1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án nền móng nong và móng cọc

11 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN BỆ MÓNG : 1... XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU VÀ ĐẤT NỀN : 1.

Trang 1

***********************************

- Khối lượng bêtông đá kê gối :

V =(6viên x 0,8 x 0,6 x 0,3) x 2 = 1,728 m3

- Khối lượng cốt thép đá kê gối :

tấn 0864 , 0 728 , 1 1000

50

Vậy khối lượng toàn trụ :

gcốt thep = 3,794 T + 12,49 T + 1,42 T + 0,0864 = 17,79 Tấn

gtc = (31,62 + 104,08 + 28,635 + 1,728) x 2,5 T/m3 = 166,063m3 x 2,5T/m3

= 415,16 Tấn

gtt = 415,16 Tấn x 1,1 = 456,673 Tấn

2 Trụ số 2 :

- Kích thước như hình vẽ

- Khối lượng bêtông xà mũ :

3 m

62 , 31 2 x 8 , 0 x 2

) 5 , 11 9 , 7 ( 2 7 m 0 5 , 11

- Khối lượng cốt thép xà mũ :

Tấn 974 , 3 m 62 , 31 x 1000

120

- Khối lượng bê tông thân trụ :

V = (0,82 x 3,14 + 5,9 x 1,6) x 5 = 57,248 m3

- Khối lượng thép thân trụ :

Tấn 87 , 6 248 , 57 x 1000

120

- Khối lượng bê tông bệ móng :

V = 1,5 x 2,3 x 8,3 = 28,635 m3

- Khối lượng thép bệ móng

Tấn 42 , 1 635 , 28 x 1000

50

- Khối lượng bê tông đá kê gối :

V = (6 viên x 0,8 x 0,6 x 0,3) x 2 = 1,728 m3

- Khối lượng thép đá kê gối

Tấn 0864 , 0 728 , 1 1000

50

Vậy khối lượng toàn trụ :

gcốt thép = 3,794 + 6,87 + 1,42 + 0,0864 = 12,17 Tấn

Trang 2

gtc = (31,62 + 57,248 + 28,635 + 1,728) x 2,5 T/m3 = 119,231m3 x 2,5T/m3

= 298,08 Tấn

gtt = 298,08 Tấn x 1,1 = 327,89 Tấn

***************************

IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN BỆ MÓNG :

1 Tại mố MA và MB :

Đường ảnh hưởng của áp lực tác dụng lên mố MA và

MB :

****************

- Tải trọng do tỉnh tải kết cấu nhịp ở giai đoạn 1 :

mc

1

Với : G : Trọng lượng bản thân dầm và liên kết trên 1m dài

tấn 42896 ,

0 383 , 0 x 1000

120 m

/ T 383 , 0

gmc : Trọng lượng của lan can tay vịn, bản mặt cầu và các lớp mặt cầu trên 1m dài của dầm gmc = 1,5472 T/m

→ g1 0,428961,54721,97616T/m

→ A g1 1,97616.20,7.6 245,44Tấn

t

- Tải trọng do tỉnh tải giai đoạn 2, hoạt tải ốt và người đi bộ

ω η

+ ω µ

+ η + ω η

= +H g 2 (1 ).k 0,9 2 0,4

t 30

ng

Với : Hệ số vượt tải n = 1,5 ; g1 1,97616T/m, 20,7

+ Hệ số vượt tải ốt nh = 1,4 ; đoàn người nng = 1,4 + (1+µ) Hệ số xung kích : (1+µ) = 1,19

+ Ktd : Tải trọng tương đương của H30 có đỉnh ở đầu nhịp

Ktđ = 2,17144

→ Ang + H30 = 1,5 1,97616 20,7 6+2.1,4.1,19.2,17144 0,9 20,7 + 2.1,4.0,4.20,7

= 526,14 Tấn

- Tải trọng do tỉnh tải giai đoạn II và HK80

Tấn 77 , 451 7

, 20 672 , 3 1 , 1 6 7 , 20 97616 ,

1 5 , 1

K 1 , 1 g n

t 80

HK

= +

=

ω +

ω

=

Trang 3

Với Ktđ : Tải trọng tương đương của xe HK80 có đỉnh ở đầu nhịp

Ktđ = 3,672 (Trong bảng 7 trang 125 và nội suy)

