1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY GPS GP7000

50 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy GP7000 do hãng FURUNO chế tạo. Máy có tính năng của một máy GPS thông thường như: xác định vị trí tàu, các chế độ hiển thị màn hình hỗ trợ hàng hải. Ngoài ra máy còn có thể hiển thị hải đồ khu vực hành hải. Nếu được kết nối với cảm biến độ sâu, nhiệt độ, tốc độ máy còn hiển thị các

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

MÁY GPS GP-7000

GVHD: NGUYỄN XUÂN THÀNH SV: CAO SĨ ĐỨC LỚP HH05B

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

GIỚI THIỆU

KHAI THÁC CÀI ĐẶT CHO MÁY

BẢO DƯỠNG

Trang 3

GIỚI THIỆU

• Máy GP-7000 do hãng FURUNO chế tạo.

• Máy có tính năng của một máy GPS thông thường như: xác định vị trí tàu, các chế độ hiển thị màn hình hỗ trợ hàng hải.

• Ngoài ra máy còn có thể hiển thị hải đồ

khu vực hành hải.

• Nếu được kết nối với cảm biến độ sâu,

nhiệt độ, tốc độ máy còn hiển thị các

thông tin về độ sâu, vùng cá, nhiệt độ,…

Trang 4

SƠ ĐỒ KHỐI

Trang 5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trang 8

CHỨC NĂNG CÁC NÚT

Nút chỉnh tầm xa

Nút điều khiển CURSOR

Núm ENTER

Các nút chức năng

Trang 9

Mở Menu

Bật/tắt Nguồn- Chỉnh

độ sáng

Thoát Menu/

tắt báo động

Hiển thị danh sách

Nhập WPT

hoặc đánh

dấu MOB

Chọn chế độ chuyển đổi màn hình

-Nhấp: thiết lập/bỏ

Waypoint or Route

-Nhấp giữ: xuất dữ

liệu TLL

Trang 10

BẬT/TẮT MÁY

CHỌN CHẾ DỘ MÀN HÌNH

HÀNH HẢI THEO ĐIỂM

HÀNH HẢI THEO TUYẾN

Trang 11

KHỞI ĐỘNG MÁY

Máy khởi động

Máy kiểm tra cấu hìnhMáy khởi động xongMàn hình cảnh báo Nhấn nút POWER

Màn hình lúc khởi động là màn hình sử dụng lúc trước khi tắt máy

Trang 12

CÁC LƯU Ý KHI MỞ MÁY

Trang 13

TẮT MÁY

Nhấn và giữ nút POWER

đến khi máy tắt (khoảng 4s)

Trang 15

PLOTTER DISPLAY

Trang 16

NAVIGATION DATA DISPLAY

Trang 17

COMPASS DISPLAY

Trang 18

HIGHWAY DISPLAY

Trang 19

GPS STATUS DISPLAY

Trang 20

TIDE, CELESTIAL DISPLAY

Trang 21

GRAPH DISPLAY

Trang 22

WIND DISPLAY

Trang 23

HÀNH HẢI THEO ĐiỂM

Trang 25

Khi đưa Cursor đến Shape hoặc Color thì màn hình bên hiện ra, dùng núm xoay ENTER để dịch chuyển đến biểu tượng hoặc màu thích hợp, nhấn núm ENTER để chọn.

Trang 26

NHẬP WAYPOINT BẰNG WAYPOINT LIST

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Xoay núm ENTER dịch chuyển menu đến PLOTTER

Trang 27

SEARCH PLOT EDIT NEW

ICON

Xoay núm ENTER để dịch chuyển Cursor đến mục NEW

Máy sẽ tự động điền vị trí tàu hiện tại hoặc vị trí Cursor (nếu được bật lên)

10º30.500 N 108º40.345 E

VT NEO

WPT02 WPT03 WPT04

WPT01

WPT WPT WPT WPT WPT

10º35.500 N 108º50.200 E 15º20.500 N 109º55.200 E 17º45.500 N 109º50.200 E 20º36.700 N 110º55.200 E 25º20.500 N 112º55.200 E

Nhấn CLEAR để thoát wpt list

Chọn Edit để thay đổi nội dung wptNhập

wpt

Trang 28

KÍCH HoẠT HÀNG HẢI THEO ĐiỂM

CÁCH 1: VÀO WAYPOINT LIST (các bước vào waypoint list tương tự

đã trình bày)

