Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tracứu. Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn. Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiển hơn.Tải CD tại đây: http:www.mediafire.comfileyf58vlmedypps4gT%E1%BB%AA+V%E1%BB%B0NG+THU+%C3%82M.rar
Trang 1Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 1
TỪ VỰNG TIẾNG ANH 8
DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM
Trọn bộ
Có kèm đĩa CD
Biên soạn: Lê Công Đức
Không giữ bản quyền, có thể sử dụng tự do để phục vụ giáo dục
Trang 2Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 2
LỜI NÓI ĐẦU
Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và đa dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ Một số học viên gặp khó khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của
từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế nào để đọc cho đúng từ đó Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học
từ vựng
Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra cứu Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để
dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiển hơn
Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các sai sót, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng nghiệp, các bạn đọc bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm giúp quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!
Tác giả
Lê Công Đức
Trang 3Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 3
UNIT 1 LEISURE ACTIVITIES English 8 Pearson
CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ
TỪ VỰNG 1
1 (some) tricks n (một số) mẹo
2 craft kit n bộ dụng cụ làm thủ công
5 (take all my) savings n (tiêu hết) tiền tiết kiệm
6 folk songs n nhạc dân ca
8 melody; melodies n giai điệu
9 (Conan) comics n truyện tranh (Conan)
làm ai đó hài lòng, mãn nguyện
sự hài lòng hài lòng (câu trả lời) thỏa đáng
3 sports activities: yoga,
mountain biking, skateboarding
yoga, đạp xe leo núi, trượt ván
4 surf (the Internet) v lướt (mạng Internet)
5 a volunteer for the community n tình nguyện viên vì cộng đồng
(các vấn nạn) xã hội hòa đồng (với ai đó)
tổng cộng (thời gian giải trí) một cách tổng quát
9 annual averages
an average day
n adj
bình quân hàng năm trung bình một ngày
v
thật [không phải giả]
thật sự (quan trọng) hiện thực hóa
Trang 4Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 4
a reality show n chương trình thực tế
2 culture
cultural (events)
n adj
nền văn hóa (các sự kiện) văn hóa
3 category n phân loại; chun
4 detest v cực kỳ ghét
6 mention v đề cập đến
7 eat out # go out to eat v ăn nhà hàng # đi ăn ngoài
8 free time = spare time n thời gian rảnh
9 animal protection organization n tổ chức bảo vệ động vật
n
tưởng tượng cgđ (ý tưởng) sáng tạo
Châu Âu Đồng Ơ-rô người Châu Âu
người nghiện nghiện cgđ
5 have (harmful) effects on sb/sth v có ảnh hưởng có hại đến ai đó/cgđ
6 rely on = depend on/upon sth v phụ thuộc vào cgđ
1 positive/ negative side adj mặt tích cực/ tiêu cực
2 do harm to your body
be harmful to your body
affect your body harmfully
n adj adv
làm hại đến cơ thể bạn
có hại đối với cơ thể bạn ảnh hưởng cơ thể bạn một cách có hại
3 solution = measure =proposal n giải pháp
4 besides = in addition adv thêm vào đó là …
5 eye-tiredness n sự mỏi mắt
6 get irritated easily v dễ nổi cáu; cáu gắt
Trang 5Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 5