- Trọng lượng bản thân mố : gtt 118,129Tấn

mố=

Vậy tải trọng thẳng đứng tác dụng lên mố :

Tấn 639 , 626 14

, 526 2

1 44 , 245 129 , 118

A 2

1 A g

A tt 1 ng H30

mố tt

= +

+

=

+ +

2 Tính cho trụ :

a) Trụ số 1 :

- Tỉnh tải giai đoạn 1: Thép dầm chính + Bản mặt cầu

Tấn 49 , 397 6

x 42 x , 1 ) 005 , 1 42896 ,

0 ( 2 2 1

6 x 42 x , 1 x ) g G ( 2 2

1

b 1

tt

= +

=

+

=

- Tỉnh tải giai đoạn 2 : Gờ chắn bánh xe, lan can, tay vịn, lớp phủ mặt cầu :

Tấn 43 , 225

42 x 6 x , 1 1 , 1 ) 0245 , 0 05366 ,

0 464 , 0 ( 2 2 1

42 x 6 x , 1 x , 1 x ) g g g ( 2 2

1

gtt 2 p đv lc

=

+ +

=

+ +

=

Vậy toàn bộ tỉnh tải cho nhịp 42m tác dụng lên trụ số 1

Tấn 92 , 622

Tấn 43 , 225 Tấn 49 , 397 g

g

t 1 tt t

tt

nh

=

+

= +

=

- Hoạt tải : Vẽ đah áp lực lên trụ T1

************

- Hoạt tải ốt H30 và đoàn người đi trên 2 lề của 2 nhịp :

ω +

ω β

µ +

=1,4(1 ).m .K 1,4.q 2T

1

Trong đó :

74 , 1 K

; 19 , 1 ) 1 ( m 3 5 , 1 2 T

m / T 4 , 0 q , 9 , 0 ,

2 m , 4 , 41

30 H

2 ng

0

=

= µ +

=

=

=

= β

=

= ω

T 57 , 285 4

, 41 3 4 , 0 4 , 1 4 , 41 74 1 9 , 0 2 19 , 1 4 , 1

Rtt

- Hoạt tải xe đặc biệt HK80 :

Tấn 35 , 88 4 , 41 94 , 1 1 , 1 K 1 , 1

Rtt HK80

Trang 4

(Với ω = 41,4 ; KHK80 = 1,94)

- Tải trọng của Trụ T1 :

Tấn 673 , 456

gtt

trụ=

Vậy tải trọng thẳng đứng tác dụng lên trụ T1 :

Tấn 163 , 1365 92

, 622 57 , 285 673 , 456

g R g

nh

tt 1

tt trụ

tt

trụ

= +

+

b) Trụ số 2 : Tính tương tự như trên ta có :

*****************************

- Tỉnh tải do nhịp 42m tác dụng lên trụ số 2 :

Tấn 92 , 622

gtt

nh =

- Hoạt tải của ốt và đoàn người tác dụng lên trụ số

2 :

Tấn 57 , 285

Rtt

1 =

- Trai trọng của trụ T2 :

Tấn 38 , 1236 57

, 285 92 , 622 89 , 327

R g g

û

tt nhû

tt trụ

tt trụ

= +

+

=

V XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU VÀ ĐẤT NỀN :

1 Theo vật liệu làm cọc : (Tương tự như phương

án 1)

PVL = 197,842 Tấn

2 Theo đất nền :

) R F l

u ( m 7 , 0

1

2 1

α α

=

Các thông số tương tự như phương án 1

Chiều dài cọc dự kiến là 11,5m, trong đó thân cọc chôn sâu vào đài là 0,15m; cốt thép ngàm vào đài là 0,55m Vậy chiều dài làm việc của cọc là l = 10,8m

Chia đất thành những lớp dày nhất có chiều dày li = 2m

Với lớp đất tại mặt phẳng mũi cọc là cát hạt nhỏ và khoảng cách từ mũi cọc đến mặt đất tính toán là lc = 10,8 + 1,2 = 12m

Tra bảng 5 - 6 và tính nội suy ta có : 2

i 272T/m

R =

Vậy : Pđn=0,7.1(1.1.1,4.38+1.0,1225.272)=60,564T

Tên

đất Độ sâu TB của lớp

đất Zi(m)

τi (T/m 2 ) li (m) τili

Trang 5

Lớp 1 2,2 1,76 2 3,52

Lớp 2

hạt

∑ 38 a) Tính toán cho mố A :

Xác định số lượng cọc :

đn

tt

P

R

n=β

Trong đó :

β : Hệ số kinh nghiệm kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang và mômen

Chọn : β = 1,4 + Rtt : Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên mố MA hay

MB là :

Rtt = 626,639 Tấn + Pđn : Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền :

Pđn = 60,564 T

cọc 14 chọn ,

cọc 87 , 13 564 , 60

639 , 626 4 , 1

Chọn số cọc cho mố MA là 14 cọc tiết diện 35 x 35cm, chiều dài cọc là 11,5m

b) Tính toán cho mố MB :

Tính toán hoàn toàn tương tự như mố A và ta cũng chọn được số cọc là n = 14 cọc

+ Sơ đồ bố trí mặt bằng móng cọc như sau :

*********************************

Sơ đồ mặt bằng bố trí cọc cho mố MA, MB

c) Tính toán số cọc trong móng cho trụ T1 :

- Xác định sức chịu tải của đất nền :

) R F l

u ( m 7 , 0

1

2 1

α α

=

Trong đó : m = 1, α1 = 1 ; α2 = 1; u = 1,4 ; α3 = 1 ; F = 0,1225 m2

Trang 6

đất Độ sâu TB của lớp

đất Zi(m)

τi (T/m 2 ) li (m) τili

Lớp 2

hạt

Cát

Với lớp đất tại mặt phẳng mũi cọc là cát hạt thô và khoảng cách từ mũi cọc đến mặt đất tính toán là lc = 10,8 + 1,5 = 12,3m

Tra bảng 5 - 6 và tính nội suy ta có : 2

i 793T/m

R =

Vậy : Pđn=0,7.1(1.1.1,4.42,525+1.0,1225.793)=109,67T

Xác định số lượng cọc trong móng :

đn

tt

P

R

n=β

Với β = 1,4 ; Rtt = 456,673 tấn ; Pđn = 109,67 Tấn

83 , 5 67 , 109

673 , 456 4 , 1

Chọn số cọc cho móng trụ T1 là : 8 cọc có tiết diện

35 x 35cm, chiều dài cọc là 11,5m

Sơ đồ bố trí mặt bằng móng trụ T1 như sau :

*******************

Tính toán số cọc trong móng cho trụ T2 :

- Xác định sức chịu tải của đất nền :

) R F l

u ( m 7 , 0

1

2 1

α α

=

Trong đó : m = 1, α1 = 1 ; α2 = 1; u = 1,4 ; ; F = 0,1225 m 2

Trang 7

đất Độ sâu TB của lớp

đất Zi(m)

τi (T/m 2 ) li (m) τili

Lớp 2

hạt

Cát

Với lớp đất tại mặt phẳng mũi cọc là cát hạt thô và khoảng cách từ mũi cọc đến mặt đất tính toán là lc = 10,8 + 1,5 = 12,3m

Tra bảng 5 - 6 và tính nội suy ta có : 2

i 793T/m

R =

Vậy : Pđn=0,7.1(1.1.1,4.43,7201+1.0,1225.793)=110,845T

Xác định số lượng cọc trong móng :

đn

tt

P

R

n=β

Với β = 1,4 ; Rtt = 327,89 tấn ; Pđn = 110,845 Tấn

15 , 4 845 , 110

89 , 327 4 , 1

Chọn số cọc cho móng trụ T2 là : 8 cọc có tiết diện

35 x 35cm, chiều dài cọc là 11,5m

Sơ đồ bố trí mặt bằng móng trụ T2 như sau :

*********************

Phương án 3 :

Cầu gồm 02 nhịp BTCT ứng suất trước 33m và 1 nhịp dầm thép 55m

I KHỐI LƯỢNG LAN CAN, TAY VỊN, GỜ CHẮN BÁNH XE, VÀ CÁC LỚP PHỦ MẶT CẦU :