10º30.500 N 108º40.345 E

VT NEO

WPT02 WPT03 WPT04

WPT01

WPT WPT WPT WPT WPT

15º20.500 N 109º55.200 E 17º45.500 N 109º50.200 E 20º36.700 N 110º55.200 E 25º20.500 N 112º55.200 E Dùng nút  để 

di chuyển tới wpt cần hành hải tới

VT NEO WPT01 WPT02 WPT03

Nhấn nút TLL/GOTO

để kích hoạt

Trang 29

CÁCH 2

Nhấn nút TLL/GOTO

CURSOR

POSITION ROUTE WAYPOINT

Dịch chuyển đến WAYPOINT

WPT03

Nhập tên waypoint vào

Nhấn soft key SAVE

để lưu

WPT03

Trang 30

1 THÀNH LẬP TUYẾN

2 KÍCH HOẠT TUYẾN

Trang 31

TRACK ROUTES WAYPOINTS MEMORY CARD TRACK 11999/12000 WAYPOINTS 12/2000

TRACK ROUTES

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Ví dụ: Ta thành lập tuyến gồm các wpt: VT NEO, WPT01, WPT02, WPT03, WPT04

Trang 32

FIND NEW

2 002RT 12:00 MAY0509

Máy tự động nhập tên Route, comment

là ngày giờ tạo route Tên và comment

của Route có thể thay đổi đc

Trang 33

120nm 145nm Ta dịch chuyển 

Cursor trong waypoint list đến waypoint cần dùngNhấn Enter để 

chọn

Tương tự ta chọn WPT03, WPT04

Ta có thể dùng chức năng SORT hoặc SEARCH để

Trang 34

KÍCH HOẠT HÀNH HẢI THEO TUYẾN

Nhấn nút TLL/GOTO

CURSOR

POSITION ROUTE

Nhấn Enter để chọn Route đó

Trang 35

CÀI ĐẶT BÁO ĐỘNG

BÁO ĐỘNG ĐIỂM ĐẾN

BÁO ĐỘNG DẠT

BÁO ĐỘNG NEO

BÁO

ĐỘNG

TỐC ĐỘ

Trang 37

BÁO ĐỘNG ĐIỂM ĐẾN

Trang 38

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Xoay núm ENTER dịch chuyển menu đến ALARM

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

ARRIVAL ALARM Off

AUDIBLE ALARM Off

Trang 39

BÁO ĐỘNG DẠT

Trang 40

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Xoay núm ENTER dịch chuyển menu đến ALARM

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

ARRIVAL ALARM Off

AUDIBLE ALARM Off

ON

0.00

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Dùng Cursor pad và Enter để chọn biên độ dạt

XTE ALARM Off

XTE ALARM ON

CÀI ĐẶT BÁO ĐỘNG DẠT

Trang 41

BÁO ĐỘNG NEO

Trang 42

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Xoay núm ENTER dịch chuyển menu đến ALARM

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

ARRIVAL ALARM Off

AUDIBLE ALARM Off

ON

0.00

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Dùng Cursor pad và Enter để cài đặt bán kính neo

XTE ALARM Off

TEMPERATURE ALARM Off DEPTH ALARM Off ANCHOR ALARM Off

CÀI ĐẶT BÁO ĐỘNG NEO

ANCHOR ALARM ON

Trang 43

BÁO ĐỘNG TỐC ĐỘ

Ta cài đặt phạm vi tốc độ mà tàu hành hải, nếu vượt ngoài giới

hạn này máy sẽ báo động

Trang 44

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

Xoay núm ENTER dịch chuyển menu đến ALARM

GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND GENERAL PLOTTER MAP ALARMS ADVANCED INFO FIND

ARRIVAL ALARM Off

AUDIBLE ALARM Off

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Dùng Cursor pad và Enter để cài đặt bán kính neo

XTE ALARM Off

TEMPERATURE ALARM Off DEPTH ALARM Off ANCHOR ALARM Off

Trang 45

BẢO DƯỠNG VÀ XỬ LÝ HƯ HỎNG ĐƠN GIẢN

Trang 50

CÀI ĐẶT CHO MÁY

TIME LINE Infinite

TIME REFERENCE UTC

TIME FORMAT 12 hour

DATE FORMAT MM-DD-YY

AUTO INFO On Points

SHIP ICON

UNITS OF MEASURE

Ngày đăng: 01/08/2017, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w