Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no ñơn chứa hở trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp A.. ñehiñro hóa mỡ tự nhiên Câu 27: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như
Trang 1CẤU TRÚC ðỀ THI
Năm 2010 ( Bộ GD-ðT)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
Hoá học và vấn ñề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1
II PHẦN RIÊNG [8 câu]
Sắt, crom, ñồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn ñề phát triển
kinh tế, xã hội, môi trường
2
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]
Sắt, crom, ñồng, phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn ñộ dung dịch; hoá học và
vấn ñề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường
2
Trang 2CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
***
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác ñịnh ñược
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 3: Chất béo là
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo
C là este của axit béo và ancol ña chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ
Câu 4: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este ñó là
A axit axetic B Axit propanoic
C Axit propionic D Axit fomic
Câu 5: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 2,05g muối Công thức cấu tạo ñúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 6: Thuỷ tinh hữu cơ có thể ñược ñiều chế từ monome nào sau ñây?
A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen
Câu 7: Khi ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu ñược có:
A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O
Câu 8: Công thức tổng quát của este mạch (hở) ñược tạo thành từ axit không no có 1 nối ñôi, ñơn chức và ancol no, ñơn chức là
A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1
C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 9: Metyl fomiat có thể cho ñược phản ứng với chất nào sau ñây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) ñều ñúng
Câu 10: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau ñây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 11: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A CH2=CHCl B C2H2 C CH2=CHOH D CH3CHO
Câu 12: Chỉ số xà phòng hóa là
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng ñể xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng ñể xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D tổng số mg KOH cần ñể trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 13: ðốt cháy hoàn toàn 4,2g một este ñơn chức (E) thu ñược 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 14: ðể trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo ñó là:
A 6 B 7 C 8 D 9
nKOH mKOH (mg) mKOH : 14
Câu 15: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau ñây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3
Câu 16: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH ñã dùng là:
A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g
Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no ñơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Trang 3Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa ñủ 100 g dung dịch NaOH 12% thu ñược 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là ñơn chức) là
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 19: Chất nào dưới ñây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 20:Este C4H8O2 tham gia ñược phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 21: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu ñược
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 22: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau ñây?
A.NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D NH3, H2O
Câu 23: Khi thủy phân chất nào sau ñây sẽ thu ñược glixerol?
A Lipit B Este ñơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 24: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các ñồng ñẳng B muối của axit béo
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
Câu 25: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 26: ðể ñiều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D ñehiñro hóa mỡ tự nhiên
Câu 27: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O
Câu 28: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein ðể phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH
C.dd NaOH D.nước brom
Câu 29: ðun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu ñược mấy loại trieste ñồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa ñủ 0,06 mol NaOH Khối
lượng muối natri thu ñược sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 31: ðun nóng một lượng chất béo cần vừa ñủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu ñược là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 32: Thể tích H2 (ñktc) cần ñể hiñrohoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit
Câu 33: ðể trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là 1g axit béo cần
Trang 4Câu 36.Chất nào sau ñây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa
C CH2=CH- COONa D C17H35COONa
Câu 37: Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào ñể ñiều chế ra xà phòng ?
A Phản ứng este hoá B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít
C Phản ứng cộng hidrô D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm
Câu 38: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca
C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 39: ðặc ñiểm nào sau ñây không phải của xà phòng ?
A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn
C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước
Câu 40: Chất nào sau ñây không là xà phòng ?
A Nước javen B C17H33COONa
C C15H31COOK D C17H35COONa
Trang 5CHƯƠNG 2 – CACBOHIDRAT
***
Câu 1: Khi hidro hĩa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol
Câu 2: Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42g saccarozơ khi tác dụng với lượng (dư) dung dịch
AgNO3/NH3 sẽ được bao nhiêu gam bạc?