1 Khối lượng lớp phủ mặt cầu cho 1 nhịp 33m : (Tính tương tự như phương án 1)

gp = 91,839 Tấn

2 Khối lượng đá vỉa cho 1 nhịp 33m :

Trang 8

gh = 10,09 Tấn + Khối lượng cốt thép đá vỉa :

glc = 0,242 Tấn

3 Khối lượng lan can vịn cho 1 nhịp :

glc = 4,853 Tấn

4 Khối lượng cốt thép trong lan can :

gbtlc = 0,116 Tấn

II TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO DẦM BTCT ỨNG SUẤT : B = 33m

1 Mặt cắt :

- Mômen nhịp cầu có 6 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2 mét, mỗi nhịp 33m có 3 dầm ngang (ở 2 đầu gối và ở giữa nhịp) các phiến dầm chủ có tiết diện chữ T, cao 1,7 mét, bề rộng cánh

a) Khối lượng BT cho một dầm 33m : V = 24,2154m3 Trọng lượng của 6 dầm 33 là : gdc = 363,231 tấn

b) Khối lượng BT cho một dầm ngang : V = 3,315m3 Trọng lượng của 3 dầm ngang (ở 2 đầu dầm và ở giữa nhịp)

gdn = 24,863 tấn c) Khối lượng cốt thép dầm dọc và dầm ngang tính cho 1 nhịp 33m

gctdầm = 26,39m3 Vậy tổng khối lượng cốt thép kết cấu cho 1 nhịp 33m là :

gcốt thép = 0,242T + 0,116T + 26,39T = 26,748 Tấn

Tấn 1 , 581 Tấn 876 , 494 x 1 , 1 g

Tấn 876 , 494

Tấn 839 , 91 Tấn 09 , 10 853 , 4 863 , 24 Tấn 231 , 363

g g g g g g

tt

nhịp

p đv lc dn dc

tc

nhịp

=

=

=

+ + + +

=

III TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CHO MỐ MA VÀ MB :

(Tính toán tương tự như phương án 1)

- Khối lượng BT mũ mố : V1 = 37,08m3

- Khối lượng cốt thép trong xà mũ : g1 = 4,45 tấn

- Khối lượng BT đá kê gối : V2 = 0,864m3

- Khối lượng cốt thép trong đà kê gối : g2 = 0,0504 tấn

- Khối lượng BT tường trước : V3 = 0,782m3

- Khối lượng cốt thép trong tường trước : g3 = 0,0391tấn

Trang 9

- Khối lượng BT tường cánh : V4 = 4,23m3

- Khối lượng cốt thép tường cánh : g4 = 0,2115tấn

Vậy khốilượng cốt thép toàn mố :

Tấn 751 , 4

2115 , 0 0391 , 0 0504 , 0 45 , 4

g g g g

mố

+ Khối lượng bê tông toàn mố :

Tấn 129 , 118 39 , 107 x 1 , 1 g

Tấn 39 , 107

g

tt

m

tc

m

=

=

=

IV TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG TRỤ :

+ Trụ số 1 : (Tính tương tự như phương án 1 : trụ

số 1)

- Khối lượng BT xà mũ : V = 31,6m3

- Khối lượng cốt thép xà mũ : g = 3,792 tấn

- Khối lượng BT thân trụ : V = 99,79m3

- Khối lượng cốt thép thân trụ : g = 11,98 tấn

- Khối lượng BT bệ móng : V = 32,4m3

- Khối lượng cốt thép bệ móng : g = 1,62 tấn

- Khối lượng BT đá kê gối : V = 1,728m3

- Khối lượng cốt thép đá kê gối : g = 0,0864 tấn Vậy khốilượng cốt thép toàn trụ T1 :

gcốt thép = 17,4784 Tấn

gtc = 413,795 Tấn

gtt = 455,175 Tấn

+ Trụ số 2 : (Tính tương tự như phương án 1 : trụ

số 3)

