2.Xác định tọa độ địa lí của các thành phố: -Nuacsét; Luanda; Khactum; Giamena; L6mé; -Mogadisu.
Trang 1
DE KIEM TRA TH
Dựa vào bản đồ dưới đây, hãy:
1.Tính khoảng cách trên thực tế (km) :
-Angié > Keeptao; En aiun > Mogadisu;
-Luanda > Maputo; Rabat > Khactum
2.Xác định tọa độ địa lí của các thành pho:
-Nuacsot; Luanda; Khactum; Giamena; L6mé;
-Mogadisu
SHHÁC Ay PP ==_-
sey : — — a
M.Tuốc ona od
Xich dao VINH GHINE B
or
ˆ
VU : ® | hộŸVictoria ị Ki
F77] Rừng xích đạo va nhiệt đới ẩm ÑW`œ SG
Miata [ Rừng cận nhiệt đới khô : ® sD
,
eg Xa van và xa van - rừng 7 © `
8 DIA : lường
A Dau md 4 Crôm @® Chì, kẽm © | a? bị © ete
O Khitynhién mm Đồng © Vàng S.Orahsio wag © MAPUTO
© Uranium f) Béxit [F] Phét pho ; A Ệ ©
ha Mangan > caan| TÍ le: 1/ goes nee | core :
DE KIEM TRA TH
Dựa vào bản đồ dưới đây, hãy:
1.Hãy tính khoảng cách trên thực tế (km) : -Angié > Keeptao; En aiun > Mogadisu;
-Luanda > Maputo; Rabat > Khactum
2.Xác định tọa độ địa lí của các thành phố:
-Nuacsét; Luanda; Khactum; Giamena; L6mé;
-Mogadisu
\
DAl Me ị | CAIRO \
® EN AIUN a * ñ A |
Km SN) Be ị eee lu 2] NZS \ | _ Chi tuyén Bac — ¬
nã
® NUACSÔT Si in nô SE nhi De he —— = Ten eee nna a
: 2 iN IGUYEN
LÔMÊ ti KHI
`
| — 0?
VU Oo [héWictoria a
DUONG Tandanies NGUYEN
CÁC CẢNH QUAN CHÍNH
F7] Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm
Rừng cận nhiệt đới khô
| Xa van va xa van - rừng
[`] Hoang mạc và bán hoang mạc
CAC KHOANG SAN CHÍNH
 Dầu mỏ 4 Crôm @ Chì, kẽm
ñ Khítựnhiên m Đồng © Vang
@ Uranium @ Béxit [PF] Phét pho
Á Sắt [N] Niken ọ —Kim cương |
ma Mangan + coven] 1 ; les 1⁄ow*2