TIN TIN CÂU 1: Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây: A. Xử lý thông tin >Xuất dữ liệu > Nhập ; Lưu trữ thông tin B. Nhập thông tin >Xử lý thông tin >Xuất ; Lưu trữ thông tin C. Nhập thông tin >Lưu thông tin >Xuất ; Xử lý thông tin D. Xuất thông tin >Xử lý dữ liệu >Nhập ; Lưu trữ thông tin CÂU 2: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứngdụng? A. Windows 7 B. Microsoft Word C. Linux D. Unix CÂU 3: Chương trình My Computer dùngđể làmgì? A. Truycậpdữ liệutrên ổ cứng. B. Truy cập dữ liệu trên mạng Lan. C. Truycậpdữ liệutrênmạng Internet. D. Tất cả ý trênđềusai. CÂU 4: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính. Các tài khoản này giúp mỗi người dùng có được các thiết lập riêng tư. Tuy nhiên chỉ có tài khoản administrator mới có toàn quyền để cài đặt và cấu hình hệ thống. B. Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiềutàikhoảndùngchungtrênmộtmáytính. Tuynhiên, cáctàikhoảnnàydùngchungcácthiếtlậpcủahệ điềuhành. Mọitàikhoảnđều có toànquyềncàiđặtvà cấuhìnhhệ thống. C. Tấtcả Avà B đềuđúng. D. Tấtcả A và B đềusai
Trang 1TIN TIN CÂU 1: Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây:
A. Xử lý thông tin >Xuất dữ liệu > Nhập ; Lưu trữ thông tin
thông tin
C. Nhập thông tin >Lưu thông tin >Xuất ; Xử lý thông tin
D. Xuất thông tin >Xử lý dữ liệu >Nhập ; Lưu trữ thông tin
CÂU 2: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứngdụng?
A. Windows 7
C. Linux
CÂU 3: Chương trình My Computer dùngđể làmgì?
B. Truy cập dữ liệu trên mạng Lan
C. Truycậpdữ liệutrênmạng Internet
D. Tất cả ý trênđềusai
CÂU 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
dùng chung trên một máy tính Các tài khoản này giúp mỗi người dùng có được các thiết lập riêng tư Tuy nhiên
Trang 2chỉ có tài khoản administrator mới có toàn quyền để cài đặt và cấu hình hệ thống
B. Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiềutàikhoảndùngchungtrênmộtmáytính Tuynhiên, cáctàikhoảnnàydùngchungcácthiếtlậpcủahệ điềuhành Mọitàikhoảnđều có toànquyềncàiđặtvà cấuhìnhhệ thống
C. Tấtcả Avà B đềuđúng
D. Tấtcả A và B đềusai
CÂU 5: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai
A. Nhấntổhợpphím Ctrl + Alt + Del, chọnmục Restart
sau đó chọn mục Restart
C. Bấmnút Power trênhộpmáy
D. Bấmnút Reset trênhộpmáy
CÂU 6: Mộtchươngtrìnhđangmởtrìnhduyệt web, nếu bạn nhấn chuột vào biểutượng (x) ở góctrêncủacửasổ Điều gì sẽ xảy ra
A. Cửasổtrênđượcthunhỏlạithànhmộtbiểutượng
B. Mộthộpthoạisẽbậtra
C. Cửa sổ trên được đóng lại
D. Cửasổtrênđượcphóng to ra
CÂU 7: Tìm câu sai trong các câu dưới đây:
A. Hệđiềuhànhđảmbảogiaotiếpgiữangườidùngvàmáytính
Trang 3B. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm
kiếm thông tin trên Internet.
