Được tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào B.. Tác dụng của ANP làm tăng bài tiết ADH và tốc độ lọc cầu thận.. Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với
Trang 1THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN 1
4 Nơi tổng hợp protein trong tế bào:
A Mạng lưới nội bào tương trơn
B Mạng lưới nội bào tương hạt
C Ty thể
D Bộ golgi
5 Trao đổi thông tin theo hệ thần kinh:
A Qua khe synap
B Chất truyền tin là hóa chất trung gian
C Bộ phận nhận tin là các receptor trên màng sau synap
D Tất cả đúng
6 Hệ số thấm của màng tế bào
A Tỷ lệ thuận với độ dày của màng
B Tỷ lệ thuận với nhiệt độ
Trang 2C Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid
D Tất cả đúng
7 Chức năng của bơm Na+K+ATPase: CHỌN CÂU SAI:
A Giữ vững thể tích của tế bào
9 Hoạt động nào sau đây thuộc vận chuyển chủ động sơ cấp?
A Vận chuyển Ca++ qua kênh protein
B Hoán đổi H+ với Na+ tại ống thận
C Bài tiết H+ bởi tế bào ống thận khi cơ thể nhiễm toan
D Bài tiết H+ tại ống tiêu hóa
10 Yếu tố tham gia điều hòa chất khí trong dịch cơ thể :
A Các thụ cảm quan ngoại vi và trung ương
B Tác động thông qua ion H+
C Làm thay đổi hoạt động thông khí ở phổi
D Tất cả đúng
11 Vận chuyển thụ động qua màng tế bào :
A Do sự chênh lệch gradient từ thấp đến cao
B Hầu hết không cần chất chuyên chở
C Cần năng lượng dạng ATP
D Tạo chênh lệch bậc thang càng nhiều hơn
12 Khuếch tán của nước qua màng tế bào:
A Chỉ qua kênh protein vì nước không tan trong lipid
B Chỉ qua lớp lipid kép vì kích thước kênh quá nhỏ
C Qua cả kênh protein và qua lớp lipid kép vì nước có kích thước nhỏ
Trang 3B Nhận từ các tế bào CO2 và các sản phẩm chuyển hóa để chuyển thải
ra ngoài
C Chiếm khoảng 15% tổng trọng lượng cơ thể
D Tất cả đúng
14 Dịch bạch huyết: CHỌN CÂU SAI:
A Là đường chủ yếu để vận chuyển lipid được hấp thu từ ống tiêu hóa vào cơ thể
B Là đường các bạch cầu lympho tái tuần hoàn
C Đóng vai trò quan trọng làm onnr định nồng độ protein trong cơ thể
D Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẽ về hệ thống tuần hoàn
15 Điều hòa khi tăng nồng độ thẩm thấu của ngăn ngoại bào:
A Ức chế hậu yên tiết ADH
B Thận giảm tái hấp thu nước
C Kích thích trung khu khát
D Tất cả đúng
16 ANP (Atrial Natriuretic peptid):
A Được tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào
B Làm tăng mức lọc ở cầu thận
C Làm tăng ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
D Tất cả đúng
17 Điều hòa thể tích ngăn ngoại bào CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
A Kiểm soát sự cân bằng Na+
B Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin
C Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH
D Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
18 Vai trò của ion Ca++ :
A Dẫn truyền xung thần kinh
B Tham gia vào cơ chế co cơ
C Tham gia vào cơ chế đông máu
D Tất cả đúng
19 Hệ thống Renin – Angiotensin
A Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào
B Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh
C Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron
Trang 4D Thông qua Angiotensin II gây giải phóng Cathecholamin từ tủy thượng thận
A Hóa năng và cơ năng
B Điện năng và thẩm thấu năng
C Hóa năng và nhiệt năng
D Cơ năng và nhiệt năng
23 Hình thái cơ thể được duy trì nhờ:
26 Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:
A Nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường
Trang 5B Nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường
C Nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường
D Trong môi điều kiện
27 Cấp cứu sốt cao co giật ở trẻ em cần nhanh chóng
A Ủ ấm cho trẻ
B Cởi bớt quần áo của trẻ
C Cho trẻ uống nhiều nước
30 hạ sốt bằng phương pháp lau nước ấm là dựa trên cơ sở:
A Giảm hoạt động chuyển hóa của cơ thể
B Tăng cường truyền nhiệt tiếp xúc
C Tăng giãn mạch dưới da làm tăng truyền nhiệt và bốc hơi nước
D Tất cả các cơ sở trên
31 Thành phần dịch lọc cầu thận CHỌN CÂU SAI:
A Giống thành phần của huyết tương
B Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,25g/24h
C Cl- và HCO3- cao hơn trong huyết tương khoảng 5%
D Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%
Trang 633 Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid)
A Làm tăng bài tiết ADH
B Làm tăng bài tiết Aldosteron
A Phần lớn Na+ được hấp thu kèm theo với Cl-
B Một số Na+ có thể hấp thu bằng cách trao đổi với K+ hoặc H+
C Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả thấm đối với nước
D Tất cả đều đúng
36 Sự bài tiết, CHỌN CÂU SAI :
A Khi tăng K+: K+ sẽ bài tiết chủ động qua ở quai Henle và ống lượn xa
B Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
C Khi [K+] tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+
nhiều hơn
D Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm
37 Tiêu chuẩn của chất dùng đo lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI :
A Được lọc tự do qua cầu thận
B Không được tái hấp thu tại ống thận
C Được bài tiết ở ống thận
D Không gắn với protein trong huyết tương
38 Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho màng hồng cầu mang điện tích âm ?
A Phân tử acid sialic trên bề mặt
B Men pyruvat kinase
C Màng bán thấm
D Men G6PD
39 Các loại Hemoglobin khác nhau là do thành phần nào sau đây ?
A Nhân porphyrin
Trang 7B Gốc Heme
C Các chuỗi Globin
D Vị trí gắn Fe
40 Trong sự gắn kết giữa oxy với Hemoglobin, đều nào sau đây SAI :
A Oxy là oxy nguyên tử
B Phản ứng giữa oxy với Hb không phải là phản ứng oxy hóa
C Sắt vẫn có hóa trị II
D Một phân tử Hb gắn được với 4 phân tử oxy
41 Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây ?
A Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++
B Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển oxy
C Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng
D Tất cả đúng
42 Thành phần các chuỗi Globin của Hemoglobin A gồm:
A 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi zeta
B 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma
C 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
D 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta
43 Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây?
B Viêm teo niêm mạc dạ dày
C Ăn chay trường
46 Các vị trí nào sau đây thường được dùng để khảo sát tủy xương ở
trẻ em dưới 5 tuổi, NGOẠI TRỪ:
A Gai chậu sau trên
Trang 8B Gai chậu trước trên
C Đầu trên xương chày
D Xương ức
47 Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân
nhóm máu B, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ:
A Nhóm máu B, Rhesus dương
B Nhóm máu B, Rhesus âm
C Nhóm máu O, Rhesus âm
D Nhóm máu AB, Rhesus dương
48 Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xảy ra nhanh
hơn, NGOẠI TRỪ:
A Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
B Vật lạ mang điện tích trái dấu với bạch cầu
C Vật lạ có kích thước càng lớn
D Vật lạ được opsonin hóa
49 Xét nghiệm thời gian Quick (TQ) khảo sát các yếu tố đông máu nào sau đây?
A VII, X, V, III, I
B VII, VIII, IX, XI
C II, III, V, VII, X
D XII, XI, IX, VIII, VII
50 Hiện tượng xuất huyết có thể xảy ra do các nguyên nhân sau đây,
NGOẠI TRỪ:
A Giảm số lượng tiểu cầu
B Giảm chất lượng tiểu cầu
C Giảm các yếu tố chống đông máu
D Giảm các yếu tố đông máu
Trang 9ĐỀ THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN 2
Đối tượng : Y NHA K34
Thời gian: 40 phút
Từ câu 1 đến 90, chọn câu Đúng (a), Sai (b)
1 Trong dịch lọc cầu thận Cl- và HCO3- thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%
2 Tác dụng của ANP làm tăng bài tiết ADH và tốc độ lọc cầu thận
3 Mức lọc cầu thận lớn hơn 125ml/phút là bất thường
4 Glucose được tái hấp thu chủ yếu tại ống lượng gần, ống lượng xa
7 Ngưỡng thận của Glucose là 180mg%
8 Tại ống lượn xa và ống góp, phần lớn Na+ được tái hấp thu kèm theo với Cl-
9 Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước
10 Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
11 Khi [K]- tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+
nhiều hơn
12 Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm
13 Protein, aminoacid, vitamin được lọc dễ dàng qua màng lọc cầu thận và bị tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần
14 Để xác định bệnh nhân có suy thận hay không ta cần siêu âm cẩn thận 2 thận
15 Khi tổn thương màng lọc cầu thận có thể xuất hiện protein và hồng cầu trong nước tiểu
16 Trong điều kiện bình thường có bao nhiêu Glucose được lọc qua màng lọc sẽ được tái hấp thu 70% ở ống lượn gần
17 Tủy xương dài vẫn tham gia tạo máu ở người trưởng thành
18 Ở máu ngoại biên Monocyte là tế bào chưa trưởng thành
Trang 1019 Gan, lách và tủy xương là cơ quan tham gia tạo máu ở trẻ sơ sinh
20 Tủy tạo máu còn gọi là tủy vàng
21 Quá trình biệt hóa của dòng bạch cầu là quá trình tích lũy về men
22 Tiểu cầu tạo ra do quá trình phân bào nguyên nhiễm
23 Quá trình tổng hợp Hemoglobin trong hồng cầu bắt đầu từ nguyên hồng cầu ưa kiềm
24 Bình thường các tế bào hồng cầu không dính nhau vì trên màng có các phân tử acid sialic
25 Số lượng hồng cầu giảm trong các bệnh gây thiếu oxy mô
26 Globin là một protein không màu giống nhau ở các loài
27 Phân áp CO2 tăng làm tăng ái lực của Hemoglobin với oxy
28 Bệnh Hemoglobin là bệnh do bất thường về cấu trúc chuỗi
polypeptide
29 Transferrin là một protein vận chuyển sắt trong máu
30 Thiếu máu thiếu vitamin B12 làm cho hồng cầu nhỏ, nhược sắt
31 Lympho T là tế bào có chức năng miễn dịch dịch thể
32 Prothrombin là một yếu tố đông máu phụ thuộc Vitamin K
33 Streptokinase của liên hồng cầu khuẩn có khả năng làm tiêu sợi huyết
34 Tiểu cầu có khả năng tiết ra serotonin gây dãn mạch
35 Bạch cầu Monocyte có khả năng thực bào rất mạnh
36 Thời gian Cephalin Kaolin (TCK) là xét nghiệm khảo sát đường đông máu ngoại sinh
37 Nhờ hoạt động của tim về hệ mạch, dịch ngoại bào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống vận chuyển trong cơ thể
38 Ion K+ tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng đến tính hưng phấn của sợi thần kinh
39 Protein ngoại vi của màng tế bào đóng vai trò như enzym, điều khiển các chức năng nội bào
40 Trong khuếch tán đơn giản, tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán có dạng sigma
41 Điện thế màng được tính bằng phương trình Nernst đạt được khi có
sự cân bằng giữa 2 lực : khuếch tán và điện thẩm
42 Điện thế màng tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV
43 Bài tiết H+ ở dạ dày thuộc vận chuyển chủ động thứ cấp
Trang 1144 CO2 vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc
45 Trong giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào
46 Phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm
47 Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não
48 Hệ thống Renin – Angiotensin chỉ phát huy tác dụng dưới tác dụng của men chuyển
49 ,,,
50 Áp suất thủy tĩnh có tác dụng đẩy nước và chất hòa tan
51 Angiotensin II là chất gây co mạch rất mạnh
52 Angiotensin II kích thích bài tiết Aldosteron và ADH
53 Nồng độ Albumin máu giảm sẽ làm tăng áp suất thủy tĩnh