A 3,6g B B 5,76g C 2,16g D 4,32g
Câu 3: Hịa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu được cho tác dụng
với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc.% ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là
A 44,12% B 55,88% C 40% D 60%
Câu 4: Hãy lựa chọn hoá chất để điều chế C2H5OH bằng 1 phản ứng
A Tinh bột B Axit axêtic C Glucozơ D Andehit fomic
Câu 5: Thủy phân hồn tồn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A 1kg B 1,18kg C 1,62kg D 1,11kg
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột → X → Y → axit axetic : X và Y lần lượt là :
A ancol etylic ; andehit axetic B Mantozơ ;Glucozơ
C Glucozơ ; etyl axetat D Glucozơ ; ancol etylic
Câu 7: Hai chất đồng phân của nhau là :
A Fructozơ và Mantozơ B Saccarozơ và mantozơ
C Glucozơ và Mantozơ D Saccarozơ và Fructozơ
Câu 8: Cĩ thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/ to 3 dd AgNO3/NH3 4 NaOH
A 1;2;3 B 2; 3; 4 C 1; 3 D 2; 3
Câu 9: Cĩ thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch mantozơ bằng:
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/to 3 ddAgNO3/NH3 4 H2/Ni,to
A 1; 3 B 2; 3 C 1; 2; 3 D 1; 3; 4
Câu 10: Dung dịch glucozơ khơng cho phản ứng nào sau đây:
A phản ứng hịa tan Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 11: Cĩ phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng hịa tan Cu(OH)2
B Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun nĩng
D Phản ứng thủy phân
Câu 12: Thể tích khơng khí tối thiểu ở đktc ( cĩ chứa 0,03% thể tích CO2) cần dùng để cung cấp CO2 cho
phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A 13,44 lít B 4,032 lít C 0,448 lít D 44800 lít
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu suất thu hồi đường
đạt 75%) là
A 60kg B 90kg C 120kg D 160kg
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ cĩ thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu
suất tồn bộ hĩa trình điều chế là 64,8%
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai:
A Dung dịch mantozơ hịa tan được Cu(OH)2
B Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H+, to) cĩ thể tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nĩng
Trang 6C Dung dịch fructozơ hòa tan ñược Cu(OH)2
D Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H+, to) ñều cho cùng một sản phẩm
Câu 17: ðể chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng
với :
A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng ñạt 81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư ñược 60 gam kết tủa Giá trị m là
A 60g B 40g C 20g D 30g
Câu 19: Cho sơ ñồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A fructozơ B andehit axetic
C ancol etylic D axetilen
Câu 20: Cho sơ ñồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là
A etylen B andehit axetic
C glucozơ D fructozơ
Câu 21: Cho sơ ñồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan ñược Cu(OH)2 là
A mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol B saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon
C fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ D glixerol; axeton; fomon; andehit axetic
Câu 23: Dãy dung dịch các chất cho ñược phản ứng tráng gương là
A saccarozơ; fomon; andehit axetic B mantozơ; fomon; saccarozơ
C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ D glucozơ; mantozơ; fomon
Câu 24: Sự quang hợp của cây xanh xảy ra ñược là do trong lá xanh có chứa:
A clorin B clorophin C cloramin D clomin
Câu 25: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to)
C Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng D nước brom
Câu 26: ðể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt
dùng các thuốc thử sau
A Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng; dung dịch AgNO3/NH3
B Cu(OH)2 ñun nóng; ddAgNO3/NH3
C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3
D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới ñây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomon
A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Câu 28: Khối lượng xelulozơ và khối lượng axit nitric cần dùng ñể sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat lần
lượt là bao nhiêu? Giả thiết hao hụt trong sản xuất là 12%
A 619,8kg và 723kg B 480kg và 560kg
C 65,45kg và 76,36kg D 215kg và 603kg
Câu 29*: X gồm glucozơ và tinh bột Lấy ½ X hòa tan vào nước dư, lọc lấy dung dịch rồi ñem tráng gương
ñược 2,16 gam Ag Lấy ½ X còn lại ñun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng NaOH, rồi ñem tráng gương toàn bộ dung dịch ñược 6,48g bạc Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
A 35,71% B.33,33% C 25% D 66,66%
Câu 30: ðồng phân của glucozơ là
A mantozơ B saccarozơ C fructozơ D sobit
Câu 31: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H2SO4 ñặc làm xúc tác, ñun nóng) ñược este 5 lần este Công thức phân tử este này là
A C11H22O11 B C16H22O11 C C16H20O22 D C21H22O11
Câu 32: Mantozơ là một loại ñường khử, vì:
Trang 7A dung dịch mantozơ hịa tan được Cu(OH)2
B dung dịch mantozơ tạo kết tủa với đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nĩng
C thủy phân matozơ chỉ tạo một monosaccarit duy nhất
D phân tử mantozơ chỉ tạo bởi một loại đường đơn
Câu 33: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 34: Chỉ ra loại khơng phải là đường khử:
A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D fructozơ
Câu 35: Dung dịch nào dưới đây hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng và tạo kết tủa đỏ với Cu(OH)2 khi đun nĩng ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Chất béo
Câu 36: Thủy phân chất nào dưới đây được glixerol
A mantozơ B saccarozơ C tinh bột D stearin
Câu 37: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) cĩ thể được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản
ứng là 75%
A 0,166kg B 0,2kg C 0,12kg D 0,15kg
Câu 38: Monosaccarit là
A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ
C.Fructozơ và mantozơ D Saccarozơ và mantozơ
Câu 39: Trong các chất sau : tinh bột ; glucozơ ; fructozơ ; saccaoơ ;chất thuộc loại polisaccarit là :
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D.tinh bột
Câu 40: ðiểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A protein cĩ khối lượng phân tử lớn B protein luơn cĩ chứa nguyên tử nitơ
C protein luơn cĩ nhĩm chức -OH D protein luơn là chất hữu cơ no
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
Trang 8Câu 65: ðể khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa ñủ 8,4 lít CO
ở (ñktc) Khối lượng chất rắn thu ñược sau phản ứng là:
Trang 9CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM,KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
Bài 1 Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn ñược sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự
tăng dần của:
A ñiện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng
C nhiệt ñộ sôi D số oxi hóa
Bài 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n – 1)dxnsy
Bài 3 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau ñây ?
