1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm hóa sinh (full)

147 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 4,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính trên kg thân trọng và tính trên trọng lượng trung bình của một con người Tất cả các câu trên đều đúng 166.. Cholesterol toàn phần có thể tăng trong các bệnh sau: Chọn tập hợp đúng:

Trang 1

TN CHUYỂN HÓA MUỐI NƯỚC

1 Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì nó:

1 Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai

2 Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

3 Chiếm 55-66% trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành

4 Tham gia các phản ứng lý hóa trong cơ thể

5 Tham gia hệ thống đệm

2 Trong các ngăn của cơ thể nước chiếm:

A 20% trọng lượng cơ thể ở huyết tương

B 40% thể tích nước toàn phần ở ngoại bào

C 60% trọng lượng cơ thể ở nội bào

D 15% thể tích nước toàn phần ở dịch gian bào

E 5% thể tích nước toàn phần ở huyết tương

3 Sự phân bố nước ở các mô trong cơ thể từ thấp đến cao như sau:

A Xương , phổi, huyết tương B Máu toàn phần, tim , răng

C Xương, huyết tương, cơ tim D Máu toàn phần, thận, mỡ

E.Thận, mỡ , gan

4 Các chất điện giải trong cơ thể có các đặc điểm:

1 Khu vực nào có nồng độ cao sẽ đẩy nước ra khỏi khu vực đó

2 Liên kết với protein và làm giảm áp suất thẩm thấu trong khu vực mà nó chiếm giữ

3 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các ion khuếch tán được trong ngăn có chứa protein so với ngăn không chứa protein tạo nên áp suất keo

4 Trong mỗi ngăn, tổng nồng độ các cation bằng tổng nồng độ các anion

5 Tổng nồng độ các ion trong ngăn có chứa protein lớn hơn tổng nồng độ các ion trong ngăn không chứa protein

Chọn tập hợp đúng: A 1,2 B 2,3 C 3,4 D 4,5 E 3,5

5 Nhu cầu nước mỗi ngày đối với cơ thể là:

1.100 ml/kg cân nặng ở trẻ sơ sinh

6 Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là:

A 4 đến 6 gam cho Na+,

Cl-B Có đầy đủ trong thức ăn

C 3-4 gam trong cho K+

D Lượng muối cung cấp từ thức ăn tương ứng khoảng 800 mOsm

E Tất cả các câu trên đều đúng

7 Khi trẻ nặng 8 kg, cần bù một lượng dịch 100ml/kg thể trọng, anh hay chị sẽ cho cháu

bù dịch theo cách nào:

A Hòa 3/4 gói bột chống mất nước vào trong 3/4 lít nước và cho trẻ uống theo liều lượng trên

Trang 2

B Hòa 8 muỗng cà phê muối và 1 muỗng cà phê đường vào trong 1 lít nước và

cho trẻ uống theo liều lượng trên

C Hòa 1 gói bột chống mất nước vào trong 1 lít nước và cho trẻ uống theo liều

lượng trên

D Hòa 1/2 gói bột chống mất nước vào trong 1/2 lít nước, sau đó hòa 1/4 gói bột

chống mất nước vào trong 1/4 lít nước và cho trẻ uống theo liều lượng trên

E Tất cả các cách trên đều sai

8 Sự trao đổi nước giữa huyết tương và dịch gian bào phụ thuộc vào:

A Áp suất thẩm thấu B Áp suất thủy tĩnh C Áp suất keo

D Áp suất do keo E Tất cả các câu trên đều đúng

9 Phù có thể do các nguyên nhân sau:

1 Áp suất thẩm thấu do keo tăng

2 Áp suất thẩm thấu do keo giảm

3 Áp suất thủy tĩnh tăng

4 Áp suất thủy tĩnh giảm

5 Nước từ huyết tương bị đẩy ra dịch gian bào

Chọn tập hợp đúng: A 1,4,5 B 2,3,5 C 1,3,5 D 2,4,5 E Tất cả đều sai

10 Sự đào thải của nước qua thận chịu ảnh hưởng của:

A Chức năng lọc cầu thận B.Chức năng tái hấp thu nước của thận

C Chức năng tái hấp thu Na+ của thận D Sự bài tiết hormon Aldosteron

E Tất cả các câu trên đều đúng

11 Khi giảm bài tiết nước tiểu, cơ thể điều hòa bằng cách:

1 Tăng tiết Aldosteron 4 Giảm tiết Aldosteron

2 Tăng tái hấp thu Na+ 5 Giảm tiết ADH

3 Tăng tiết ADH

12 Khi tăng bài tiết nước tiểu, cơ thể điều hòa bằng cách:

1.Tăng tiết ADH 4 Giảm tiết ADH

2 Giảm tái hấp thu Na+ 5 Giảm tiết Aldosteron

3.Tăng tiết Aldosteron

13 Ứ nước trong tế bào có thể do:

A Nước ở ngoại bào ưu trương B Nước ở nội bào nhược trương

C Nước ở ngoại bào nhược trương D Na+ ở ngoại bào tăng

E Áp suất thẩm thấu ở ngoại bào tăng

14 Ứ nước ở ngoài tế bào có thể do:

A Nước ở ngoại bào nhược trương B Thận tăng thải Na+

C Giảm tiết Aldosteron D Áp suất thẩm thấu ở ngoại bào giảm

E Thận giảm thải Na+

15 Để bù dịch cho trường hợp mất nước toàn phần thì nên dùng:

A Dung dịch đẵng trương B Dung dịch ưu trương

C Dung dịch nhược trương D.Lợi tiểu thải muối và bù dịch đẵng trương

E Lợi tiểu thải muối và bù dịch nhược trương

16 Các triệu chứng của mất nước toàn phần gồm:

1 Phù 4 Da khô, nhăn

2 Khát nước 5 Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 3

C Lợi tiểu thải muối và đồng thời bù dịch

D Lợi tiểu thải muối nhưng không bù dịch

E Các cách xữ trí trên đều sai

18 Khi bị đồng thời mất nước ngoại bào và ứ nước nội bào thì sẽ xữ trí như sau:

A Bù dịch đẵng trương B Bù dịch nhược trương

C Lợi tiểu và bù dịch ưu trương D Lợi tiểu và bù dịch ưu trương

E Bù dịch ưu trương

19 Nước từ trong huyết tương bị đẩy ra dịch gian bào:

1 Do áp suất thuỷ tĩnh lớn hơn áp suất do keo

2 Do áp suất thuỷ tĩnh nhỏ hơn áp suất do keo

3 Đem nước và các chất dinh dưỡng đi nuôi tế bào

4 Đem nước và chất cặn bã từ tế bào đào thải ra ngoài

5 Có thể gây phù

Chọn tập hợp đúng: A 1,3,5 B 2,3,5 C 1,4,5 D 2,4,5 E 1,2,5

20 Nước từ dịch gian bào đi vào huyết tương :

A Có thể gây phù

B Đem các chất dinh dưỡng đến cho tế bào

C Do áp suất thuỷ tĩnh lớn hơn áp suất do keo

D Do áp suất thuỷ tĩnh nhỏ hơn áp suất do keo

E Có thể gây tăng áp lực tĩnh mạch cửa

21 Cân bằng nước là:

1 Lượng nước uống vào bằng lượng nước xuất ra

2 Lượng nước ăn vào bằng lượng nước xuất ra

3 Lượng nước chuyển hoá bằng lượng nước xuất ra

4 Tỷ lệ giữa lượng nước nhập vào và lượng nước xuất ra

5 Bilan nước

22 Vai trò của nước là:

1 Bảo vệ mô và các cơ quan

2 Tham gia cấu tạo các hệ thống đệm

3 Kích thích hoạt động của các enzym

4 Là dung môi hoà tan các chất vô cơ, hữu cơ

5 Điều hoà thân nhiệt

Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,4,5 D 2,3,5 E 2,4,5

23 Vai trò của muối là:

1 Tham gia tạo áp suất thẩm thấu 4 Tham gia cấu tạo hệ thống đệm

2 Điều hoà thân nhiệt 5 Tham gia cấu tạo tế bào và mô

3 Bảo vệ cho mô và các cơ quan

Trang 4

Chọn tập hợp đúng: A 1,4,5 B 2,4,5 C 1,3,4 D 3,4,5 E 1,2,3

24 Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:

A Tỷ lệ nước tăng theo tuổi B Tỷ lệ nước giảm theo tuổi

C Tỷ lệ nước tăng ở người béo D Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới

E Tỷ lệ nước giảm ở người gầy

25 Nước ở dạng tự do trong cơ thể là:

1 Nước ở dạng hydrat hoá tạo mixen

2 Nước sôi ở 1000C, đông đặc ở -200C

3 Lưu thông trong máu, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ

4 Không thay đổi theo chế độ ăn uống

5 Thay đổi theo chế độ ăn uống

Chọn tập hợp đúng: A 2,3 B 3,5 C 4,5 D 2,5 E 3,4

26 Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:

A Trong máu toàn phần lượng nước chiếm tỷ lệ thấp

B Trong mô mỡ, răng, xương nhiều nước hơn ở tim, gan

C Ở thận, não lượng nước chiếm tỷ lệ thấp hơn ở mô mỡ

D Ở răng, xương nước chiếm tỷ lệ thấp hơn ở tim, gan, não, thận

E Ở thận, não, tim, gan nước chiếm tỷ lệ cao hơn ở huyết tương, máu toàn phần

27 Áp suất keo và áp suất do keo khác nhau ở chỗ:

1 Áp suất keo là do sự có mặt của protein

2 Áp suất keo là do sự có mặt của protein và sự chênh lệch của ion khuếch tán được trong ngăn có chứa protein cao hơn ngăn bên kia

3 Áp suất keo là do tổng của áp suất keo và áp suất do sự chênh lệch nồng độ của ion khuếch tán được trong ngăn có chứa protein cao hơn ngăn bên kia

4 Áp suất keo là áp suất do chênh lệch của ion khuếch tán được trong ngăn có chứa protein cao hơn ngăn bên kia

5 Áp suất do keo lớn hơn áp suất keo

28 Muối có vai trò:

A Duy trì áp lực thẩm thấu

B Ổn định pH máu

C Dẫn truyền xung động thần kinh trong cơ thể

D Xúc tác cho các enzym hoạt động

E Tất cả các câu trên đều đúng

29 Khi định lượng các chất điện giải trong huyết thanh không nên xét nghiệm mẫu huyết thanh vỡ hồng cầu, bởi vì:

A Hồng cầu chứa nhiều K+, bị vỡ sẽ gây tăng K+ trong huyết thanh

B Màng hồng cầu nhiều lipid và chất điện giải

C Huyết tương chứa nhiều Na+, Cl

E Tất cả các câu trên đều sai

30 Dịch gian bào có thành phần tương tự huyết tương, chỉ có một số điểm khác biệt như sau:

1 Có nồng độ protein cao hơn ở huyết tương

Trang 5

2 Có nồng độ Na+ giảm hơn ở huyết tương

3 Có nồng độ Cl- cao hơn ở huyết tương

4 Có nồng độ Na+ cao hơn ở huyết tương

5 Có nồng độ protein thấp hơn ở huyết tương

Chọn tập hợp đúng: A 1,3,4 B 1,2,3 C 2,3,5 D 2,4,5 E Các câu trên đều sai

31 Khi bị ưu trương vỏ thượng thận, có sự rối loạn nước và điện giải, cụ thể là:

1 Nồng độ K+ máu tăng 4 Nồng độ Na+ máu tăng

2 Nồng độ K+ trong nước tiểu tăng 5 Nồng độ Na+ nước tiểu tăng

3 Nồng độ K+ máu giảm

32 Khi bị nhược năng vỏ thượng thận, có sự rối loạn nước và điện giải, cụ thể là:

1 Nồng độ Na+ máu tăng 4 Nồng độ K+ nước tiểu tăng

2 Nồng độ Na+ trong nước tiểu tăng 5 Nồng độ K+ máu tăng

3 Nồng độ Na+ nước tiểu giảm

33 Khi bị tổn thương tuyến yên, nồng độ hormon ADH tăng lên sẽ dẫn tới:

1 Lượng nước tiểu tăng lên 4 Khối lượng máu giảm

2 Lượng nước tiểu giảm 5 Không ảnh hưởng tới lượng nước tiểu

3 Khối lượng máu tăng lên

Chọn tập hợp đúng: A 1,3 B 1,4 C 4,5 D 2,3 E 3,5

34 Sự đào thải muối phụ thuộc vào:

A Hormon vỏ thượng thận Aldosterol B Tái hấp thu Na+

C Enzym Anhydrase carbonic D Đào thải K+

E Tất cả các câu trên đều đúng

35 Nước ở trong cơ thể dạng bị cầm có đặc điểm :

1 Tạo mixen

2 Lưu thông trong máu, dịch não tuỷ

3 Sôi ở 1000C, đông đặc ở 00C

4 Nằm trong các khoang giữa các phân tử và các hạt nhỏ nguyên sinh chất

5 Nằm trong các mắc lưới của gel, giữ cho sinh vật có hình dạng, độ rắn chắc nhất định

Chọn tập hợp đúng: A 1,2 B 4,5 C 1,3 D 2,4 E 3,5

36 Chọn tập hợp đúng sau:

1 Ở bào thai, thể tích nước ngoại bào lớn hơn thể tích nước nội bào

2 Thể tích nước nội bào giảm dần theo tuổi

3 Càng lớn tháng tuổi, thể tích nước ngoại bào càng tăng

4 Càng lớn tháng tuổi, thể tích nước ngoại bào càng tăng

5 Ở trẻ lớn, thể tích nước ngoại bào tính theo công thức:

ECF (l) = 0,239 x trọng lượng cơ thể (kg) + 0,325

37 Trong cơ thể, có một số ion natri không trao đổi được, thường hiện diện ở :

A Huyết tương B Dịch gian bào C Mô xương, mô liên kết

Trang 6

D Máu toàn phần E Tất cả các câu trên đều sai

38 Trong cơ thể, có một số ion Kali không trao đổi được, thường hiện diện ở :

A Huyết tương B Máu toàn phần C Hồng cầu

D Mô sụn, kết mạc, xương và một lượng nhỏ ở nội bào

E Tất cả các câu trên đều đúng

39 Trong cơ thể, calci có thể ở các dạng sau:

A Dạng ion hoá B Dạng phức hợp (có thể siêu lọc)

C Dạng kết hợp protein D A, B, C đều đúng

E A, B, C đều sai

40 Nước ở nội bào chiếm khoảng 60% lượng nước toàn phần của cơ thể

41 Ở huyết tương nồng độ cation Na+ và anion HCO3- là quan trọng nhất

42 Ở nội bào nồng độ cation K+ và anion Cl- là quan trọng nhất:

43 Ở dịch gian bào, nồng độ cation Na+ thường thấp hơn ở huyết tương:

44 Nước bị cầm là nước hydrat hoá:

45 Glucose, acid amin, ure là các chất hữu cơ quan trọng tạo nên sự chệnh lệch

áp suất thẩm thấu giữa các ngăn

46 Phù do suy tim là do áp suất thuỷ tĩnh tăng nhiều so với áp suất do keo:

47 Ở tuổi dậy thì, thể tích nước nội bào của nữ thấp hơn nam

48 Xương ở trẻ em, đậm độ calci cao hơn người lớn

49 Trong cơ thể, khu vực nào có nồng độ muối cao sẽ thu hút nước đến khu vực đó

50 Nhu cầu nước mỗi ngày đối với người lớn là

51 Nhu cầu nước mỗi ngày đối với trẻ em là

52 Nhu cầu nước mỗi ngày đối với trẻ sơ sinh là

53 Nước trong cơ thể bị mất đi qua đường

54 Lượng nước nhập vào hằng ngày gồm nước từ

55 Các chất sau được xem như là các chất điện giải không ảnh hưởng đến sự phân bố nước giữa các ngăn trong cơ thể

56 Nước di chuyển từ khu vực có nồng độ các chất điện giải cao đến

57 Sự trao đổi nước giữa huyết tương và dịch gian bào phụ thuộc vào

58 Suy tim có thể là do tăng

59 Phù có thể là do nước từ huyết tương bị đẩy ra ngoài…

Trang 8

TRẮC NGHIỆM SINH HOÁ GAN

1 Liên quan chức năng tạo mật của gan:

A Sắc tố mật giúp cho lipid thức ăn được nhũ tương hoá

B Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin

C Sắc tố mật chính là Bilirubin tự do

D Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic

E Tất cả các câu đều đúng

2 Chuyển hoá glucid ở gan:

A Nghiệm pháp hạ đường huyết được dùng để đánh giá chức năng điều hoà đường huyết của gan

B Nghiệm pháp galactose được thực hiện để thăm dò chức năng gan

C Galactose niệu thấp chứng tỏ gan suy

D Câu A, B, C đúng

E Câu B, C đúng

3 Liên quan chức năng điều hoà đường huyết:

A Gan thamgia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen

B Khi nồng độ Glucose  0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen

C Khi nồng độ Glucose  1, 2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ

D Câu A, B đúng

E Câu A, C đúng

4 Chuyển hoá lipid ở gan:

A Gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA

B Gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan

C Giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở gan

D Khi gan tổn thương, tỉ lệ: cholesterol este/ cholesterol TP tăng

E Tất cả các câu đều đúng

5 Chuyển hoá protid ở gan:

B Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm

C Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

D Tỉ lệ A/G  1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị

E Tất cả các câu đều sai

6 Liên quan chức năng khử độc của gan:

A Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể

B Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic

C Các chất độc nội sinh được gan cố định và thải trừ theo đường mật

D Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy

E Câu B, D đúng

7 Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

A Phosphatase kiềm, LDH, GT

B Phosphatase kiềm, GOT, GPT

D GT, LDH, 5’ nucleotidase

E Tất cả các câu đều sai

Trang 9

8 Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau:

A Phosphatase kiềm B GOT, GPT, GT

C 5’ nucleotidase D GOT, GPT, OCT, LDH

E Tất cả các câu đều đúng

9 Liên quan thử nghiệm gan mật:

A Khi định lượng transaminase: GPT tăng là biểu hiện bệnh gan do rượu

B GPT tăng cao so với GOT gặp trong các trường hợp viêm gan cấp

C GOT, GPT là chất chỉ điểm ung thư

D Câu B, C đúng

E Câu A, C đúng

10 Đặc điểm thành phần hoá học của gan:

A Tỉ lệ % nước bằng tỉ lệ % chất khô

B Cholesterol là thành phần chủ yếu của lipid trong gan

C Gan chứa một hệ thống enzyme hoàn chỉnh

D Vitamin duy nhất được dự trữ ở gan là vitamin C

E Tất cả các câu đều sai

11 Gan có các chức năng sau :

A Chức năng khử độc

B Chức năng bài tiết mật

C Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid

D Chức năng điều hoà thể tích máu

E Tất cả các câu trên đều đúng

12 Chức năng khử độc của gan :

A Cố định và thải trừ chất độc

B Chuyển hoá chất độc thành chất không độc

C Câu A đúng, câu B sai

D Câu A sai, câu B đúng

E Câu A đúng, câu B đúng

13 Các biểu hiện của gan suy :

A Ure máu tăng B Enzyme SGOT tăng

C NH3 máu tăng D Rối loạn chức năng đông máu

E Câu C & D đúng

14 Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu nhiều trong trường hợp :

A Tắc mật B Dung huyết C Viêm gan

D Ung thư gan E Cả 4 câu trên đều sai

15 Chất nào sau là muối mật :

A Glycin B Taurin C Taurocholic D Cholesterol E Acid cholic

16 Sắc tố mật là :

A Bilirubin tự do B Urobilinogen C Stercobilinogen

D Bilirubin liên hợp E Cholesterol este hoá

17 Muối mật :

A Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu

B Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

C Là cholesterol este hoá

D Là acid mật

E Là sản phẩm thoái hoá của bilirubin

Trang 10

18 Định lượng enzyme SGOT , enzyme SGPT trong huyết thanh :

A Tăng cao trong trường hợp viêm gan cấp tính

B Enzyme SGOT tăng cao trong nhồi máu cơ tim

C Enzyme SGPT tăng cao trong viêm gan mạn tính

D Câu A & B đúng, câu C sai

E Cả ba câu A, B, C đều đúng

19 Khi chức năng gan suy thì có thể có các biểu hiện sau:

A Phù B Protid máu giảm C Rối loạn chức năng đông máu

D NH3 máu tăng E Tất cả các câu trên đều đúng

20 Khi gan suy có rối loạn đông máu thì :

A Định lượng fibrinogen trong máu giảm, tỷ prothrombin giảm

B Định lượng fibrinogen trong máu tăng, tỷ prothrombin bình thường

C Định lượng fibrinogen bình thường , tỷ prothrombin bình thường

D Ure, creatinin trong máu tăng và trong nước tiểu giảm

E Protid máu tăng

Phần không cho sinh viên

21 Gan có chức năng chuyển hoá sau:

A Chuyển hoá Glucid B Chuyển hoá Lipid C Chuyển hoá protid

D Chuyển hoá porphyrin E Tất cả đều đúng

22 Các chất nào sau đây là acide mật

A Acid litocholic B Acid chenodexoycholic C Acid desoxycholic

D Acid cholic E Tất cả đều đúng

23 Chất có công thức: NH2 - CH2 - COOH là:

A Glycin B Taurin C Muối mật D Acid mật E Tất cả đều sai

24 Chất có công thức: NH2 - CH2 - CH2 - SO3H là:

A Glycin B Taurin C Acid taurocholat

D Glycolitocholat E Tất cả đều sai

25 Chất nào sau là muối mật

A Glycin B Taurin C Taurocholat

D Glycolitocholat E Câu C và D đúng

26 Sắc tố mật là

A Cholesterol B Cholesteroleste C Phospholipid

D Vitamin tan trong dầu E Bilirubin

27 Bilirubin tự do

A Sản phẩm thoái hoá Hb B Tăng cao trong tan máu

C Bilirubin gián tiếp D Bilirubin trực tiếp

E A, B, C đúng

28 Bilirubin liên hợp

A Bilirubin trực tiếp B Có thể xuất hiện trong nước tiểu khi tắt mật

C Được tạo thành tại gan D Tăng cao trong tắt mật

E Tất cả đều đúng

29 Mật có tác dụng

A Nhủ tương hoá lipid B Tiêu hoá lipid C Thuỷ phân lipid

D Thuỷ phân protid E Thuỷ phân glucid

Trang 11

30 Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

A Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT

B Định lượng  GT

C Định lượng bilirubin trong máu

D Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

E Tất cả đều đúng

31 Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym

A Hexokinase B Glucosekinase C Glucose 6 phosphatase

D Frutose 1.6 diphosphatase E Glucose 6 phosphatdehydrogenase

32 Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoá đường máu nhờ các quá trình

