Các vấn đề trình bày:1, Sự lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng 1.1, Điểm lựa chọn của người tiêu dùng 1.2, Sự thay đổi điểm lựa chọn của người tiêu dùng 2, Đường cầu cá nhân và đường cầ
Trang 1Kinh tế vi mô
Nhóm 1
Lớp K59-ĐB
Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN
Trang 2Thành viên nhóm:
1 Dương Thị Thúy Hằng
3 Lê Thị Hiền
4 Nguyễn Đức Tuấn
5 Nguyễn Anh Tú
6 Cao Đình Đức
7 Nguyễn Xuân Bình
8 Vũ Thị Thanh Thanh
10 Trần Công Nam
11 Phan Văn Vương
Trang 3Các vấn đề trình bày:
1, Sự lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng
1.1, Điểm lựa chọn của người tiêu dùng
1.2, Sự thay đổi điểm lựa chọn của người tiêu dùng
2, Đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường
2.1, Đường cầu của cá nhân được rút ra từ sự lựa chọn của anh ta 2.2, Đường cầu thị trường
Trang 4Điểm lựa chọn của người tiêu dùng
1.1, Điểm lựa chọn của người tiêu dùng
Mục đích của người tiêu dùng: đạt được
sự thỏa mãn tối đa với thu nhập hạn chế Và khi bạn chọn mua hàng hóa này tức là bạn bị giảm cơ hội mua nhiều
hàng hóa khác
hài lòng cao nhất ?
Trang 5Ta có:
U 1, U 2, U 3 là các đ ườ ng bàng quan
Đ ườ ng AB là đ ườ ng ngân sách c a ng ủ ườ i tiêu dùng.
??? Trong các đi m C, D, E, H đi m nào là đi m l a ch n ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ự ọ
t i u nh t? ố ư ất?
Nh n xét: ậ
Đ ườ ng U1:
Đ ườ ng U2:
Đ ườ ng U3:
Điểm lựa chọn của người tiêu dùng
Trang 6Điểm lựa chọn của người tiêu dùng
Đi m l a ch n: ểm lựa chọn: ựa chọn: ọn:
+ N m trong kh năng chi tr hay n m phía trong đằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ả ả ằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ường ngân sách
x*X + y*Y ≤ I + N m trên đằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ường bàng quan nào đó
T i u ối ưu ưu :
+ Đi m này n m trên đểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ường ngân sách hay x*X + y*Y = I ( tiêu dùng h t ngân ế sách)
+ N m trên đằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ường bàng quan cao nh t ( đ t đất? ạ ược đ tho d ng cao nh t có ộ ả ụ ất?
th )ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn
V y ậ đi m l a ch n t i u ểm lựa chọn tối ưu ự ọ ối ưu ưu c a ngủ ười tiêu dùng là giao đi m c a đ ểm lựa chọn tối ưu ủa đường ưu ờng ng
gi i h n ngân sách và đ ới hạn ngân sách và đường bàng quan ạn ngân sách và đường bàng quan ưu ờng ng bàng quan
Trang 7Sự thay đổi điểm lựa chọn của người tiêu dùng
1.2, S thay đ i đi m l a ch n c a ng ựa chọn: ổi điểm lựa chọn của người tiêu dùng ểm lựa chọn: ựa chọn: ọn: ủa người tiêu dùng ưuời tiêu dùng i tiêu dùng
Do nhi u nguyên nhân khác nhau: ngân sách, giá c hàng hóa, s thích mà ề ả ở thích mà
người tiêu dùng có th thay đ i s l a ch n c a mình ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ổi sự lựa chọn của mình ự ự ọ ủ
Trang 8Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
a) Thay đ i thu nh p ổi điểm lựa chọn của người tiêu dùng ập
S thay đ i thu nh p là m t h ng s ( I )trong phự ổi sự lựa chọn của mình ậ ộ ằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách ố ương trình đường ngân sách
x*X + y*Y ≤ I Thay đ i thu nh p trong khi giá c hàng hóa gi nguyên nên không làm thay ổi sự lựa chọn của mình ậ ả ữ nguyên nên không làm thay
đ i đ d c c a đổi sự lựa chọn của mình ộ ố ủ ường ngân sách mà s làm cho đẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến ường ngân sách t nh ti nị ế
- Thu nh p tăng: Đậ ường ngân sách d ch sang ph iị ả
Thu nh p gi m: Đậ ả ường ngân sách d ch sang tráiị
Đi m tiêu dùng t i u b thay đ i ểm lựa chọn tối ưu ối ưu ưu ị thay đổi ổi
Trang 9Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
Ví d : ụ:
VD: Hình 3.13
U 1 => U 2
E 1 => E 2
Thu nh p tăng, đậ ường ngân sách
d ch ph i, nên đi m E trên U1 s ị ả ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến không ph là đi m l a ch n t i u ả ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ự ọ ố ư
n a Mà s là đi m E’ trên U2 nào ữ nguyên nên không làm thay ẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn
đ y ất?