C. Hệđiềuhànhcungcấpcácphươngtiệnvàdịchvụđểngườisửdụn gdễdàngthựchiệnchươngtrình,quảnlíchặtchẽ,
khaitháccáctàinguyêncủamáytínhmộtcáchtốiưu
D. Hệđiềuhành Windows
làhệđiềuhànhdùngchomáytínhcánhâncủahãng Microsoft
CÂU 8: Trong Word để được chữ nhỏ lại, chúng ta thựchiện:
A. Nhấn CTRL + ]
B. Nhấn ALT + ]
D. Cả 3 câuđềusai
CÂU 9: Muốnđổi Font chữcủakhối ta thựchiện:
B. Format -> Drop Cap…
C. Format -> AutoFormat
D. Câu A và C đềuđúng
CÂU 10: Để bật chế độ đánh tiếng việt trong Word ta
có thể sửdụng:
A. Tổhợpphím Alt + Shift
B. Tổhợpphím Ctrl + Shift
C. Tổhợpphím Alt + Capslock
D. Tất cả đều sai
CÂU 11: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D làđể:
Trang 4A. Mởhộpthoại Paragraph
B. Mởhộpthoại Date and Time…
D. Khôngcótácdụnggìcả
CÂU 12: Nhấn tổ hợpphím Ctrl + ] dùngđể:
B. Giảmcỡchữ (mỗilầngiảmđi 1 cỡchữ)
C. Tăngcỡchữ (mỗilầntănglên 2 cỡchữ)
D. Giảmcỡchữ (mỗilầngiảmđi 2 cỡchữ)
CÂU 13: Bôi đen một cụm từ trong văn bản đang soạn
rồi lần lượt thực hiện thao tác : Nhấn tổ hợp phím Ctrl
+ B tiếp đến là Ctrl + I, cụm từ được bôi đen sẽ :
A. Đượcgạchchân
B. Được in đậm
C. Được in nghiêng
CÂU 14: Trong Excel, kết quả của hàm MOD(10,3) là:
A. 1
B. 3
C. 3.3
CÂU 15: ĐểgiữđịnhdạngtạicộtĐiểmlàkiểusốcómộtchữsố
ở phầnthậpphân , ta chọncộtdữliệu,
nhắpchuộtvàothựcđơnlệnh Format , chọn :
A. Cells
Trang 5B. ControlditionalFormating
C. AutoFormat
D. Column
CÂU 16: ĐểthayđổiđộrộngcộtExcel , ta thựchiện :
A. Edit ->Comlums width
B. Tool ->Comlums width
C. View -> Toolbar ->Comlums -> Width
CÂU 17: Trong MS Excel, hàmnàodùngđểđếmcác ô rỗngtrong 1 danhsáchchotrước:
A. COUNTIF
C. COUNT
D. COUNTA
CÂU 18: Thuật ngữ nào dưới đây không phải để chỉ thành phầncủa Excel:
A. WorkSpace
B. WorkBook
C. WorkSheet
CÂU 19: Cú pháp hàm nào sai trong các hàm số sau?
A. MOD(số 1, số 2)
B. INT(số 1/số 2)
C. AVERAGE(số 1, số 2, …)
Trang 6D. VALUE(số 1, số 2)
CÂU 20: Trong Excel hàm COUNT("3A",2,1)
sẽtrảvềtrị?
A. 2
B. 3
C. 6
D. Tấtcảtrênđềusai
CÂU 21: Trong PowerPoint 2010
cungcấprấtnhiềuhiệuứngvàhoạtcảnhchocácđốitượngtrên slide vàđược chia làmmấynhóm ?
A. 1 nhóm
B. 2 nhóm
C. 3 nhóm
nếucácđốitượngápdụnghiệuứngsẽxuấthiệntrên slide hoặccóxuhướng di chuyểntừbênngoài slide vàotrong slide thì ta chọnnhómhiệuứngtrong:
B. Vào Animations ->Chọnnhóm Emphasis
C. Vào Animations ->Chọnnhóm Exit
D. Vào Animations ->Chọnnhóm Motion Paths
CÂU 23: Chèn 1 đoạnphimvào Slide máysẽthôngbáokiểuchọn “Automatically” nghĩalà:
A. Khôngbiểuhiệngì
Trang 7B. Tựđộngphátđoạnphimkhitrìnhchiếuđến Slide đó
C. Khitrìnhchiếukíchchuột
D. Khôngthấyxuấthiện “loa”
CÂU 24: Chèn 1 đoạnnhạcvào Slide máysẽthôngbáokiểuchọn“ When clicked” nghĩalà:
B. Khôngthấyxuấthiện “ Loa”
C. Tựđộngkhitrìnhchiếuđoạnnhạcthựchiện
D. Khôngbiểuhiệngì
CÂU 25: Trong PowerPoint 2010,
nếucácđốitượngápdụnghiệuứngsẽbiếnmấtkhỏi slide hoặccóxuhướng di chuyểntừtrong slide rakhỏi slide thì
ta chọnnhómhiệuứngtrong:
A. Vào Animations ->ChọnnhómEntrace
C. Vào Animations ->Chọnnhóm Exit
D. Vào Animations ->Chọnnhóm Motion Paths
CÂU 26:Máytínhgồmmấythànhphầncơbảnchính:
A. Windows, Software
B. Windows, Hardware
C. CPU, Windows
CÂU 27: Bộnhớ RAM và ROM là bộnhớgì?
A. Secondary memory
Trang 8B. Primary memory
C. Receive memory
D. Random access memory
CÂU 28: Phímtắtđể quay trởvềmànhình Desktop:
A. Window
B. Window+N
C. Window+R
CÂU29: Phímtắtđểkhóamànhình Desktop đangmở:
B. Window+N
C. Window+R
D. Window+D
CÂU30: Đangsửdụngtrìnhduyệt web, nếu ta
nhấntổhợphaiphím Alt + Tab dùngđể:
A. Thoátcửasổ
B. Phóng to cửasổ
D. Thu nhỏcửasổxuốngthanh Taskbar
CÂU 31: Đểchuyểnđổi qua
lạigiữacácứngdụngđangmởtrongcáctrìnhduyệt web, ta nhấntổhợpphím:
A. Alt + Tab
C. Shift + Tab
Trang 9D. Space + Tab.
CÂU 32: Trong Word
2010muốncóhiệuứngchữcáilớnđầudòng ta thựchiện:
A. Format -> Drop Cap
C. Tool -> Drop Cap
D. Cả A, B, C đềusai
CÂU 33: Trong Word 2010, muốntạobảngvớisốcộtlà 5 vàsốdònglà 10 ta thựchiện:
A. Home -> Table vànhậpsốdòng, sốcột
B. Page Layout -> Table vànhậpsốdòng, sốcột
C. Insert -> Table -> Insert Table vànhậpsốdòng, sốcột
D. Format -> Table -> Insert Table vànhậpsốdòng, sốcột
CÂU 34: Trong Word 2010, muốnđếmsốtừtrongvăn ta thựchiện:
A. Reference ->Word Count
B. Mailings ->Word Count
D. View ->Word Count
CÂU 35: Trong Word 2010, muốnđịnhdạng font chữ ta nhấntổhợpphímnàosau:
A. Ctrl+D
B. Ctrl+Shift+F
D. Cả A và B đềusai
Trang 10CÂU 36: Trong Word 2010
đểcắtngangvănbảntạimộtvịtrínàođó sang trang kế tiếp
(vịtríđể con trỏ) ta dùnglệnh:
A. Insert ->Page Break…
B. Insert -> Page Numbers
D PageLayout -> Page Break
CÂU 37: Trong MS Word 2010, muốnthayđổihướng in chotài liệu ta chọnthẻ Page Layout vàchọn
C. Margins
D. Page Setup
CÂU 38: Cho biết kết quả khi viết côngthức
MID(RIGHT(“Đại Học”,3),1,1) là:
A. Học
B. ọ
C. c
D. H
CÂU 39: Trong Excel hàmSUM("3",2,1) sẽtrảvềtrị?
A. 3
B. 2
C. 6
D. #Name
Trang 11CÂU 40: Trongbảngtính Excel, hàmSQRT(100)
thìnhậnđượckếtquả:
C. #VALUE!
D. #NAME!
CÂU 41: Trongbảngtính Excel, tại ô A2
cósẵngiátrịchuỗi “Tin học”, ô B2 cósẵngiátrịsố
“vănphòng” Tại ô D2 gõvàocôngthức = A2+B2
thìnhậnđượckếtquả:
B. Tin học
C. vănphòng
D. Tin họcvănphòng
CÂU 42: Trongbảngtính Excel, tại ô A2
cósẵngiátrịchuỗi “Côngnghệ”, ô B2 cósẵngiátrịsố
“thông tin” Tại ô D2 gõvàocôngthức = A2&” ”&B2 thìnhậnđượckếtquả:
B. Côngnghệthông tin
C. Côngnghệ
D. thông tin
CÂU 43: Khiđanglàmviệcvới Excel, muốnđưa con trỏvề
ô đầutiên (ô A1) củabảngtính, ta thựchiện?
Trang 12A. Shift + Home
B. Alt + Home
D. Shift + Alt + Home
CÂU44: Trongbảngtính Excel, nếutrongmột ô
tínhcóxuấthiện #####, điềuđócónghĩalàgì?
A. Chươngtrìnhtínhtoánbịsai
B. Côngthứcnhậpsaivà Excel thôngbáolỗi
đócóđộcaoquáthấpnênkhônghiểnthịhếtchữsố.
D. Cộtchứa ô đócóđộrộngquáhẹpnênkhônghiểnthịhếtchữsố
CÂU 45: Cúpháphàmnàosaitrongcáchàmsốsau?
E. MOD(số 1, số 2)
F. INT(số 1/số 2)
G. AVERAGE(số 1, số 2, …)
CÂU 46: Trong Excel hàm COUNT("3A",2,1)
sẽtrảvềtrị?
E. 2
F. 3
G. 6
H. Tấtcảtrênđềusai
CÂU 47: Trong PowerPoint 2010
cungcấprấtnhiềuhiệuứngvàhoạtcảnhchocácđốitượngtrê
n slide vàđược chia làmmấynhóm ?
Trang 13E. 1 nhóm
F. 2 nhóm
G. 3 nhóm
CÂU 48: Trong PowerPoint 2010,
nếucácđốitượngápdụnghiệuứngsẽxuấthiệntrên slide hoặccóxuhướng di chuyểntừbênngoài slide vàotrong slide thì ta chọnnhómhiệuứngtrong:
F. Vào Animations ->Chọnnhóm Emphasis
G. Vào Animations ->Chọnnhóm Exit
H. Vào Animations ->Chọnnhóm Motion Paths
CÂU 49: Chèn 1 đoạnphimvào Slide
máysẽthôngbáokiểuchọn “Automatically” nghĩalà:
E. Khôngbiểuhiệngì
G. Khitrìnhchiếukíchchuột
H. Khôngthấyxuấthiện “loa”
CÂU 50: Chèn 1 đoạnnhạcvào Slide
máysẽthôngbáokiểuchọn“ When clicked” nghĩalà:
F. Khôngthấyxuấthiện “ Loa”
G. Tựđộngkhitrìnhchiếuđoạnnhạcthựchiện
H. Khôngbiểuhiệngì
Trang 14CÂU 51:
Đâulàthànhphầnquantrọngnhấttrongcácthànhphầndướ iđâycủamáytính?
A. Key-board
B. VGA-Card
D. Monitor
CÂU 52: Nhữngthiếtbịnàosauđâylàthiếtbịxuất:
A. Keyboard
B. Mouse
D. Scanner
CÂU 53: Cáchệđiềuhành Windows thườngđượclưutrữ:
A. Trong CPU
C. Trong RAM
D. Trong ROM
CÂU 54: Đangsửdụngtrìnhduyệt web Internet
Explorer, nếunhấntổhợphaiphím Alt + F4 dùngđể:
A. Thoátcửasổ
B. Phóng to cửasổ
C. Chuyểnđổigiữacáccửasổchươngtrình
D. Thu nhỏcửasổxuốngthanh Taskbar
CÂU55: Phátbiểunàosauđâylàđúngnhất?
Trang 15A. Mỗihệđiềuhànhphảicómộtthànhphầnđểkếtnối Internet,
traođổi e-mail
hệthống
C. Hệđiềuhànhthườngđượccàiđặtsẵntừkhisảnxuấtmáytính
D. Tấtcảđềuđúng
CÂU 56:
Hãychọnphátbiểuhợplýnhấtvềkháiniệmphầnmềm :
A. Phầnmềmgồmchươngtrìnhmáytínhvàcáchtổchứcdữliệu
B. Phầnmềmgồmchươngtrìnhmáytính,
tàiliệuvềcáchtổchứcdữliệuvàcáctàiliệuhướngdẫnkhác
D. Phầnmềmgồmcácchươngtrìnhmáytínhđểlàmracácchươngtrì nhmáytínhkhác
CÂU 57: Nếukếtnối Internet củabạnchậm,
theobạnnguyênnhânchínhlàgì ?
nhiềungườicùngtruycậplàmchotốcđộđườngtruyềngiảm, thườngbịnghẽnmạch
B. Do chưatrảphí Internet
C. Do Internet cótốcđộchậm
D. Do ngườidùngchưabiếtsửdụng Internet
CÂU58: Trong Word 2010, để
chènmộthìnhảnhvàovănbản, ta phải:
A. Chọn Insert -> Picture -> From File…
Trang 16B. Chọn Insert -> Picture -> Clip Art…
C. Chọn Format -> Picture
D. Câu A và B đềuđúng
CÂU 59: Trong Word, chứcnăng View -> Zoom làđể:
A. Viếtchữvàochântranghoặcđầutrang
C. Thayđổikíchthước (độlớn) chữ
D. Tấtcảphươngántrênđềusai
CÂU 60: Trong Word muốn in chỉmộtvàitrang,
giảsửtừtrang 5 đếntrang 10 ta thựchiện:
A. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5,10
B. Vào File -> Print chọn Pages, nhập5_10
D. Vào File -> Print chọn Pages, nhập 5.10
CÂU61: Trongvănbản Word, Khi nhấn tổ hợp Ctrl + P dùngđể :
B. Đánhsốtrangvănbản
C. Dánmộtđoạnvănbảnvàomộttậpđanglàmviệc
D Hiểnthịmànhình ở chếđộ Page Layout
CÂU 62: Nhấntổhợpphím Ctrl + D làđể:
E. Mởhộpthoại Paragraph
F. Mởhộpthoại Date and Time…
H. Khôngcótácdụnggìcả
Trang 17Câu 63: Trong Excel, khinhậpdữliệukiểusốvàomột ô, saukhi Enter thì:
A. Dữliệukiểusốsẽmặcnhiêncănthẳnglềtrái
B. Dữliệukiểusốsẽmặcnhiêncănthẳnggiữa
D. Tấtcảtrênđềuđúng
Câu 64: Trong Excel, khinhậpdữliệukiểukýtựvàomột ô, saukhi Enter thì:
B. Dữliệukiểukýtựsẽmặcnhiêncănthẳnggiữa
C. Dữliệukiểukýtựsẽmặcnhiêncănlềphải
D. Tấtcảtrênđềuđúng
CÂU 65: Trongbảngtính Excel, tại ô A10 cógiátrịlà 0, khiđó ô A11 gõvàocôngthức = 10/A10
thìnhậnđượckếtquả:
A. 0
C. #VALUE!
CÂU 66: Trongbảngtính Excel, tại ô A10 cógiátrịlà 10, khiđó ô A11 gõvàocôngthức = 10/A10
thìnhậnđượckếtquả:
A. 1
C. #VALUE!
Trang 18D. #DIV/0!
CÂU 67: Trongbảngtính Excel, tại ô A10 cógiátrịlà 10, khiđó ô A11 gõvàocôngthức = SUM(A10,10)
thìnhậnđượckếtquả:
D. #Value
CÂU 68: Trongbảngtính Excel, ô B10 códữliệulà
“Côngnghệthông tin”, thìtại ô B12 gõvàocôngthức
=LOWER(B10) kếtquảtrảralà:
A. Côngnghệthông tin
C. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
D. CôngNghệThông Tin
CÂU 69: Trongbảngtính Excel, ô B10 códữliệulà
“Côngnghệthông tin”, thìtại ô B12 gõvàocôngthức
=PROPER(B10) kếtquảtrảralà:
A. Côngnghệthông tin
B. côngnghệthông tin
C. CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CÂU 70: Trong PowerPoint 2010,
nếucácđốitượngápdụnghiệuứngsẽbiếnmấtkhỏi slide
Trang 19hoặccóxuhướng di chuyểntừtrong slide rakhỏi slide thì
ta chọnnhómhiệuứngtrong:
E. Vào Animations ->ChọnnhómEntrace
F. Vào Animations ->Chọnnhóm Emphasis
H. Vào Animations ->Chọnnhóm Motion Paths
CÂU 71: Trong PowerPoint 2010,
nếucácđốitượngápdụngnhấnmạnhnội dung
ápdụnghiệuứngthì ta chọnnhómhiệuứngtrong:
A. Vào Animations ->ChọnnhómEntrace
C. Vào Animations ->Chọnnhóm Exit
D. Vào Animations ->Chọnnhóm Motion Paths
CÂU42: Trong PowerPoint 2010,
đểhiệuứnglàmchocácđốitượng di
chuyểntheomộtđườngđi qui địnhtrướcthì ta
chọnnhómhiệuứngtrong:
A. Vào Animations ->ChọnnhómEntrace
B. Vào Animations ->Chọnnhóm Emphasis
C. Vào Animations ->Chọnnhóm Exit
CÂU 73: Trong PowerPoint 2010,
muốnthiếtlậphiệuứngchovănbản, hìnhảnh,… ta
thựchiện:
A. Insert ->Add Animation
Trang 20B. Transitions -> Add Animation
D. Slide Show –> Add Animation
CÂU 74 Trong PowerPoint 2010, muốnchènmột video từmáytính, ta thựchiện:
A. Home -> Video ->Video From File
B. Insert -> Video ->Video From File
C. Insert ->Video From File
D. View ->Video From File
CÂU 75: Khiđanglàmviệcvới PowerPoint 2010,
muốnxóabỏhiệuứngtrìnhdiễn, ta
chọnđốitượngcầnxóahiệuứngvàthựchiện:
A. Slide Show –>Custorn Animation, rồichọn Remove
nhấpphảichuộtchọn Remove
C. Cả 2 câuđềuđúng
D. Cả 2 câuđềusai