|_ | Án Độ tuyên bố chủ quyền, CHNDTH quản lý ane CENDTH wi.. Địa hình và khoáng sản Trung Qu6éc CHNDTH tuyên bố chủ quyền, Đài Loan quản lý chủ quyện... Địa hình và khoáng sản Trung Qu
Trang 1_orbisjKeren Su
Trang 2Bài 12 Trupic) Quoéc
Trang 3| Vi tri va anh thé Hãy quan sát bản đỏ và biếu đồ em có nhận xét gì về lãnh tho Trung
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (CHNDTH):
[AC LONG GIANG Cáp Nhỉ Tản
KHU TỰ TRỊ s BON DIA TAR, M
A f+â NÓI MÔNG CÓ hang mạc
KHu Tự rRỊ DUY NGÔ NHI TẤN CƯƠNG h Tdcla Macan
oN ® rang ˆ SA an Châu ấ bói a HOÀNG : ST NHẬT
Ân Ðộ tuyên bố chủ quyền đi với Aksai Chin THANHHẢI : Tay Ne #“ L : Ss Z„ EO IN NGUYEN pea : { ” BAN
Quận đảo Serkaku Shoto /| A he ¬ =
Điều Ngư đo Nhệt Bản %
- quản lý, Trung Quốc
KHu TỰ tri TAY TANG ' và Đài Loan tuyên bổ ‘ z SN : : BIỂN +
See ‘ a HOA ĐÔNG Z AO(m)
chủ quyền đái với phần lớn J ) 20 1500 300 A
bang Arunachal Pradesh cila An 86
s > ` ^ĐÓNG'EÄ a “\ p.pai Loan
»4 Mangan MIANMA /`Á ` VIỆPNAM/x SỞ
Khu tự trị HN ; Đài Loan và các quần đảo thiên = Đồng mi JAG
Beer 7 A R Bảnh Hồ, Kim Môn, Mã Tổ, Thành phố trực thuộc trung ương VAN NAM Đông Sa do Đài Loan Thar > Thiếc
4 ăn lý, Tí Quốc
Đặc khu hành chính cm bổ chủ quyên
£ j THÁI LAN ¿ˆ
)
|_ | Án Độ tuyên bố chủ quyền, CHNDTH quản lý ane) CENDTH wi Loan Su ch quà vi
2| CHNDTH tuyên bố chủ quyền, An Độ quản lý TẢ " Hình 10.1 Địa hình và khoáng sản Trung Qu6éc
CHNDTH tuyên bố chủ quyền, Đài Loan quản lý chủ quyện Việt Nam cũng luyên bổ có chủ quyền
[| CHNDTH tuyên bó chủ quyền, Nhật Bản quản lý
đối với Trường Sa hiện là nơi có nhiều nước tranh chấp
BIEU ĐỒ 5 NƯỚC CÓ DIỆN TÍCH LỚN GIA TANG DAN SO TQ
triệu Em? NHAT THE GIOI
201 17.7
18
16
14
12
10
Nga Canada Tung Hoa Kỳ Braxton Nước
Trang 4Tiểu kết :
* Diện tích 9,6 triệu km2 lớn thứ ba trên thế giới
* Vi tri Trung va Dong a
*Vĩ độ 209 B - 520B
* Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 nước
Trang 5lÏ Tự nhiên
HOANG
HẢI
© Thượng Hải
~ = ds
¬ BIEN
HOA DONG
Chí tuyến Bãi `
Ö Đài Loan
Ø Hiễi Nam
Hình 10.1 Địa hình và khoáng sản Trung Quốc
Trang 6Phiêu học tập số 1(nhóm1)
Đặc | Miền Miền - Thuân lợi:
điểm | Đông Tây
Kho khan:
Trang 7
Phiêu học tập số 2(Nhóm 2)
Đặc |Miền Miền
điểm | Đông Tây
Trang 8
chế học tập số 3 (Nhóm 3)
Trang 9AXA
+Mien Dong: Đất
phù sa, Lới, phát
triển Nông nghiệp
+Mién Tây: PT đồng có chăn nuôi
chủ yếu | yếu là các
là đồng | dãy núi
bang va | cao, cao
núi thấp | nguyên Khó khăn:
SƠN - Mien Tay: Dat dai eed es cần côi
Trang 10|
Gid mula
cân nhiệt
— 10 mula
ôn đới,
lượng mưa lớn
lục địa khô han
NA
+Mién Dong: nguon
nước đói dào
Kho khan:
- Mién Dong: Li lut
- Mién Tây: Khô ha
⁄⁄,
Trang 11Bac
diem
Ket luan
Mién Dong Mién Tay
Pong
bang, nui thap
Nui, cao ngeuyen
(>10 mua can nhieét,
on doi
Day dac,
Ha Itru song
On doi
luc dia
it song,
‘TDhuong
nzuon
Phong phu
Trang 12
th
or 2 2Á Yo 7-
có 2< 7 , AS Le
USP vii Xi là đế”
rêu sa 2ˆ ” SP” ` N — i 2 -
si
pres Xû — nae ‘ | '
Trang 13| Dan cw va xa hol
1,Dần cư
Qua biêu đồ và bản đồ dân số em có nhận
xét gì vê dân sô Trung Quoc
1303,7 |
1U HÚI ñ ~-
TT ướt n=“ tre A et
”
f Ôn
?
