1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm hóa hữu cơ

14 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm hóa hữu cơ tham khảo

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I – Năm học 2016 - 2017

Chương I ESTE – LIPIT

Câu 1 Este metyl acrylat có công thức là

Câu 2 Đun nóng metyl acrylat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3–CH=O

C CH3COONa và CH2=CHOH D CH3CH2COONa và CH3OH

Câu 3 Thủy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được ancol metylic CTCT của este là:

Câu 4 Để điều chế este etylaxetat người ta cho etanol tác dụng với

Câu 5 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân

tử C4H6O2 Tên gọi của este đó là:

Câu 6 Este nào sau đây không được tạo thành từ axit và ancol tương ứng.

Câu 7 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 8 Este vinyl axetat có công thức là

Câu 9 Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOO–CH3 B CH3–COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 10 Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc:

Câu 11 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều không có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là

A CH3–COO–CH=CH2 B HCOO–CH2–CH=CH2

Câu 12 Công thức nào là công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở?

A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n–2O2 (n ≥ 2) C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2)

Câu 13 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH2CH3, có tên là

Câu 14 Công thức nào là công thức của este có tên metyl propionat?

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 15 Tristearin có công thức thu gọn là

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 16 Chất X có CTPT là C3H6O2, là este của axit axetic CTCT thu gọn nào sau đây là của X?

Câu 17 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử là C4H8O2?

Câu 18 Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng với NaOH?

Câu 19 Có bao nhiêu este của glixerin chứa đồng thời 3 gốc axit stearic, oleic và pamitic?

Câu 20 Vì sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

A Vì chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Vì chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no

Câu 21 Thủy phân este có CTPT C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của este là:

Trang 2

Câu 22 Chất nào sau đây là este?

Câu 23 Chất nào sau đây là chất béo không no

Câu 24 Xét về mặt cấu tạo, chất béo thuộc loại hợp chất

Câu 25 Cho hai axit béo RCOOH và R'COOH tác dụng với glixerol Số trieste chứa cả hai gốc axit là

Câu 26 Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất so với các chất còn lại?

Câu 27 Một este X có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3 CTCT của X là

Câu 28 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Câu 29 Dầu chuối là este isoamyl axetat được điều chế từ

A CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH B CH3COOH và C2H5OH

Câu 30 Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất gồm

A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C H2O và CO2 D NH3 và H2O

Câu 31 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

Câu 32 Este nào dưới đây không được tạo thành từ axit và ancol tương ứng?

A HCOO–CH3 B CH3–COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 33 Khi cho C4H8O2 tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na CTCT của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 34 Chất béo là

A đieste của glixerol với các axit béo B trieste của glixerol với các axit béo

C trieste của glixerol và các axit no, mạch hở D monoeste của glixerol với axit béo

Câu 35 Khi xà phòng hóa tripanmitin bởi NaOH ta thu được sản phẩm nào sau đây?

A C17H35COONa và glyxerol B C15 H31COONa và glyxerol

C C15 H29COONa và glyxerol D C17H33COONa và glyxerol

Câu 36 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.

Câu 37 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 38 Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm nào sau?

C C2H5COOH, CH2=CH-OH D C2H5OH, CH3CHO

Câu 39 Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo sản phẩm có tên gọi là gì ?

A Axetyl etylat B Etyl axetat C Axyl etylat D Metyl axetat

Câu 40 Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit là:

A phản ứng xà phòng hoá B phản ứng không thuận nghịch

C Phản ứng cho-nhận electron D phản ứng thuận nghịch

Câu 41 Cho chất X có công thức cấu tạo C6H5COOCH3 X có tên gọi là:

A Metyl benzoat B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Benzen axetat

Câu 42 Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 43 Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

2

Trang 3

Câu 44 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A CH3COO–CH=CH2 có khả năng trùng hợp tạo ra polime

B CH3COO–CH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 hoặc cộng H2/Ni, t°

D CH3COO–CH=CH2 được tạo thành từ axit và ancol tương ứng

Câu 45 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A este nhẹ hơn nước và không tan trong nước

B este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)

C phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa

D đốt cháy este no, đơn chức thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước

Câu 46 Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng: axit axetic, phenol, etyl acrylat.

A Quì tím B CaCO3 C dung dịch NaOH D dung dịch Br2

Câu 47 Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ là

Câu 48 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol

A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etylaxetat.