Bài 4 ðể bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A ngâm chúng vào nước B giữ chúng trong lọ có ñây nắp kín
C ngâm chúng trong rượu nguyên chất D ngâm chúng trong dầu hỏa
Bài 5 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong ñó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ?
A 4Na + O2 → 2Na2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
Bài 6 Phản ứng ñặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?
A Kim loại kiềm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với oxi
C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
Bài 7 Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh
B Bề mặt kim loại có màu ñỏ, dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu ñỏ
D Bề mặt kim loại có màu ñỏ và có kết tủa màu xanh
Bài 8 Dung dịch nào sau ñây không làm ñổi màu quỳ tím ?
Bài 9 Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
Bài 10 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ?
Bài 11 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
Bài 12 Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến ñổi nào sau ñây có thể thực hiện ñược ?
A Ca → CaCO3→ Ca(OH)2 → CaO
B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Bài 13 Có thể dùng chất nào sau ñây ñể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
Bài 14 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì
Bài 15 Anion gốc axit nào dưới ñây có thể làm mềm nước cứng ?
Bài 16 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 ,
Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau ñây ñể loại ñồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A dung dịch NaOH B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3
Bài 17 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
Trang 10Bài 18 Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm Muối ñó là:
Bài 19 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
Bài 20 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A SO42- và Cl- B HCO3- và Cl- C Na+ và K+ D.Ca2+ và Mg2+
Bài 21 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
Bài 22 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là:
Bài 23 Dãy các hidroxit ñược xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A Mg(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH B NaOH , Mg(OH)2 , Al(OH)3
C Mg(OH)2 , NaOH , Al(OH)3 D NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2
Bài 24 ðể bảo quản Na người ta ngâm Na trong:
A nước B dầu hỏa C phenol lỏng D rượu etylic
Bài 25 Nguyên liệu chính dùng ñể sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng ñolomit D quặng pirit
Bài 26 Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A CaO + CO2 → CaCO3
B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Bài 27 Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là:
A Mg (Z=12) B Li (Z=3) C K (Z=19) D Na (Z=11)
Bài 28.Cho 2 phương trình phản ứng:
Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất:
A có tính axit và tính khử B có tính bazơ và tính khử
C có tính lưỡng tính D vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Bài 29 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 ñặc, nguội nhưng tan ñược trong dung dịch
NaOH là:
Bài 30 Chất X là một bazơ mạnh, ñược sử dụng ñể sản xuất clorua vôi Chất X là:
Bài 31 Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al Số chất trong dãy ñều tác dụng ñược
với axit HCl, dung dịch NaOH là:
Bài 32 Dãy gồm các chất ñều có tính lưỡng tính là:
A NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 B AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3
C Al , Al(OH)3 , Al2O3 D AlCl3 , Al(OH)3 , Al2(SO4)3
Bài 33 Công thức thạch cao sống là:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O
Bài 34 Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Bài 35 Trong công nghiệp kim loại nhôm ñược ñiều chế bằng cách:
A ñiện phân AlCl3 nóng chảy B ñiện phân Al2O3 nóng chảy
C ñiện phân dung dịch AlCl3 D nhiệt phân Al2O3
Bài 36 ðể làm mất tính cứng của nước có thể dùng: