Đọc bài đọc và trả lời câu hỏi (07 câu, mức độ dễ)

C Đọc bài đọc và trả lời câu hỏi (08 câu, mức độ khó)

Edited by Nguyen Duc Canh_Quang La Upper Secondary School- 2

Ngày đăng: 07/08/2017, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w