Câu 49 Cho các phát biểu sau:

a Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

b Lipit gồm có chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,

c chất béo đều là các chất lỏng

d ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc axit không no thì chất béo ở trạng thái lỏng Khi chất béo chứa gốc axit no thì chất béo ở trạng thái rắn

e phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

f chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật

Những phát biểu đúng là

Câu 50 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Các chất béo đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng

B Chất béo nhẹ hơn nước

C Chất béo không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

D Dầu ăn và dầu nhớt hiện nay không có cùng thành phần nguyên tố

Câu 51 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa từ chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 52 Chất béo triolein phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?

C H2O/H+, NaOH, Cu(OH)2, Br2 D KOH, H2, Br2, AgNO3/NH3

Câu 53 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 54 Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 55 Este X no, đơn chức, mạch hở X có % khối lượng C xấp xỉ bằng 54,54% CTPT của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C4H8O2

Câu 56 Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với không khí là 3,517 Tên gọi của X là

A Etyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D metyl fomat

Câu 57 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và

Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Trang 4

Câu 58 Xà phòng hóa 26,4 g hh etyl axetat và metyl propionat cần V ml dd NaOH 0,5M Giá trị của V là

Câu 59 Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M đun nóng Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam nước Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8 gam muối natri CTCT của X là

Câu 62 Cho 8,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 9,52g muối natri CTCT của E là

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 63 Cho 35,2 gam este no đơn chức có tỉ khối đối với H2 là 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, thu được 48,8 gam chất rắn B CTCT thu gọn của 2 este là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 64 Thuỷ phân hoàn toàn 22.88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 8,32 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A metyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat

Câu 65 Đun 7,4 gam metyl axetat với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 66 Làm bay hơi 2,58 gam este đơn chức X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,96 gam ôxi

cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là

Câu 67 Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol và bao nhiêu gam muối?

Câu 68 Xà phòng hóa 5,28 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 69 Chất hữu cơ Y có CTPT C4H8O2 Cho 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 8,2 gam muối khan Chất Y có CTCT là

Câu 70 Cho 4,4 gam este no, đơn chức tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,25M thu được 4,8 gam muối CTCT

của este là

Câu 71 Đun nóng 3,6 gam axit axetic với 3,68 gam ancol etylic có H2SO4 đặc xúc tác Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu? Biết hiệu xuất phản ứng đạt 80%

Câu 72 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 73 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

Câu 74 Cho 4,4 gam X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với 200 gam dd NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dd sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan CTCT của X là

Câu 75 Cho X là este no, đơn chức có tỉ khối hơi so với khí mêtan là 5,5 Đem đun 2,2 gam X với dung dịch

NaOH vừa đủ thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của X là

Câu 76 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được 9,2

gam glyxerol Giá trị của m là

4

Trang 5

Câu 77 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được

13,8 gam glyxerol và 125,1 gam muối Giá trị của m là

Câu 78 Xà phòng hóa hoàn toàn 44,2 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được

m gam glyxerol và 45,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 79 Thủy phân 66,75 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được 6,9 gam

glyxerol CTCT của X là:

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 80 Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92

gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là:

Câu 81 Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 2,3 (g) glixerol và 22,95 (g) muối

của axit béo duy nhất Chất béo đó là

A (C17H35COO)3C3H5B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Câu 82 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 83 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,75M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 84 Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M

Chỉ số axit của mẫu chất béo là

Chương II: Cacbohiđrat

Câu 85 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ

Câu 86 Tính chất đặc trưng của saccarozơ: (1) polisaccarit; (2) tinh thể không màu; (3) khi thủy phân tạo

glucozơ và fructozơ; (4) tham gia pứ tráng bạc; (5) phản ứng với Cu(OH)2 Những tính chất nào đúng?

Câu 87 Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là

Câu 88 Thủy phân cặp chất nào sau đây thu được cũng một sản phẩm.

