1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6

5 233 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 6

Trang 1

UBND HUYỆN SÔNG MÃ

TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Tiếng Anh Lớp: 6 Năm học: 2016 – 2017

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)

Ma trận đề

KIẾN THỨC, NĂNG LỰC, KỸ NĂNG

S

Ố C Â U

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

CHUẨN KTKN

DẠNG CÂU HỎI

NĂNG LỰC NGÔN NGỮ CẦN ĐẠT

NĂNG LỰC GIAO TIẾP CẦN ĐẠT

Language

focus/KTK

NI: TỪ

VỰNG

Số câu:8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

1 2 3 4 5 6 7 8

Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu

Adjectives, comparatives, superlatives

và thì hiện tại tiếp diễn

many, much, questions words

MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs

Thông hiểu và hiểu ngữ pháp để chọn đáp

án đúng, điền từ đúng

Biết sử dụng các mẫu câu vào giao tiếp hàng ngày

Language

focus/KTK

NI: TỪ

VỰNG

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

9 10 11 12 13 14 15 16

Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết

Match the lines in column A with the suitable lines

in column B

MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs MCQs

Hiểu các câu hỏi nối với câu trả lời thích hợp

Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày

Reading

Số câu: 8

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

17 18 19 20

21 22 23 24

Nhận biết Nhận biết Nhận biết Nhận biết

Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu Thông hiểu

Đọc hiểu nội văn dung đoạn văn về Nam để chọn thông tin đúng hay sai, trả lời câu hỏi

Hiểu cách sử dụng "Be going to"

MCQs MCQs MCQs MCQs

Tự luận

Tự luận

Tự luận

Tự luận

Nhận biết được đúng thông tin đúng hay sai và trả lời câu hỏi

Biết cách nói về

sở thích

cá nhân

Trang 2

Số câu: 8

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

25 26 27 28 29 30 31 32

Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận dụng Vận dụng

Adjectives, comparatives, superlatives

MCQs MCQs MCQs MCQs

Tự luận

Tự luận

Tự luận

Tự luận

Biết được thành lập

và cách

sử dụng các dạng tính từ

so sánh

Biết được thành lập và cách sử dụng các dạng tính từ

so sánh

so sánh hơn, so sánh hơn nhất

QUESTIONS

I.Choose the best answers by circling the letter A, B, C or D (2ms)

1 Phanxipang is the………… mountain in Viet Nam

A high B higher C highest D the highest

2What about by bike?

3 There are four ……… in a year: spring, summer, fall and winter

A seasons B weathers C sports D activities

4 What’s the like in the fall?

5 How ……… eggs are there in the box?

A do B any C many D much

6 Nam is going……… a new bicycle next week

A to buying B buying C buys D to buy

7 Which language do you speak? I speak………

A England B Vietnamese C language English D China

8.What do Nam and Ba do …… it’s hot?

II Match the lines in column A with the suitable lines in column B (2 marks)

9.What does he do in his free time? 9…… a It’s hot

10.What’s the weather like in the

summer

10…… b I want a kilo

11.How much beef do you want? 11…… c a dozen, please

12.Are they students? 12…… d Yes, They are

13.How many oranges do you need? 13…… e He plays badminton

14.Why don’t we go to the movie 14…… f That’s a good idea

Trang 3

15.How often does he go to school? 15…… g Five times a week

16.Do you often play tennis? 16…… h Yes, I do.

III/ Read the following passage, then do exercise below

Nga likes going to the countryside She goes there with her friends twice a month They usually go by bicycle They often go camping or fishing in the river Sometimes they swim or climb the mountains They usually take some food with them: biscuits, sandwiches, milk and oranges Nga likes flying kites She often climbs to the top of the mountain and flies a kites there In the evening, they return home and feel very happy

Choose True (T) or False (F): (1m)

/ Sai (F)

17Minh likes going to the countryside

18.She goes there three times a month

19.They usually take some sandwiches when they

go camping

20.In the morning, they return home

…T…

…F…

…T…

…F…

IV Put the words given below in the correct order (2pts)

Begin with: I am going on vacation this summer.

21 I / going / Nha Trang / am / to / visit

………

22.to / going / am / stay / with my grandmother / I

………

23 going / for / to / I / stay / a week / am

………

24.I / visit / the beach and swim / am / going / to

………

V Adjective : Comparatives and superlatives (2pts)

25 short

26 tall

27 small

28 big

29 high

30 thick

31 strong

32 short

VI.Fill a suitable word in the gap.(pt)

Trang 4

=>.Ha Noi is the big city in Viet Nam But Ho Chi Minh City is

(33) than Ha Noi It is the (34) City in Viet Nam

=> Ma river is long But it isn't the (35) river in Viet Nam.Me Kong is the (36) in Viet Nam.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Môn: Tiếng Anh Lớp: 6 Năm học: 2016 – 2017

(

I Choose the best answers from a, b or c (2points )

Mỗi câu đúng 0,25 đ ( 8 x 0,25 = 2đ)

2,0

II Match the lines in column A with the suitable lines in column B (2 marks)

Mỗi câu đúng 0,25 đ ( 8 x 0,25 = 2đ)

2,0

III.Choose True (T) or False (F): (1m)

1,0

IV Put the words given below in the correct order (2pts)Mỗi câu đúng 0,5 đ

( 4 x 0,5 = 2đ)

Question 21 I am going to visit Nha Trang 0,25 2,0

Question 22 I am going to stay with my grandmother 0,25

Trang 5

Question 23 I am going to stay for a week 0,25

Question 24 I am going to visit the beach and swim 0,25

V Adjective : Comparatives and superlatives (2pts)

Mỗi câu đúng 0,25 đ ( 8 x 0,25 = 2đ)

2,0

VI.Fill a suitable word in the gap.(pt)

Mỗi câu đúng 0,25 đ ( 4 x 0,25 = 1đ)

1,0

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Thị Sam Tạ Quang Huy

Ngày đăng: 07/08/2017, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w