54 Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính để cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể
55 ANP (Atrial Natriuretic peptid) tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào
56 Aldosteron có tác dụng ức chế tái hấp thu Na+ và nước ở ống thận
57 Renin có tác dụng kích thích men chuyển
58 Vận chuyển thụ động qua màng tế bào hầu hết không cần chất chuyên chở
59 Bơm Na- - K- - ATPase vận chuyển K+ ra ngoài và Na+ vào trong tế bào
60 Khả năng chịu kích thích vừa là biểu hiện của sự sống vừa là điều kiện tồn tại của sự sống
61 Quá trình đồng hóa là sự phân giải vật chất tạo ra năng lượng để cơ thể hoạt động
62 Quá trình chuyển hóa cần những hợp chất giàu năng lượng như ATP và các men sinh học
63 Hệ hô hấp tham gia làm ổn định pH máu
64 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng bào gồm tim và hệ thống mạch máu
65 Cơ chế điều hòa ngược âm tính có tác dụng làm tăng hoạt động cơ thể
66 Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính thường đươc kết thúc bởi điều hòa ngược dương tính để tạo sự cân bằng môi trường nội môi
Trang 1267 Dịch của cơ thể chiếm khoảng 60% tổng trọng lượng cơ thể
68 Tính thấm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi thành phần điện giải
69 Dich ngoại bào (ECF: Extracellular fluid): chiếm 2/3 tổng lượng dịch
cơ thể
70 Trị số bình thường của áp suất keo khoảng 28mmHg
71 Dich kẽ có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào đồng thời nhận CO2 và các sản phẩm chuyển hóa của tế bào
72 Nồng độ thẩm thấu của dịch trong cơ thể quyết định sự trao đổi nước qua màng tế bào
73 Dịch nhãn cầu nằm trong ổ mắt luôn được cân bằng giữa lượng bài tiết và tái hấp thu
74 Hệ thống bạch huyết có chức năng vận chuyển các đường từ ống tiêu hóa vào cơ thể và bạch cầu Lympho tái tuần hoàn
75 Trong cơ thể dòng điện sinh học lan truyền từ cực (+) sang cực (-)
76 Ty thể có khả năng tự phân chia và nhân lên theo nhu cầu của cơ thể
77 Chức năng của Lympho T là tham gia đáp ứng miễn dịch thể dịch
78 Tiểu cầu tiết ra serotonin có tác dụng gây giãn mạch
79 Tế bào bạch cầu ưa kiềm có khả năng tiết ra histamin trong sock phản vệ
80 Khả năng thực bào tăng có hiện tượng opsonin hóa
81 Người có nhóm máu A+ có thể nhận máu từ người có nhóm máu A-
82 Một Hb có khả năng vận chuyển 4 nguyên tử oxy
83 Hb của thai nhi chủ yếu là HbF
84 Bốn yếu tố phụ thuộc Vitamin K do gan sản suất là I, II, VII, IX
85 Gradient của hình thức vận chuyển thẩm thấu là sự chênh lệch nồng độ 2 bên màng
86 Nếu giảm nồng độ Albumin trong huyết tương sẽ gây phù
87 Điện thế tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV
88 Chức năng tiêu hóa của tế bào do lyzosom
89 Phản xạ không điều kiện không củng cố sẽ mất
90 Hiện tượng sổ thai trên cơ sở của feedback (+)
Trang 131 Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR):
a Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng GFR
b Khi huyết áp tăng sẽ làm tăng GFR đáng kể
c Aldosteron góp phần làm giảm GFR
d ANP làm giảm GFR
2 Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là:
a Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% lượng Na+ được lọc
b K+ máu tăng
c Ống lượng xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+
d Tất cả đều đúng
3 Nhóm thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K+ máu:
a Ức chế men Carbonic anhydrase
b Ức chế tái hấp thu Na+ ở quai Henle
c Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa
d Ức chế Aldosteron
4 Chọn câu đúng:
a Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
b Aldosteron ức chế bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
c ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượn xa và ống góp
d Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu PO43- ở ống lượn gần
5 Bình thường hoạt động-vị trí của Nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống thận mỗi khi lưu lượng lọc tăng Đó là hoạt động tái hấp thu:
a Na+ và nước ở quai Henle
b Na+ và nước ở ống lượn gần
c 50% ure và nước ở ống lượn gần
d Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp
6 Toan kiềm của cơ thể, chọn câu SAI:
a Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học
b PaCO2 được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp
c Thận bổ sung lượng HCO3- trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1H+ lấy 1Na+
và 1HCO3
-d Tất cả sai