Câu 89 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 90 Đồng phân của saccarozơ là

Câu 91 Một chất thủy phân trong môi trường axit đun nóng, tạo ra 2 sản phẩm là:

Câu 92 Saccarozơ và glucozơ đều

A phản ứng với dung dịch NaCl

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam

C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

D phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Câu 93 Chất thuộc loại đường đisaccarit là

Câu 94 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Trang 6

Câu 95 Mỗi gốc Glucozo trong phân tử Xenlulozo có

Câu 96 Đồng phân của glucozơ là

Câu 97 Glucozơ thuộc loại

Câu 98 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường

Câu 99 Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ, glixerol Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 100 Cho dãy các dd: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dd phản ứng được với Cu(OH)2

Câu 101 Cho dãy các chất: tinh bột, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ Số chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 102 Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 103 Cacbohiđrat thuộc loại

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

C hợp chất chứa nhiều nhóm –OH (hiđroxyl) và –CHO (cacbonyl)

D hợp chất chỉ có trong thực vật

Câu 104 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Glucozo có độ ngọt cao hơn Fructozo

B Saccarozo ít tan trong nước và có vị ngọt

C Glucozo có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%

D Tinh bột chỉ có dạng mạch không phân nhánh

Câu 105 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ?

Câu 106 Cách dùng thuốc thử nào sau đây là không đúng?

A Dùng I2 để phân biệt tinh bột với Xenlulozo

B Dùng Cu(OH)2 để phân biệt Saccarozo với Xenlulozo

C Dùng Br2 để phân biệt Glucozo với fructozo

D Dùng AgNO3/NH3 để phân biệt Glucozo với Mantozo

Câu 107 Chất nào sau đây có hàm lượng ổn định trong máu người là 0,1%.

Câu 108 Amilozơ được tạo thành từ các gốc:

Câu 109 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

Câu 110 Cacbohiđrat nào sau đây có thể sản xuất tơ nhân tạo?

Câu 111 Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) mantozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ Các chất có khả năng tham

gia phản ứng tráng bạc là

Câu 112 Cho các chất sau: (1) xenlulozơ; (2) amilozơ; (3) mantozơ; (4) saccarozơ; (5) amilopectin Những

chất nào khi thủy phân đến cùng đều cho glucozơ?

Câu 113 Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) saccarozơ; (Z) tinh bột; (T) glixerol; (H) xenlulozơ Những chất bị

thủy phân là

6

Trang 7

Câu 114 Glucozơ tác dụng được với các chất nào dưới đây?

1 Cu(OH)2 2 H2 (Ni, to) 3 AgNO3/NH3 4 CH3COOH / H2SO4 đặc xúc tác

Câu 115 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 116 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

Câu 117 Phản ứng nào sau đây không chứng minh được glucozơ có nhóm chức anđehit

A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng enzim xúc tác D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t°

Câu 118 Phản ứng nào sau đây chứng minh được glucozơ có 5 nhóm chức ancol

A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng enzim xúc tác D Phản ứng este hóa với (CH3CO)2O

Câu 119 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 120 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

D Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 121 Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân trong môi trường axit saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH khi đun nóng cho kết tủa màu đỏ gạch

Câu 122 Để nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, ancol etylic, saccarozơ, ta có thể dùng thuốc thử là

Câu 123 Phát biểu nào sau đây là đúng?

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 124 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

Câu 125 Trong các công thức sau công thức nào của xenlulozơ?

A [C6H5O2(OH)5]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n

Trang 8

Câu 126 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 127 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

Câu 128 Cho các dd: glucozơ, glixerol, ancol etylic thuốc thử có thể phân biêt các dd trên là?

Câu 129 Cho m gam glucozơ phản ứng dd AgNO3 trong NH3 dư, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 130 Từ 16,2 tấn xenlulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat, hiệu suất đạt 90% Giá trị của m là

Câu 131 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4 g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% là

Câu 132 Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dd chứa m kg HNO3, HS đạt 90% Giá trị của m là

Câu 133 Dùng 243 kg xenlulozơ và 264,6 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%)?

Câu 134 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

Câu 135 Tại một nhà máy, cứ 40,5 kg tinh bột sẽ sản xuất được 13,8 kg ancol etylic HS cuả quá trình là

Câu 136 Thủy phân 342 gam saccarozơ với hiệu suất 80% thu được dung dịch X Thực hiện phản ứng tráng

gương hoàn toàn dung dịch X thu được khối lượng Ag là

Câu 137 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73 gam sobitol với hiệu suất đạt 80% là

Câu 138 Để thu được 3132 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy phân hoàn toàn là

Câu 139 Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X

Cho lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dd X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là

Câu 140 Thủy phân saccarozơ, thu được 135 gam hh glucozơ và fructozơ Lượng saccarozơ thủy phân là

Câu 141 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 142 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 143 Cho m gam tinh bột thủy phân và lên men thành etanol với hiệu xuất là 81% Toàn bộ khí sinh ra

được hấp thụ hòan toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 55 g kết tủa Giá trị của m là