10 (update) antivirus software n (cập nhật) phần mềm diệt vi-rút
n
quyết định (làm cgđ)
sự quyết định quyết đoán
sự quảng cáo mẫu quảng cáo
một cách riêng biệt
cô lập cách biệt; cô lập
Trang 6Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 6
UNIT 2 LIFE IN THE COUNTRYSIDE English 8 Pearson
CUỘC SỐNG Ở MIỀN QUÊ
2 load # unload (the rice) v tải lên # tải xuống (gạo)
3 ride – rode – ridden v cưỡi; chạy
4 go herding the buffaloes v đi chăn trâu
8 feed – fed – fed (a cat) v cho (mèo) ăn
9 collect (water) v đi gánh (nước)
2 a pole n cái sào, cái cộc
3 block the view v cản tầm nhìn
4 in full bloom pre nở rộ
5 blow – blew – blown v (gió) thổi
6 offer opportunity/chance v tạo cơ hội cho ai đó
7 (have easy) access to sth n (có được) sự tiếp cận đến cgđ (dễ dàng)
8 convenient # inconvenient
convenience # inconvenience
adj
n tiện lợi # bất tiện sự tiện lợi # sự bất tiện
9 facilities n các trang thiết bị (bao gồm phòng ốc,
Trang 7Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 7
2 score = mark =grade n điểm số
3 urban area # rural area n khu đô thị # vùng nông thôn
4 optimists
optimistic
n adj người lạc quan lạc quan
5 densely populated
dense population
adv adj dân cư dày đặc
6 (good) at calculus n (giỏi) về việc tính toán
7 remote area
mountainous area
n vùng sâu vùng xa vùng miền núi
8 human = human beings n nhân loại; con người
9 shout out loud v la thật lớn
10 disturb sb
disturbance
v
n
làm phiền; quấy nhiễu ai đó
sự làm phiền; sự quấy nhiễu
11 pick (blackberries) v hái (trái berry đen)
4 dig (holes) v đào (lỗ; hố)
5 forgettable # unforgettable adj dễ quên # không thể quên
6 excite sb
excited; exciting
excitement
v adj
n
làm cho ai đó hào hứng, phấn khích hào hứng; phấn khích
9 attitude (of a person) n thái độ (của 1 người nào đó)
10 cattle # castle n gia súc # lâu đài
11 pastures = grasslands n đồng cỏ
TỪ VỰNG 5
1 a ger = circular tent n lều tròn
2 (the temperature) drops to 10C v (nhiệt độ) hạ xuống 10C
3 put up # take down (a tent) v dựng # dở (trại)
4 surround (the house)
surroundings
v
n
bao quanh (nhà) những thứ xung quanh
5 (do) household chores n (làm) việc nhà
Trang 8Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 8
similarity n sự giống nhau; tương đồng
9 electrical appliances n thiết bị (đồ dùng) điện
sự yên bình (nội tâm); hòa bình (bầu không khí) bình yên (sống) một cách yên bình; hòa bình
TỪ VỰNG 6
1 furniture
furnished
n adj đồ nội thất được trang bị đầy đủ (tiện nghi)
kỹ năng (vận động viên) giỏi kỹ thuật (công nhân) lành nghề
(chơi) một cách điêu luyện
3 According to a survey pre theo một cuộc khảo sát
4 (unemployment) rate n tỉ lệ (thất nghiệp)
5 bike along the river pre đạp xe dọc theo dòng song
7 experience sth
experiences
v
n trải nghiệm cgđ kinh nghiệm; sự trải nghiệm
Trang 9Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 9
UNIT 3 PEOPLES OF VIETNAM English 8 Pearson
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
TỪ VỰNG 1
1 cultural groups n nhóm văn hóa
2 ethnic groups n nhóm thiểu số
4 account for = make up (50%) v chiếm (50%)
5 minority # majority n thiểu số # đa số
6 regions (in the north) n các khu vực (phía bắc)
7 the south
southern provinces
n adj
miền nam các tỉnh phía nam
8 customs # costumes n phong tục tập quán # trang phục
10 open-air market n khu chợ (ngoài trời)
11 stilt-house n nhà sàn
TỪ VỰNG 2
1 five-colored sticky rice n xôi ngũ sắc
2 terraced fields n ruộng bậc thang
3 religions
religious (groups)
n adj
tôn giáo (các nhóm) tôn giáo
4 World Heritage Sites n Di dản Văn hóa Thế giới
5 discriminate (against sth/sb)
discrimination
v
n phân biệt (đối với cgđ/ ai đó) sự phân biệt; kỳ thị
6 (be) recognized by (UNESCO) v được công nhận bởi (UNESCO)
8 (Museum of) ethnology n (Bảo tang) Dân tộc học
kiến trúc sư kiến trúc (điểm thu hút) [về mặt] kiến trúc
10 important # significant adj quan trọng
11 play (an important) role in sth v đóng vai trò (quan trọng) trong cgđ
TỪ VỰNG 3
1 a boarding school n trường nội trú
2 waterwheel n bánh xe [đẩy] nước
3 The communal house n Nhà Rong
Trang 10Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 10
5 specialties n các đặc sản
7 bamboo items n các sản phẩm làm từ tre
8 unique (products) adj các sản phẩm độc đáo
9 ornaments n trang sức
10 side by side prep cạnh nhau
11 worship (one’s) ancestors v thờ cúng tổ tiên
TỪ VỰNG 4
1 alternating songs n các bài hát đối đáp
2 represent (the elements of life)
3 create harmony (between
heaven and earth)
v tạo sự hài hòa (giữa trời và đất)
4 turmeric (extract) n (chiết xuất) nghệ
5 shredded (coconut) n (dừa) nạo rồi
6 soak sticky rice n nếp ngâm
8 recipe n công thức nấu ăn
9 education standards n chất lượng giáo dục
10 establish (good relations)
3 beams n đòn tay, xà (bắt ngang)
4 the peaks n trên đỉnh (cao nhất)
5 elaborate (buildings) n (công trình) phức tạp [đòi hỏi sự công
phu và tỉ mỉ]
6 receiving guests n sự đón khác; tiếp khách
7 festivity n các hoạt động lễ hội
8 semi-nomadic life n cuộc sống bán du mục
9 situate = locate in a place v tọa lạc ở một nơi nào đó
Trang 11Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 11
1 (coconut) plantation n đồn điền (dừa)
2 floating markets n chợ nổi [trên song]
3 fruit orchards n vườn cây ăn trái
4 sculpture n điêu khắc
5 spiritual life n đời sống tinh thần
6 spoil – spoilt – spoilt
=ruin =destroy
v làm hư hại
Trang 12Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 12
UNIT 4 OUR CUSTOMS AND TRADITION English 8 Pearson
PHONG TỤC VÀ TRUYỀN THỐNG CỦA CHÚNG TA
truyền thống (các lễ hội) truyền thống một cách truyền thống
3 pass down (through generations) v truyền lại (cho thế hệ sau)
4 7 p.m sharp adj 7 giờ đúng
5 lunar (month/ year) adj (tháng/ năm) âm lịch
6 mention sth v đề cập cgđ
7 table manners n quy tắc tại bàn ăn
8 knife, forks n dao, nĩa
9 do (mini) presentations v làm thuyết trình (mini)
10 spot on = totally correct v chính xác
giống, tương tự với ai đó, cgđ
sự giống nhau; sự tương tự
2 a compliment n một sự khen ngợi
3 wordship (ancestors) v thờ cúng (ông bà tổ tiên)
4 stand in a row v đứng thành hàng
5 strict
strictly (follow)
adj adv
nghiêm khắc (tuân thủ) một cách nghiêm khắc
6 spread – spread – spread v lan rộng
7 offspring n con cái
8 take (your hat) off v cởi nón ra
10 prong n đầu nĩa; mấy thanh nhọn
11 (fruit) tray n khay; mâm (trái cây)
TỪ VỰNG 3
2 cutlery n bộ dao ăn
3 appetizer = first starters
4 host/ hostess n gia chủ; chủ nhà
5 your palm n lòng bàn tay của bạn
6 place your knife upwards/ v để dao của bạn hướng lên/ hướng
Trang 13Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 13
9 grilled (chicken) n (thịt gà) nướng [quay]
10 sense of belonging n cảm giác thân thuộc
2 wealthy (life) n cuộc sống giàu có
3 (public) gatherings n buổi nhóm họp (cộng đồng)
4 social unity n sự đoàn kết xã hội
8 typical dance n điệu nhảy đặc trưng
9 monks # nuns n tu sỹ nam # tu sỹ nữ