N u thu nh p gi m thì ngế ậ ả ượ ạc l i
Trang 10Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
Khi thu nh p tăng, đ th a d ng ậ ộ ỏ ụ
cao h n, hàng hóa thông thơ ường s ẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến
có lượng tiêu th cao h n (n u X là ụ ơ ế
hàng hóa th c p thì lứ ất? ượng tiêu th ụ
thường ít đi)
Trang 11Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
b) Thay đ i giá c hàng hóa ổi ả
Giá c thay đ i ả ổi sự lựa chọn của mình thay đ i v thu nh p, làm giá c t ng đ i gi a các hàng hóa thay đ i, thu ổi sự lựa chọn của mình ề ậ ả ươ ố ữ nguyên nên không làm thay ổi sự lựa chọn của mình
nh p c a ng ậ ủ ườ i tiêu dùng cũng thay đ i ổi sự lựa chọn của mình đ ng ngân sách xoay chuy n ườ ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn
Đi m l a ch n t i u thay đ i ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ự ọ ố ư ổi sự lựa chọn của mình
Thay đ i giá c tác đ ng: ổi sự lựa chọn của mình ả ộ
+ Tác đ ng thay th ộng thay thế ế: Thay th m t ph n hàng hóa đã tr nên đ t h n m t cách t ế ộ ần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ở thích mà ắt hơn một cách tương đối bằng ơ ộ ươ ng đ i b ng ố ằm trong khả năng chi trả hay nằm phía trong đường ngân sách hàng hóa đã tr nên r đi m t cách t ở thích mà ẻ đi một cách tương đối ộ ươ ng đ i ố
Ví d : ụ
+ Tác đ ng thu nh p ộng thay thế ập (gi ng v i tác đ ng khi thu nh p thay đ i): ng ố ớ ộ ậ ổi sự lựa chọn của mình ườ i tiêu dùng s ẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến s d ng ử dụng ụ
nhi u h n hay ít h n m t lo i hàng hóa nào đó, tùy theo nó đ ề ơ ơ ộ ạ ượ c coi là hàng hóa thông th ườ ng hay hàng hóa th c p ứ ất?
Trang 12Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
c) Thay đ i s thích ổi ở thích
Đây cũng là lí do khi n đi m l a ch n thay đ i.ế ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ự ọ ổi sự lựa chọn của mình
Khi s thích thay đ i, thì đở thích mà ổi sự lựa chọn của mình ường bàng quan cũng s thay đ i, trong khi đẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến ổi sự lựa chọn của mình ường ngân sách gi nguyênữ nguyên nên không làm thay
Đi m tiêu dùng t i u cũng thay đ i.ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ố ư ổi sự lựa chọn của mình
Trang 13Sự thay đổi điểm lựa chọn
của người tiêu dùng
Ví d :ụ
Vì m t lý do nào đó, hàng hóa X gi ộ ờ
đây được người tiêu dùng a chu ng ư ộ
h n h n trơ ẳn trước Do đó phải hy sinh mức ước Do đó ph i hy sinh m c ả ứ
tiêu dùng v các hàng hóa khácề
Vì v y hình dáng các đậ ường bàng quan
tr nên d c đ ng h nở thích mà ố ứ ơ
ÞS có đẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến ường bàng quan m i và đi m ớ ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn
tiêu dùng t i u m iố ư ớ
Trang 14Đường cầu cá nhân
2.1, Đ ưuời tiêu dùng ng c u cá nhân ầu cá nhân
Gi s giá c các hàng hóa Y là đả ử dụng ả ược gi nguyên V i m i m c giá c a hàng ữ nguyên nên không làm thay ớ ỗi mức giá của hàng ứ ủ hóa X, ngân sách I và giá c a Y là ủ P Y đã bi t, ta có đế ược m t độ ường ngân
sách
Ta s d ng 2 đ th đ th y đử dụng ụ ồ thị để thấy được đường cầu cá nhân ị ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ất? ược đường c u cá nhânần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng
Đ th trên: Tr c tung là s lồ thị để thấy được đường cầu cá nhân ị ụ ố ượng hàng hóa Y, tr c hoành là s lg hàng hóa Xụ ố
Đ th dồ thị để thấy được đường cầu cá nhân ị ưới: Tr c tung là giá c hàng hóa X, tr c hoành là s lụ ả ụ ố ượng hàng hóa
X được ch nọ
Trang 15 Đ ườ ng AB: là đ ườ ng ngân sách ng v i giá ứ ớ
P x1, t i đây tìm đk đi m tiêu dùng t i u E ạ ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ố ư
ng v i s l ng X t ng ng là
ứ ớ ố ượ ươ ứ x 1 => tìm
đ ượ c đi m ( ểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn x 1 , P x1 )
T ươ ng t v i giá ự ớ P x2 ta tìm đk (x 2 ,P x2)
C nh v y thì s có đ ứ ư ậ ẽ làm cho đường ngân sách tịnh tiến ườ ng c u cá nhân ần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng
Đ ườ ng c u cá nhân ph thu c vào các y u ất? ụ ộ ế
t : s thích, giá c , thu nh p cá nhân,… ố ở thích mà ả ậ
Đường cầu cá nhân
Trang 16Đ ưu ờng ng c u c a ng ầu của người tiêu dùng là một đường dốc xuống vì khi giá hàng ủa đường ưu ờng i tiêu dùng là m t đ ột đường dốc xuống vì khi giá hàng ưu ờng ng d c xu ng vì khi giá hàng ối ưu ối ưu hóa X h , mi n ngân sách c a ng ạn ngân sách và đường bàng quan ền ngân sách của người tiêu dùng được nới rộng hơn khi ủa đường ưu ờng i tiêu dùng đ ưu ợc nới rộng hơn khi c n i r ng h n khi ới hạn ngân sách và đường bàng quan ột đường dốc xuống vì khi giá hàng ơn khi
đ ưu ờng ng ngân sách xoay ra phía ngoài và k t qu là: l ết quả là: lượng cầu về hàng ả ưu ợc nới rộng hơn khi ng c u v hàng ầu của người tiêu dùng là một đường dốc xuống vì khi giá hàng ền ngân sách của người tiêu dùng được nới rộng hơn khi hóa X tăng lên.
Đường cầu cá nhân
Trang 172.2, Đ ưuời tiêu dùng ng c u th tr ầu cá nhân ị trường ưuời tiêu dùng ng.
Đường c u th trần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ị ường là đường bi u di n m i quan h gi a lểm C, D, E, H điểm nào là điểm lựa chọn ễn mối quan hệ giữa lượng hàng hóa ố ệ giữa lượng hàng hóa ữ nguyên nên không làm thay ượng hàng hóa
mà t t c nh ng ngất? ả ữ nguyên nên không làm thay ười tiêu dùng trên th trị ường tiêu th t i m i m c giá ụ ạ ỗi mức giá của hàng ứ
c a hàng hóa đó.ủ
Đường c u th trần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ị ường là t ng các đổi sự lựa chọn của mình ường c u c a t t c các cá nhân tham ần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ủ ất? ả gia vào th trị ường
Đường cầu thị trường
Trang 18Đường cầu thị trường
Trang 19Các y u t nh h ết quả là: lượng cầu về hàng ối ưu ả ưu ở thích ng đ n đ ết quả là: lượng cầu về hàng ưu ờng ng c u th tr ầu của người tiêu dùng là một đường dốc xuống vì khi giá hàng ị thay đổi ưu ờng ng:
Chính là các y u t nh hế ố ả ưở thích mà ng đ n đế ường c u c a nhi u ngần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ủ ề ười tiêu dùng: giá c , thu nh p, s thích,…ả ậ ở thích mà
Đ c đi m: ặc điểm: ểm lựa chọn tối ưu
+ Cũng là đường d c xu ng do đố ố ược t ng h p t các đổi sự lựa chọn của mình ợ ừ các đường cầu cá nhân ường c u cá nhân.ần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng
+ Đường c u th trần hàng hóa đã trở nên đắt hơn một cách tương đối bằng ị ường d ch sang ph i khi có nhi u ngị ả ề ười tiêu dùng tham gia vào th trị ường và ngược l i.ạ
Đường cầu thị trường
Trang 20Thank
For
Watching