Câu 144 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (biết etanol nguyên chất có khối lượng

riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, etanol bị hao hụt mất 10%) Thể tích rượu 400 thu được là:

Câu 145 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º

là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

8

Trang 9

Chương 3: Amin – Amino axit Câu 146 Chất thuộc loại amin bậc ba là

Câu 147 Cho các amin sau: C6H5NH2, (CH3)2NH, C2H5NHCH3, (CH3)3N, C2H5NH2 C2H5N(CH3)2,

CH3CH(CH3)NH2, C6H5NHCH3 Số amin bậc 2 là:

Câu 148 Số đồng phân cấu tạo của amin C2H7N và C3H9N lần lượt là:

Câu 149 Số đồng phân cấu tạo bậc 2 tương ứng với amin C3H9N và C4H11N lần lượt là:

Câu 150 Có bao nhiêu đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N?

Câu 151 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N?

Câu 152 Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân là amino axit?

Câu 153 Ứng với công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân là amino axit?

Câu 154 Ứng với công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân là α–amino axit?

Câu 155 Cho 3 amino axit X, Y, Z Có bao nhiêu tripeptit khác nhau, mỗi tripeptit đều chứa X, Y, Z.

Câu 156 Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit?

Câu 157 Cho 2 amino axit X, Y Có bao nhiêu đipeptit khác nhau, mỗi đipeptit đều chứa X, Y.

Câu 158 Từ 2 phân tử Glixin và 2 phân tử alanin có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit.

Câu 159 Từ 1 phân tử Glixin và 1 phân tử alanin có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit.

Câu 160 Từ 1 phân tử Glixin và 2 phân tử alanin có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit.

Câu 161 α–amino axit là aa có nhóm NH2 gắn ở vị trí C số?

Câu 162 Chất nào sau đây thuộc loại amin thơm?

Câu 163 Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

Câu 164 Chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?

Câu 165 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?

Câu 166 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với hợp chất CH3–CH(NH2)–COOH?

Câu 167 Chất H2N–CH2–COOH có tên là

Câu 168 Chất HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH có tên là

Câu 169 Chất C2H5N(CH3)2 có tên là

Câu 170 Amin CH3CH2CH(CH3)NH2 có tên là

Trang 10

Câu 171 Chất C6H5CH2–NH2 có tên là

Câu 172 Công thức của Lysin là

Câu 173 Cho các chất: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tên thay thế của X và Y lần lượt là

Câu 174 Chất có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl trong phân tử là chất nào trong các chất sau:

Câu 175 Amino axit có 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl là chất nào trong các chất sau:

Câu 176 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 177 Peptit chứa 3 gốc α–amino axit thì gọi là

Câu 178 Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ tạo hợp chất có

Câu 179 Anilin tác dụng với dd brom sẽ cho hiện tượng:

Câu 180 Loại protein có trong lòng trắng trứng là

Câu 181 Sự đông tụ protein có thể xảy ra do:

Câu 182 Trong thuốc lá có chứa 1 loại amin rất độc là:

Câu 183 CTPT của amin no, đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+1N (n ≥ 1) B CnH2n+3N (n ≥ 1) C CnH2n+1NO2 (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 2)

Câu 184 CTPT của amino axit mạch hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH là:

A CnH2n+1N (n ≥ 1) B CnH2n+3N (n ≥ 1) C CnH2n+1NO2 (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 2)

Câu 185 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

Câu 186 Thuốc thử nào dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala?

Câu 187 Thuốc thử nào dùng để phân biệt lòng trắng trứng, Glucozo, Glixerol là?

Câu 188 Polipeptit là hợp chất được hình thành từ các phân tử:

Câu 189 Trong cơ thể protein chuyển hóa thành

Câu 190 Trong phân tử pentapeptit chứa

A 4 liên kết peptit và 5 gốc α–amino axit B 4 liên kết peptit và 4 gốc α–amino axit

C 3 liên kết peptit và 4 gốc α–amino axit D 5 liên kết peptit và 6 gốc α–amino axit

Câu 191 Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin, (4) dimetylamin Lực bazơ tăng dần theo thứ

tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (1) < (2) < (3) < (4) C (3) < (1) < (4) < (2) D (3) < (1) < (2) < (4)

Câu 192 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại đipeptit?

Câu 193 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphthalein (môi trường kiềm) là

10

Ngày đăng: 20/07/2017, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w