- Khối lượng BT xà mũ : V = 31,6m3

- Khối lượng cốt thép xà mũ : g = 3,792 tấn

- Khối lượng BT thân trụ : V = 54,848m3

- Khối lượng cốt thép thân trụ : g = 6,582 tấn

- Khối lượng BT bệ móng : V = 32,4m3

- Khối lượng cốt thép bệ móng : g = 1,62 tấn

- Khối lượng BT đá kê gối : V = 1,728m3

- Khối lượng cốt thép đá kê gối : g = 0,0864 tấn Vậy khốilượng cốt thép toàn trụ T2 :

gcốt thép = 12,084 Tấn

gtc = 301,44 Tấn

Trang 10

gtt = 331,584 Tấn

V TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO DÀN 55m :

**********************

- Khối lượng bêtông trong dàn :

V =(8 x 0,15 + 2x 1,5 x 0,13) x 55 = 82,5 m3

- Khối lượng cốt thép trong bê tông dàn :

Tấn 85 , 14 5 , 82 x 1000

180

-Trọng lượng bê tông trong dàn 55m :

gb = 82,5m3 x 2,5T/m3 = 206,25 Tấn

- Xác định trọng lượng dàn thép 55m :

Một cách gần đúng ta áp dụng công thức tính trọng lượng dàn thép của giáo sư NSStre - let - Ski

L L B )

1 ( n R

B g n A k n g

t

mc t o

h d

β +

− γ

+

=

Trong đó : nh, nt : Hệ số vượt tải của hoạt tải nh = 1,4 ;

nt = 1,2

γ : Trọng lượng riêng của dàn thép γ = 7,85 (T/m3)

L : Chiều dài nhịp tính toán của dàn thép L = 55m

R : Cường độ tính toán của thép, R = 19000 T/m2

A,B : Các đặc trưng trọng lượng tùy theo kết cấu của nhịp khác nhau A,B=3,5

β : Hệ số xét đến trọng lượng hệ liên kết β = 0,1 -0,12

Chọn β = 0,12

gmc : Trọng lượng của lớp mặt đường, bản BTCT mặt cầu của làn xe chạy và đường người đi :

- Trọng lượng lớp mặt đường và bản BTCT phần xe chạy :

g1 = 0,15m 2,5T/m3+0,075m.2,3T/m3 = 0,55 T/m2

Với : 0,15 : Bề dày của Bản BTCT mặt cầu

2,5T/m3 : Dung trọng của BTCT 2,3T/m3 : Dung trọng của lớp phủ mặt đường cầu 0,075m : Bề dày trung bình của lớp phủ mặt đường cầu

- Trọng lượng của phần đường người đi :

g1 = 0,1m 2,5T/m3+0,06m.2,3T/m3 = 0,39 T/m2

Trang 11

Với : 0,1m : Bề dày của Bản BTCT đường người đi

0,06m : Bề dày trung bình của lớp phủ mặt đường người đi

m / T 53 , 3

) 2 75 , 1 05 , 0 2 , 9 05 , 0 2 75 , 1 39 , 0 2 , 9 55 , 0 (

2

1

gmc

=

+ +

+

=

Với : 0,05 T/m : Trọng lượng thép khung dầm mặt cầu

- K0 : Tải trọng tương đương của các hoạt tải :

+ H30 + người : K0 =(1+µ).K0 , 25.β0.ηH 30+0,4.ηng

K0 =K0 , 25.ηHK 80

Với : 1,162; 0,9(2lànxe)

55 5 , 37

15 1

+ +

= µ +

K0,25 : Tải trọng tương đương có đỉnh đặt ở 1/4 nhịp Tra bảng ta có : KH30 = 1,77 T/m ; KHk80 =2,8085 T/m

Ta tính hệ số phân bố ngang theo phương pháp đòn bẩy :

Só đồ tính toán

*************************

Ngày đăng: 30/07/2017, 22:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mặt bằng bố trí cọc cho mố M A , M B - đồ án nền móng nong và móng cọc
Sơ đồ m ặt bằng bố trí cọc cho mố M A , M B (Trang 5)
Sơ đồ bố trí mặt bằng móng trụ T1 như sau : - đồ án nền móng nong và móng cọc
Sơ đồ b ố trí mặt bằng móng trụ T1 như sau : (Trang 6)
Sơ đồ bố trí mặt bằng móng trụ T2 như sau : - đồ án nền móng nong và móng cọc
Sơ đồ b ố trí mặt bằng móng trụ T2 như sau : (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w