Trang 14Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 14
UNIT 5 FESTIVALS IN VIETNAM English 8 Pearson
CÁC LỄ HỘI Ở VIỆT NAM
n
lễ hội (mùa) lễ hội các hoạt động lễ hội
2 (a grand) opening ceremony n buổi lễ khai trương (lớn)
5 regret sth
regretful
v adj
hối tiếc (vì đã làm gì đó) đáng tiếc
(thể hiện) sự kính trọng tôn trọng cgđ/ ai đó đáng kính # bất kính
6 (thanks to) technology
technological (problems)
technician
n adj
n
(nhờ vào) công nghệ (vấn đề) công nghệ
n
ghi nhớ cgđ (trải nghiệm) đáng nhớ
sự ghi nhớ; kỷ niệm
11 otherwise = if not adv nếu không thì
Trang 15Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 15
6 starting line # finish line n vạch xuất phát # vạch đích
7 bamboo archway n cổng bằng tre
9 offerings n đồ cúng dường
10 emperor = king n nhà vua
11 annually = every year adv hàng năm; thường niên
TỪ VỰNG 4
1 overseas = abroad adv nước ngoài
2 (beautiful) scenery n cảnh đẹp
3 Saint Gióng n Thánh Gióng
4 mythical hero n anh hung thần thoại
n
phép thuật màu nhiệm nhà ảo thuật
10 chanting of a hymn n hát thánh ca
11 feature = consist of v bao gồm
Trang 16Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 16
UNIT 6 FOLK TALES English 8 Pearson
n trả lời tin nhắn sự trả lời
2 (do some Internet) research (on sth)
truyền thuyết đáng nể; huyền thoại
5 folk tales n truyện cổ tích; truyện dân gian
6 (main) characters n nhân vật (chính)
7 give birth to (a bag of 100 eggs) v sanh ra (1 túi 100 trứng)
8 (teach) a moral lesson n (dạy) một bài học đạo đức
5 woodcutter n tiều phu [người đốn củi]
6 prince # princess n hoàng tử # công chúa
9 a giant
a giant building
n adj
người khổng lồ công trình khổng lồ
2 a mean woman adj một phụ nữ bủn xỉn; keo kiệt
3 a hare = a rabbit n con thỏ
4 orge /ˈəʊɡə(r)/ n người khổng lồ ăn thịt người
Trang 17Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 17
5 a fierce dog adj con chó hung tợn
7 cunning adj xảo quyệt
8 cruel to sb adj ác độc; tàn ác với ai đó
9 (a beautiful) gown n đầm dạ hội (thật đẹp)
11 spin v xoay tròn; quay tròn
vui vẻ một cách vui vẻ
5 granny, grandpa n bà, ông [nội, ngoại]
6 leave sb a fortune v để lại cho ai đó gia sản
7 swap sth for sth v đổi cgđ lấy cgđ
8 Once upon a time phr ngày xửa ngày xưa
TỪ VỰNG 5
1 reach (a tower) v đến được (một cái tháp)
2 (take a big) fiery breath n khè lửa
3 a spindle n con suốt (để xe chỉ)
4 chant a magic spell v đọc câu thần chú
5 a curse n lời nguyền
6 distinguish sth from sth v phân biệt cgđ với cgđ
7 (express) emotions
emotional (moments)
emotionally
n adj adv
(bày tỏ) cảm xúc (giây phút) xúc động một cách đầy xúc động
8 sprite n yêu tính; ma quỷ
10 (drop) litter v (vứt) rác
11 (bring) a flashlight n (mang theo) đèn pin
Trang 18Biên soạn và tổng hợp bởi Lê Công Đức DUCLE ELT YOUTUBE Đăng ký kênh để học online nhé! Learning hard, living happily! 18
2 gratitude n sự biết ơn
3 hungry spirits n những linh hồn đói khát
4 set off (the firework)
set off for London
v
v
châm ngòi (pháo bông) khởi hành đi Luân Đôn
5 Parents’ Appreciation Day n Ngày Vu Lan báo hiếu
6 take place = occur =happen v diễn ra
7 perform (various religious
rituals)
v thực hành (các nghi lễ tôn giáo khác nhau)
8 release animals v thả con vật (=phóng sanh động vật)
9 show their love towards sb v bày tỏ tình yêu thương của họ đối với ai
đó
10 pass away = die v mất; qua đời; chết
11 dress code n chuẩn ăn mặc
n
chính trị (vấn đề) chính trị chính trị gia