|
eo cv ,
i
h
MO
AA
xi}
es dar ae da :
x
w
4 £ - - „ “ee
: a : ¿ 3
a“ « ae
: :
4 ` a Bee
ta
hp sử J
J BAN
~“ wwe
-”
a
Le
|
) Thượng Hải
bs
| NEPAN Thành Đề
°
c i
z BIEN Pa xX
|
=
an)
| ngất
HOA DONG Sen
Đài Bắc tan
| MÂT ĐỘ DÂN SỐ (người/km')
, >
|
: Ve
| Trên 100 Từ 1 - 50
=
am
a :
i
_t
\3 c1 Á ( C g ‘
:
NY) iO Nè OV ,O\ O\” oo or oy Oy? ANY § » CÁC ĐÔ THỊ LỚN (triệu người aa 8
, \ `: N ’ \9 ` N3” ° I ) \ \ : VIET ISAM
= Trên 8 j| Từ5-8 Từ 3 - 5 Ệ ae
Hình 10.3 Biên động dân số Trung Quốc thời kì 1949 - 205
Hình 10.4 Phân bố dân cư Trung Quốc
Trang 14Tiểu kết
“" Dân số đồng chiếm 1/5 dân so the gil
= Da dan toc ,da ton giao
= Phan bo khong dong deu tap chung chu yeu 6 mien dong
Trang 152 Xa Nol
“" Giáo dục đã phát triển tỉ lệ biết chữ
cao
" Đang tiến hành cải cách giáo duc
Trang 16ới điêu kiện tự nhiên và kinh tê xã hội Trung Quơc cĩ ậ
ưởng gì đến quá trình phát phiếu học tập sau triển kin
ê.hãy điện vào
Quy mo laAnh tho v
Thuan Ioi: mR Be Rag See a eee
= ses eeeeee eee eee ee le lc el el eS
=
-IDAn cur — XH:
~ ~= eeoreetesteeteereeteeerteeeeefe ẰẲ Ằ 9®“ Ằ Ằ HM—CO HHO CO? HBPee fF Ss
ef feeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee ete ee
ef ®©@ Ằ - ® Ằ Ằ ® Ằ Ằ ® Ằ Ằ 9® Ằ Ằ 9®“ Ằ Ằ ® Ằ Ằ 9® Ằ Ằ ®“ShẰ Ằ ® ẰẰẨ e> ®
Gia ta da Se pee KRHo Khan:
+ Ia Tange am SO . - - Y'TPI.:
E9} SN) EFŨÚCE = z- < g k———-=—~+ a a <<
-IDAn cur — X EÍ:
eee eeoeo ee eoee eee ee eeeeeeseeeeeeeeese
Trang 17
Quy m6 lanh thổ và
VTDL:
'- Quy mo lanh tho:rong
lon, DT dung thi 3 TG
-VTDL:Tiép giáp 13 nưrớC
Va TBD
- DKRVUIN & TNTN:
+ MiénbDong:dia hình
đồng bằng phù sa khí
hau can nhiét, 6n doi gi6é mua, ha liru song,
Khoang san phong phu + Mién Tay:dia hinh núi
cao nguyén, KH luc dia, thirong liu song, it nur6c,
khoáng sản phong phú
“Thuan Ioi:
dang, giao liufu voi cac nusce
- DEK'TN: mién
đông phát triển
KIT, dan cu dong -Dan cu — XH:
Nguén LD doi
dao, dan giau kinh nghiém, da dang van hoa,
nhiéu giá trị VC
va tinh than
- Dan cur — xa hoi:
+ Gia tang dAn s6: nhanh,
co ds dtirng dau TG
+ Co cau dan so:tre, s6
| người cưới và trong độ
tuổi lao động lớn
+ Phan bo dan cu:Kkhong déu, dan cu tap trung Ở mién dong, mAt d6 dan số cao ở thành thị
+Da dan toc, da van hoa
+ Nén wan minh lâu doi
Kho khan:
- VYTDL: Kho
quan ly dAt nude
- DK TN:Mién tay
phaAt trién KT kho
khan -Dan cu — XH: Gia tang ds nhanh,
thừa lao đông thất nghiép tang: mién
"Tây khó phát triển
tiềm nAng do thiéu