A Tân tạo glycogen B Tân tạo glucose

C Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan D Dự trử glycogen tại gan

E Tất cả đều đúng

33 Khi có hoại tử tế bào gan

A Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng

B Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm

C Tăng tổng hợp protein

D Tăng cholesterol este hoá

E Định lượng hoạt độ  GT giảm

34 Biểu hiện chức năng gan suy

A Rối loạn chức năng đông máu

B Protid máu tăng

C Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng

E Tất cả đều sai

35 Gan có các chức năng sau

A Chuyển hoá protid B Chuyển hoá glucid C Chuyển hoá lipid

D Khử độc E Tất cả đều đúng

36 Biểu hiện tắt mật

A Vàng da

B Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)

C Muối mật trong nước tiểu (+)

D Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng

38 Thuốc có thể gây ra tổn thương gan

A Vitamin B1 B Vitamin B6 C Vitamin B12

D Isoniazid, Acetaminophen, barbiturat E Tất cả đều sai

Trang 12

39 Viêm gan do các loại virus sau

A Viêm gan B B Viêm gan C C Viêm gan A

D Viêm gan A, B, C E Viêm gan A, B, C và delta

40 Giai đoạn của xơ gan gây ra

A Tăng NH3 máu B Giảm protid máu C Phù, cổ trướng

D Rối loạn đông máu E Tất cả đều đúng

Trang 13

HOÁ SINH THẬN

1 Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

A Protein có trọng lượng phân tử  70000

B Các phân tử mang điện dương

C Các phân tử có kích thước nhỏ

D Câu B, C đúng

E Câu A, B, C đúng

2 Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

A Na và Cl B Acid Uric và Creatinin C Glucose

D Ure E Tất cả các chất trên

3 Nước được tái hấp thu ở thận:

A 10 % B 20 % C 50 % D 99 % E Tất cả các câu đều sai

4 Thận điều hoà thăng bằng acid base:

A Bài tiết Na+ và giữ lại H+ B Bài tiết Na+ và bài tiết H+

C Giữ lại Na+ và bài tiết H+ D Giữ lại Na+ và giữ lại H+

E Tất cả các câu đều sai

5 Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

A Ion H+ B Ion Na+ C Muối amon NH4+

D Muối phosphat dinatri E Tất cả các câu đều sai

6 Renin:

A Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

B Là một enzyme thuỷ phân protein

C Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

D Renin có trọng lượng phân tử 40000

8 Sự bài tiết Renin tăng khi:

A Huyết áp hạ B Huyết áp tăng C Tăng nồng độ Natri máu

D Giảm nồng độ Kali máu E Ức chế hệ giao cảm

9 Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

A Tăng Kali máu B Hạ Natri máu C Huyết áp hạ

D Lưu lượng máu thận giảm E Tất cả các câu đều đúng

10 Erythropoietin:

A Là chất tạo hồng cầu B Được tổng hợp từ 1 globulin

C Được tổng hợp từ thận D Câu A, B đúng

E Câu A, C đúng

Trang 14

11 Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

A Prostaglandin B Proteinkinase (+) C AMP vòng

D Adenylcyclase E Tất cả các câu đều sai

12 Prostaglandin E2:

A Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

B Tham gia vào sự tổng hợp REF

C Có tác dụng co mạch

D Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

E Tất cả các câu đều sai

13 Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

A Tuổi B Chế độ ăn C Chế độ làm việc

D Tình trạng bệnh lý E Tất cả các câu đều đúng

14 pH nước tiểu bình thường:

A Hơi acid, khoảng 5 – 6 B Có tính kiềm mạnh

C Không phụ thuộc chế độ ăn D Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

E Tất cả các câu đều sai

15 Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

A Ure, Creatinin, Glucose B Acid uric, Ure, Creatinin

C Ure, Cetonic D Gluocse, Cetonic

E Tất cả các câu đều đúng

16 Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

A Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn

B Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

C Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

D Câu A, C đúng

E Câu A, B, C đúng

17 Chất bất thường trong nước tiểu:

A Acid amin, sắc tố mật, muối mật B Glucose, Hormon

C Protein, Cetonic D Cetonic, Clorua

E Tất cả các câu đều sai

18 Glucose niệu gặp trong:

A Đái tháo đường B Đái tháo nhạt C Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

D Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao E Tất cả các câu đều đúng

19 Protein niệu:

A  1g/24h là giá trị bình thường

B  3g/24h là khởi đầu bệnh lý

C  150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý

D Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

E Các câu trên đều sai

20 Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm:

1 Chức năng khử độc 2 Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể

3 Chức năng tạo mật 4 Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài

5 Chức năng nội tiết

Trang 15

21 Nước tiểu ban đầu có:

A Các chất có trọng lượng phân tử  70.000

B Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

C Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

D Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương

E Các câu trên đều sai

22 Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

A Áp lực keo của máu

B Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

C Sự tích điện của các phân tử

D Trọng lượng phân tử các chất

E Các câu trên đều đúng

23 Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

A Renin B Aminopeptidase C Enzym chuyển

D Angiotensinase E Các câu trên đều sai

24 Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

A Prostaglandin E2

B Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động

C Tiền chất REF thành REF hoạt động

D Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

E Sự biến đổi ATP thành AMP vòng

25 Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:

1 pH nước tiểu 4 Urê nước tiểu

2 Tỷ trọng nước tiểu 5 Axit Uric nước tiểu

3 Creatinin nước tiểu

26 Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

A Đái đường B Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

C Viêm cầu thận D Câu A, C đúng

E Câu A, B, C đúng

27 Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:

A Ion đồ huyết thanh và nước tiểu B Bilan Lipid

C Các thông số về pH, pO2, pCO2 D Câu A, B đúng

Trang 16

Phần không cho Sinh viên

29 Thận tham gia chuyển hoá chất:

A Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic

B Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin

C Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid

D Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin

E Chuyển hoá Glucid, Protid, Acid nucleic

30 Tác dụng của REF:

A Chuyển ATP thành AMP vòng

B Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

C Kích thích Proteinkinase hoạt động

D Hoạt hoá PGE2

E Tất cả các câu đều sai

31 Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

A Yếu tố tạo hồng cầu của thận

35 Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

A Ure, Creatinin B Creatinin, Acid Uric C Acid Uric, Insulin

D Protein, Manitol E Manitol, Natri hyposunfit

36 So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

A Hoàn toàn giống nhau

B Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

C Khác nhau về thành phần protein

D Khác nhau không đáng kể

E Khác nhau hoàn toàn

37 Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

A 0,75g/lít B 1,75g/lít C 7,5g/lít

D 17,5g/lít E Các câu trên đều sai

38 Tái hấp thu nước ở thận:

A Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

B Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

C Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

D Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

E Tất cả các câu đều sai

Trang 17

39 Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

A ADH B Aldosteron C Renin và Angiotesin II

D Câu A và B đúng E Câu B và C đúng

40 Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:

A 10% B 40% C 50% D 70% E 99%

41 Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

A Ure B Protein C Insulin

D Manitol E Câu C và D đúng

42 Chức năng chuyển hoá của thận:

A Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

B Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

C Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

D Câu A và B đúng

E Câu A và C đúng

43 Sử dụng oxy của thận chiếm:

A 5% của toàn cơ thể B 10% của toàn cơ thể

C 15% của toàn cơ thể D 20% của toàn cơ thể

E 25% của toàn cơ thể

44 Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Ống lượn gần và ống luợn xa

D Quai Henlé E Ống Góp

45 Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base:

1 Bài tiết H+ 4 Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic

2 Đào thải HCO3- 5 Đào thải Na+

E Angiotensin II thành Angiotensin III

47 Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

A Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

B Tổng hợp REF

C Tổng hợp PGE1

D Câu A và B đúng

E Câu A và C đúng

48 Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

A PGE2 , PGI2 và Angiotesin I B PGE2 , PGI2 và Angiotesin II

C TXA2 và Angiotesin I D TXA2 và Angiotesin II

E Các câu trên đều sai

Trang 18

49 Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

A PGE2 , PGI2 và Angiotesin I B PGE2 , PGI2 và Angiotesin II

C TXA2 và Angiotesin I D TXA2 và Angiotesin II

E PGE2 và PGI2

50 Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin

A Prostaglandin B AMP vòng C Angiotensin I

D Angiotensin II E Giảm nồng độ Na máu ở tế bào ống thận

51 Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

A Nồng độ Na máu tăng B Nồng độ Ka máu tăng

C Huyết áp hạ D Angiotensin II tăng

E Các câu trên đều sai

E Các câu trên đều sai

54 Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

A Thận tái hấp thu HCO3

-B Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+

C Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

D Bài tiết H+ và giữ lại Na+

E Đào thải các acid không bay hơi

55 Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

A Viêm cầu thận cấp B Bỏng nặng C Viêm ống thận cấp

D Câu A, B và C đúng E Câu A và B đúng

56 Thể tích nước tiểu bình thường:

A Trung bình ở người lớn 1.000 - 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 - 14ml/kg

B Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

C Thay đổi tuỳ theo từng ngày

D Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

E Tất cả các câu đều đúng

57 Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

A Urocrom, Cetonic, Urobilin

B Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

C Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

D Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl

E Urocrom, Ure, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl

58 Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

A Đái máu B Bệnh lý về gan C Đái ra hemoglobin

D Câu A và B đúng E Câu A và C đúng

Trang 19

59 Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

A Protein sinh lý B Tế bào nội mô

C Chất nhầy urosomucoid D Câu A, B và C đều đúng

E Câu B và C đúng

60 Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

A Protein B Cặn acid uric C Muối urat natri

D Protein và muối urat natri E Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat

61 Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

A Mùi đặc biệt B Mùi hôi thối C Mùi aceton

D Mùi ether E Không mùi

62 Sức căng bề mặt của nước tiểu:

A Ngang bằng nước B Cao hơn nước C Giảm khi có muối mật

D Tăng khi có alcol, ether, cloroform E Các câu trên đều sai

63 Tỷ trọng nước tiểu:

A Thay đổi trong ngày B Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

C Tăng trong bệnh đái tháo nhạt D Giảm trong bệnh đái tháo đường

E Các câu trên đều sai

64 Ure trong nước tiểu:

A Thay đổi theo chế độ ăn

B Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

C Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

D Câu A, B và C đúng

E Câu A và B đúng

65 Bài xuất Ure tăng gặp trong:

A Viêm cầu thận cấp B Viêm thận do nhiễm độc chì

C Thoái hoá protid D Câu A và C đúng

E Câu B và C đúng

66 Creatinin trong nước tiểu:

A Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

B Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

C Giảm trong ưu năng tuyến giáp

D Câu A và B đúng

E Câu A, B và C đúng

67 Acid uric trong nước tiểu:

A Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

B Bài xuất giảm trong viêm thận

C Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

D Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp

E Các câu trên đều sai

68 Lượng protein niệu sinh lý:

A 25 - 50 mg/24h B 50 - 100 mg/24h C 50 - 150 mg/24h

D 100 - 150 mg/24h E 100 - 200 mg/24h

Trang 20

69 Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

A Tuổi và giới B Tư thế đứng lâu C Hoạt động của cơ

D Câu B và C đúng E Câu A, B và C đúng

70 Protein niệu chọn lọc:

A Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

B Gặp trong viêm cầu thận

C Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

D Gặp trong tổn thương ống thận

E Câu A và D đúng

71 Protein niệu không chọn lọc

A Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM

B Thường gặp trong tổn thương ống thận

C Ngộ độc thuốc có Pb, As

D Câu A và B đúng

E Câu A và C đúng

72 Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

A Sỏi thận B Tổn thương ống thận C Viêm cầu thận cấp

D Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu E Các câu trên đều đúng

73 Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

A Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

B Gặp trong tổn thương thận

C Hoàng đản do tắc mật

D Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

E Các câu trên đều đúng

74 Hemoglobin niệu thường gặp trong:

A Viêm cầu thận cấp B Lao thận C Sốt rét ác tinh

D Hội chứng thận hư E Ung thư thận

75 Porphyrin:

A Bình thường không có trong nước tiểu

B Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

C Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

78 Hàm lượng Creatinin trong máu:

A Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure

B Bình thường: Creatinin máu 40-80 mol/l ở nam và 53-97 mol/l ở nữ

C Tăng trong suy thận

D Giảm trong viêm cơ

E Các câu trên đều đúng

Trang 21

79 Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:

1 Ure, creatinin máu 4 Protein niệu, Protid máu

2 Protien niệu 5 Độ thanh lọc Creatinin

3 Acid Uric máu

C

Trang 22

TRẮC NGHIỆM NHIỄM ĐỘC

162 Chất độc là:

A Chất làm chết người và động vật

B Nước không chứa các ion

C Chất khi bị nhiễm một lượng nào đó sẽ gây đau hoặc chết

D Tất cả các câu trên đều đúng

E Tất cả các câu trên đều sai

163 Nhiễm độc mãn là:

A Bị nhiễm độc cấp lâu ngày chuyển thành mãn

B Bị nhiễm độc từ từ và không chuyển thành bệnh cấp tính

C Bệnh biểu hiện ra sau 5 đến 10 năm

C Bệnh biểu hiện ra từ tuần, năm hay lâu hơn

D Tất cả các câu trên đều đúng

164 E LD 50 chỉ:

A Lượng chất độc gây chết vật thí nghiệm

B Lượng chất độc gây chết một nửa quần thể vật thí nghiệm

C Lượng chất độc gây đau một nửa quần thể vật thí nghiệm

D Hàm lượng 50mg% chất độc gây chết một nửa quần thể vật thí nghiệm

E Tất cả các câu trên đều sai

165 Mức độ độc được phân chia dựa vào liều gây chết người:

A Tính trên kg thân trọng

B Tính trên trọng lượng trung bình của một con người

C Tính trên kg thân trọng hoặc tính trên trọng lượng trung bình của một con D người

E Tính trên kg thân trọng và tính trên trọng lượng trung bình của một con người Tất cả các câu trên đều đúng

166 Cơ chế phân tử của độc chất là:

A Ức chế hoạt động của enzym

B Tổng hợp nên chất gây chết người

C Ngăn cản vận chuyển oxi

Trang 23

E Tất cả các câu trên đều sai

169 Phương pháp thường dùng để định lượng chất độc trong PXN là:

A Phương pháp quang phổ hấp thụ

B Phương pháp sắc ký

C Phương pháp miễn dịch

D Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử có cải tiến

E Tất cả các câu trên đều đúng

170 Test sàng lọc được thực hiện trong PXN khi:

A Không được cung cấp thông tin chính xácvề việc dùng thuốc

B Nghi ngờ sử dụng một loại thuốc nào đó

C Chưa xác định chất độc gì

D Có dấu hiệu dùng nhiều loại thuốc

E Tất cả các câu trên đều đúng

171 LD50 của Nicotin đối với chuột lang theo đường tĩnh mạch là 1mg/kg Điều này

có nghĩa là:

A 5 mg có thể gây chết một con chuột nặng 500g

B 5g có thể gây chết một con chuột nặng 500g

C 0,5 mg có thể gây chết một con chuột nặng 500g

D 0,5 g có thể gây chết một con chuột nặng 500g

E Tất cả các câu trên đều sai

172 LD50 của Ethanol đối với chuột lang theo đường miệng là 10g/kg Điều này có nghĩa là:

A 5 mg gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

B 5g gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

C 0,5 mg gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

D 0,5 g gây chết một con chuột thí nghiệm nặng 500g

E Tất cả các câu trên đều sai

173 Cơ chế phân tử của chất độc là:

1 Ức chế enzym không thuận nghịch

4 Tuổi tác hay di truyền

5 Tâm sinh lý của người dùng

Trang 24

175 Gan có khả năng khử độc cho cơ thể nhờ:

A Gan tổng hợp được protein

B Gan chứa các enzym GOT và GPT

C Gan điều hoà đường huyết

D Gan chứa các enzym oxy hoá

E Tất cả các câu trên đều sai

176 Người ta có thể dựa vào các triệu chứng sau đây để xác định được chất độc đã dùng:

A Tim đập nhanh, mê sảng

B Kém hô hấp, giảm huyết áp

C Lú lẫn, hôn mê

D Nôn, co cứng cơ

E Tất cả các câu trên đếu sai

Trang 25

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

SỮ DỤNG XÉT NGHIỆM HOÁ SINH LÂM SÀNG

161 Hệ thống đơn vị quốc tế SI là hệ thống đơn vị:

A Ap dụng cho nhiều ngành khoa học trong tất cả các phòng thí nghiệm trên thế giới

D Không áp dụng cho lãnh vực huyết học

162 Mét vuông (m2) theo hệ thống đơn vị SI là đơn vị thuộc:

A Đơn vị dẫn xuất B Đơn vị cơ sở C Đơn vị phụ D Đơn vị ngoài SI

E Đơn vị có tiếp đầu ngữ là bội số hoặc ước số thập phân của đơn vị SI

163 Nanomol là ước số của mol được tính bằng:

1 10-3 micromol 2 10-9 mol 3 10-3 milimol 4 10+6 picomol 5 10-6 milimol

164 Đơn vị lượng chất (chất liệu) thuộc hệ thống SI là đơn vị:

1 Được áp dụng với những chất đã biết trọng lượng phân tử hoặc trọng lượng nguyên tử

2 Được áp dụng đối với những chất chưa biết rõ trọng lượng phân tử

3 Được tính bằng mol hoặc ước số của mol

4 Được tính bằng gam hoặc ước số của gam

5 Được tính bằng kg

Chọn tập hợp đúng: A 1, 3 B 1, 4 C 2, 4 D 2, 3 E 1, 5

165 Đơn vị khối lượng thuộc hệ thống SI là đơn vị:

1 Được áp dụng với những chất đã biết trọng lượng phân tử hoặc trọng lượng nguyên tử

2 Được tính bằng gam hoặc ước số của gam

3 Được áp dụng đối với những chất chưa biết rõ trọng lượng phân tử

4 Được tính bằng mol hoặc ước số của mol

5 Được tính bằng mol/l hoặc ước số của mol/l

Trang 26

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

166 Nồng độ lượng chất (chất liệu) thuộc hệ thống SI được tính bằng đơn vị:

167 Nồng độ khối lượng thuộc hệ thống SI được tính bằng đơn vị:

168 Albumin và fibrinogen có thể được biểu thị bằng hệ thống SI bằng đơn vị:

169 Đơn vị enzym thuộc hệ thống SI được gọi là Katal Katal được biểu thị bằng :

trong 1 lít dịch sinh vật

170 Bilirubin toàn phần có trọng lượng phân tử là 585 Vậy chuyển đổi 2,4 mg/dl bilirubin toàn phần từ đơn vị cũ sang đơn vị SI ((mol/l) ta sẽ có:

A 0,041 mol/l B 4,1 mol/l C 41 mol/l D 14 mol/l E 1,4 mol/l

171 Enzym sGOT ở bệnh nhân đo được 47 U/l (UI/l) Vậy để chuyển đổi sang đơn vị

SI ( nkat/l ) ta sẽ có:

A 783 nkat/l B 2,82 nkat/l C 78,3 nkat/l D 28,2 nkat/l E 7830 pkat/l

172 Cholesterol có trọng lượng phân tử 387.Vậychuyển đổi 4,2 mmol/l cholesterol sang đơn vị cũ SI ( mg/dl ) ta sẽ có:

Trang 27

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

174 Enzym PAL ở bệnh nhân đo dược theo đơn vị SI là 1500 nkat/l Vậy để chuyển đổi sang đơn vị U/l ta sẽ có :

A 900 U/l B 90 U/l C 250 U/l D 25 U/l E 9 U/l

175 Xét nghiệm các chất điện giải trong huyết thanh đo được kết quả Ca++ là 5,6 mEq/l sang đơn vị SI (mmol/l) ta sẽ có:

176 Để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp, người ta thường xét nghiệm các thông số sau:

1 Enzym sGOT 4 Troponin I và T

1 Enzym CK-MB 3 Enzym sGOT 5 cholesterol LDL

2 Cholesterol toàn phần 4 Cholesterol HDL

180 Các enzym được xét nghiệm để chẩn đoán trường hợp viêm gan ứ mật thường là:

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 4, 5 E 3, 5

181 Trường hợp viêm gan mãn tính, xét nghiệm thường thấy:

3 Tỷ số sGOT/sGPT > 1

Trang 28

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

5 sGOT và sGPT đều không tăng

Chọn tập hợp đúng: A 1, 4 B 1, 3 C 2, 4 D 4, 5 E 3, 5

182 Khi bị suy gan, xét nghiệm máu thường thấy:

Chọn tập hợp đúng:A 1, 2, 4 B 1, 3, 4 C 1, 2, 5 D 1, 3, 5 E 2, 4, 5

183 Enzym Phosphatase Alcalin (PAL), ngoài việc xét nghiệm chẩn đoán bệnh gan mật, còn áp dụng để chẩn đoán các bệnh sau:

184 Khi bị cơn đau bụng cấp, nên xét nghệm cấp cứu định lượng các thông số sau:

185 Khi nghi ngờ bệnh nhân bị suy thận Xét nghiệm chính xác nhất ta nên làm là:

E Hệ số thanh lọc Urê và creatinin

186 Khi bị vàng da do dung huyết thì:

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2, 5 B 1, 3, 4 C 1, 3, 5 D 3, 4, 5 E 1, 4, 5

187 Khi bị vàng da do tắc mật thì:

3 Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu 4 Bilirubin liên hợp tăng

Chọn tập hợp đúng: A 1, 3, 4 B 1, 2, 5 C 3, 4, 5 D 2, 4, 5 E 1, 4, 5

188 Khi bị viêm gan siêu vi cấp thì:

Trang 29

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2, 5 B 1, 2, 3 C 1, 4, 5 D 1, 3, 4 E 2, 3, 4

189 Trường hợp viêm gan mãn tính có biểu hiện suy gan thì:

190 Cholesterol toàn phần có thể tăng trong các bệnh sau:

Chọn tập hợp đúng: A 1, 3, 4 B 1, 4, 5 C 2, 3, 5 D 1, 3, 5 E 3, 4, 5

191 Đái đường thận có nghĩa là:

A Đái đường do thiểu năng vỏ thượng thận B Do glucose tăng cao trong máu

C Do tổn thương tuyến tuỵ nội tiết D Do thiếu insulin

E Do ngưỡng tái hấp thu glucose của thận thấp

192 Phosphatase acid là enzym:

A Tăng chủ yếu trong bệnh tuyến tiền liệt

B Có thể tăng trong bệnh ung thư xương

C Có thể tăng trong bệnh Paget

D Có thể tăng trong bệnh cường giáp E Tất cả các câu trên đều đúng

193 Các nội tiết tố Adrenalin, glucagon, ACTH, TSH làm tăng đường huyết do cơ chế:

C Hoạt hoá men Adenyl cyclase biến ATP thành AMP vòng

194 Nội tiết tố Insulin làm giảm đường huyết do cơ chế:

A Giảm sữ dụng glucose ở tế bào

B Hoạt hoá enzym glucokinase tăng quá trình đường phân

C Tăng quá trình tân sinh đường

D Tăng quá trình biến lactat thành pyruvat

E Tăng quá trình biến Fructose, galactose thành glucose

195 Creatinin huyết thanh:

A Tỷ lệ với khối lượng cơ của cơ thể B.Ở nam và nữ không có sự khác biệt

E Tất cả các câu trên đều sai

196 Kilogram (kg) theo hệ thống đơn vị SI là đơn vị thuộc:

A Đơn vị cơ sở B Đơn vị dẫn xuất C Đơn vị phụ D Đơn vị ngoài SI

E Đơn vị có tiếp đầu ngữ là bội số hoặc ước số thập phân của đơn vị SI

197 Các đơn vị phụ không dùng trong y học là:

Trang 30

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

1 10-9 mol 2 10-6 mol 3 10-9 milimol 4 10-3 milimol 5 10+3 nanomol Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 3, 5; C: 2, 3, 4; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5

199 Đơn vị enzym tính theo đơn vị UI được biểu thị bằng:

E Không có câu nào đúng

200 Chọn câu đúng:

A Katal = 103 milikatal = 10-6kat B nkat = 10-6 kat = 103 pkat

C kat = 10-9 kat = 10-6 nkat D Katal = 10-6kat = 10-9 nkat

E Katal = 106kat = 109 nkat

201 Glucose máu có trọng lượng phân tử (TLPT) = 180 Vậy chuyển đổi 1,26 g/l Glucose từ đơn vị cũ sang đơn vị SI (mmol/l) ta sẽ có:

203 Nanomol là ước số của mol được tính bằng:

1 10-3 mol 2 10-6 mol 3 10-9 mol 4 10-3 milimol 5 10-6 milimol Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 1, 3; C: 2, 3; D: 3, 4; E: 3, 5

204 nkat là ước số của Katal được tính bằng:

A 10-3 milikatal B 10-9 milikatal C 10-3 microkatal

205 Katal là bội số ccủa microkatal được tính bằng:

208 Chuyển đổi Ca++ = 1,2 mmol/l sang đơn vị mEq/l, ta sẽ được:

209 Chuyển đổi Ca = 5,6 mEq/l sang đơn vị mmol/l, ta sẽ được:

A 0,28 mmol/l B 1,2 mmol/l C 2,4 mmol/l D 2,8 mmol/l E 5,6 mmol/l

210 Bilirubin toàn phần có TLPT = 585 Vậy chuyển đổi 22 mol/l Bilirubin toàn phần sang đơn vị mg/dl, ta sẽ có:

Trang 31

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

217 Cholesterol có TLPT = 387 Vậy để chuyển đổi 204 mg/dl Cholesterol sang đơn

vị mới mmol/l, ta sẽ được:

Trang 32

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

B 37 U/l E 10.402 U/l

C 374 U/l

223 Để đánh giá bilan lipid ở bệnh nhân, người ta thường cho bệnh nhân làm những xét nghiệm sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 2, 3, 5; D: 1, 3, 5; E: 3, 4, 5

224 Trong viêm gan siêu vi cấp tính, xét nghiệm máu thường thấy:

5 SGOT, SGPT tăng như nhau

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 3; B: 1, 4; C: 2, 3; D: 2, 4; E: 4, 5

225 SGOT, SGPT có giá trị chẩn đoán viêm gan siêu vi cấp tính khi:

A SGOT, SGPT tăng cao hơn bình thường

B SGOT, SGPT tăng gấp 2 lần bình thường

C SGOT, SGPT tăng  49 U/l

D SGOT, SGPT tăng gấp 5 lần bình thường

E SGOT tăng cao hơn so với SGPT

226 LDH là enzym được dùng để chẩn đoán:

227/ Trong viêm gan do nghiện rượu, có sự tăng hoạt độ các enzym sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 1, 3; C: 2, 4; D: 2, 5; E: 3, 5 228.Trong trường hợp viêm gan nghiện rượu, xét nghiệm máu thường thấy:

3 Tỷ số SGOT/SGPT  1 4 Tỷ số SGOT/SGPT  1 5  GT tăng cao Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 3, 5; C: 1, 4, 5; D: 2, 3, 4; E: 3, 4, 5 229.Creatinphosphokinase (CPK) là:

231.Cholesterol máu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 2, 3, 4; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5 232.Trong bệnh lý xơ vữa động mạch, có sự thay đổi các chỉ số lipid như sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 4 B: 1, 2, 5 C: 1, 3, 4; D: 1, 3, 5; E: 2, 4, 5

Trang 33

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

233.Phosphatase kiềm (PAL) tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 3, 4; C: 2, 3, 4; D: 2, 3, 5; E: 2, 4, 5 234.Protein niệu bệnh lý khi:

C Protein / nước tiểu >100 mg/24 giờ D.Protein / nước tiểu > 150 mg/24 giờ

E Protein / nước tiểu > 1g/24 giờ

235.Amylase máu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 4, 5; C: 2, 3, 4; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5 236.Urê máu tăng trong các trường hợp sau:

5 Ngộ độc kim loại nặng

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 2, 3, 5; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5 237.Acid uric máu tăng trong các trường hợp sau:

1 Bệnh lý gan mật 2 Chế độ ăn nhiều thịt 3 Bệnh Goutte

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3 B: 1, 3, 4 C: 1, 4, 5 D: 2, 3, 4 E: 2, 3, 5 238.Protein máu giảm trong các trường hợp bệnh lý sau:

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 3, 5; C: 1, 4, 5; D: 2, 3, 4; E: 2, 4, 5 239.Phosphatase acid là xét nghiệm được dùng để chẩn đoán:

240.CA 15-3 là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đoán:

D Ung thư tuỵ E Ung thư dạ dày

Câu hỏi đúng sai:

241.Cholinesterase huyết thanh giảm là biểu hiện suy gan:

Trang 34

Trắc nghiệm sử dụng hoá sinh lâm sàng Block 9

248.Enzym LDH rất có giá trị trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim đến muộn

Trang 35

TRẮC NGHIỆM THĂNG BẰNG ACID BASE

1 pH là thông số không cần kết hợp thông số khác vẫn đánh giá tình trạng thăng bằng acid base một cách chính xác

15 Người bị hen suyễn kéo dài có nguy cơ bị nhiễm

16 Người bị dẫn lưu dịch dạ dày nhiều có nguy cơ bị nhiễm

17 Người bị liệt cơ hô hấp có nguy cơ bị nhiễm

18 Khi bị nhiễm acid mà pH không đổi, thì còn gọi là nhiễm

19 Khi bị nhiễm acid mà pH giảm nhiều, thì còn gọi là nhiễm

20 Khi bị tổn thương phổi lan toả, bệnh nhân thở nhiều, trường hợp này có thể bị nhiễm

21 Trong lâm sàng, các thông số để đánh giá thăng bằng acid base quan trọng nhất là

A pH máu B Dự trữ kiềm, p CO2 C Base đệm

Trang 36

22 Carbamat là :

1 Chất tạo ra do sự kết hợp của nhóm NH2 của Hb với CO2

2 Một phần nồng độ O2 trong cơ thể

3 Một phần nồng độ HCO3-trong cơ thể

4 Một phần nồng độ CO2 toàn phần trong cơ thể

5 Còn gọi là carbamin

23 Áp suất riêng phần của CO2 ở các tế bào:

1 Tỷ lệ thuận với nồng độ CO2 4 Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O2

2 Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+ 5 Tỷ lệ nghịch với pH

3 Tỷ lệ thuận với nồng độ O2

24 Độ bão hoà oxy-Hb có đặc điểm:

1 Tỷ lệ nghịch với pH 4 Tỷ lệ thuận với p O2

2 Tỷ lệ thuận với pH 5 Tỷ lệ thuận với p CO2

3 Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+

25 Độ phân li oxy-Hb có đặc điểm:

1 Tỷ lệ thuận với p O2 4 Tỷ lệ thuận với p CO2

2 Tỷ lệ nghịch với p O2 5 Tỷ lệ thuận với pH

3 Tỷ lệ thuận với nồng độ H+

26 Vai trò của hệ đệm HbO2 có đặc điểm

1 Tương tự hệ đệm Hb

2 Chống nhiễm acid chuyển hoá là chủ yếu

3 Vận chuyển CO2 từ phổi đến tế bào

4 Vận chuyển O2 từ tế bào đến phổi

5 Đào thải CO2 tương tự như vai trò điều hoà thăng bằng acid base của phổi

1,2,5

27 Trong trường hợp rối loạn thăng bằng acid base, nhiễm kiềm hô hấp còn bù có các biểu hiện sau:

1 Nồng độ CO2 tăng cao trong máu 4 p CO2 giảm

2 pH máu tăng 5 HCO3- giảm

3 pH máu bình thường

28 Trong trường hợp rối loạn thăng bằng acid base, nhiễm acid hô hấp mất bù có các biểu hiện sau:

1 pH máu giảm 4 Nồng độ H+ giảm

2 pH máu bình thường 5 HCO3- tăng

3 p CO2 tăng

29 Trong trường hợp rối loạn thăng bằng acid base, nhiễm kiềm hô hấp mất bù có các biểu hiện sau:

1 pH máu tăng 4 HCO3- giảm

2 pH máu bình thường 5 Nồng độ H+ tăng

Trang 37

3 p CO2 giảm

30 Trong trường hợp rối loạn thăng bằng acid base, nhiễm acid hô hấp còn bù có các biểu hiện sau:

1 Nồng độ CO2 tăng cao trong máu 4 pH máu giảm

2 Nồng độ H+ giảm 5 HCO3- tăng

B Giải thích tình trạng acid hóa và kiềm hóa môi trường

C Bằng logarit thập phân của nồng độ ion H+

D Bình thường dao động trong khoảng 6,90-7,70

E Được đo bằng áp kế

32 Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong huyết tương vì:

1 Chiếm 43% dung tích đệm trong huyết tương

2 Cũng giữ vai trò đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

A Anhydratase B Carbonic transferrase C Anhydrase Bicarbonic

D Anhydrase Carbonic E Anhydratase Carbonic

35 Cơ chế đệm của hệ đệm bicarbonat là:

1 Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì chất kiềm sẽ tác dụng với phần acid của hệ đệm

để cho muối trung hòa

2 Khi cơ thể bị nhiễm acid thì chất acid sẽ tác dụng với phần kiềm của hệ đệm

để cho acid yếu hơn, acid này dễ phân li cho CO2 và H2O

3 Nhờ Hemoglobin vận chuyển CO2 đến phổi và đào thải ra ngoài

4 Nhờ thận tái hấp thu HCO3- đồng thời đào thải ra ngoài dưới dạng muối acid

5 Khi bị nhiễm kiềm, thận sẽ tăng đào thải HCO3- ra nước tiểu:

Trang 38

36 Nồng độ CO2 toàn phần ở trong máu gồm:

A Một phần ở dạng H2CO3

B Một phần ở dạng

HCO3-C Một phần ở dạng carbamat (R-NH-COOH)

D Một phần ở dạng CO2 hòa tan (tỷ lệ với pCO2)

E.Các trên đều đúng

37 Bicarbonat thực (AB: Actual Bicarbonat) là:

A Nồng độ Bicarbonat đo được ở trạng thái cân bằng

B Nồng độ Bicarbonat thực tế trong máu ứng với pCO2 thực và pO2 thực

C Nồng độ Bicarbonat đo được ở điều kiện tiêu chuẩn với pCO2 = 40 mmHg, pO2 bình thường, Hb đã bão hòa O2, ở 370C

D Là sự chênh lệch trị số base đệm đo bởi một người đang được xét nghiệm và trị số base đệm ở người bình thường

E Các trên đều đúng

38 Base dư (EB: Excess Base) là:

1 Tổng số các anion đệm của một lít máu toàn phần

2 Tổng số các cation đệm của một lít máu toàn phần

3 Còn gọi là acid dư

4 Sự chênh lệch trị số base đệm đo bởi một người đang được xét nghiệm và trị

số base đệm ở người bình thường (47 mmol/l)

5 Có trị số bình thường 0+ 2 mmol/l

39 Một người có thể bị xem là nhiễm acid khi :

1 pH thấp hơn giới hạn dưới của trị số pH bình thường

2 pH bắt buộc phải thấp hơn 7

3 Kiềm dư có trị số 0 + 2 mmol/l

4 Kiềm dư có trị số < -2 mmol/l

5 Kiềm dư có trị số > + 2 mmol/l

40 Một người có thể bị xem là nhiễm kiềm khi :

1 pH cao hơn giới hạn trên của trị số pH bình thường

2 pH bắt buộc phải cao hơn 7

3 Kiềm dư có trị số 0 + 2 mmol/l

4 Kiềm dư có trị số > + 2 mmol/l

5 Kiềm dư có trị số < -2 mmol/l

41 Tình trạng nhiễm kiềm và acid của cơ thể được điều hòa bởi:

1 Cơ chế phản hồi

2 Các hệ thống đệm

3 Chức năng đào thải CO2 của phổi

4 Chức năng tái hấp thu HCO3- và đào thải acid (H+) của thận

5 Các câu trên đều đúng

Trang 39

42 Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm proteinat là:

A Phần base của hệ đệm sẽ nhận H+ khi cơ thể bị nhiễm acid

B Phần acid của hệ đệm sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm

C Các acid amin acid của protein sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm

D Các acid amin base của protein sẽ nhận H+ khi cơ thể bị nhiễm acid

E Các câu trên đều đúng

43 Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm phosphat là

A Khi cơ thể bị nhiễm acid thì Na2HPO4 sẽ phóng thích H+

B Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+

C Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ nhận H+

D Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+

E Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì Na2HPO4 sẽ nhận H+

44 Cơ chế đệm của hệ đệm Hemoglobine:

A Kết hợp với CO2 tạo thành Carbamin

B Gắn ion H+ tạo HHb với HHbO2 sau đó lại phân ly như những acid yếu

C Vận chuyển oxy đến tổ chức và CO2 đào thải qua phổi

D Có vai trò chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hóa tương tự chức năng điều hòa thăng bằng acid base của phổi

46 Theo hiệu ứng Borh thì:

1 Nồng độ H+ tỷ lệ thuận với độ phân li Hb và O2

2 Nồng độ H+ tỷ lệ thuận với độ bão hòa Hb và O2

3 pH tỷ lệ nghịch với độ phân li Hb và O2

4 pH tỷ lệ nghịch với độ bão hòa Hb và O2

5 pH tỷ lệ thuận với độ phân li Hb và O2

47 Anh (chị) hãy giải thích trường hợp sau:

Một bệnh nhân nam 63 tuổi , vào viện với triệu chứng khó thở Tiền sử tràn khí màng phổi kéo dài Bệnh nhân đã được điều trị với thuốc lợi tiểu Thiazid và Salbutamol

Hỏi bệnh nhân bị rối loạn thăng bằng acid base gì:

A Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù

B Nhiễm kiềm hô hấp còn bù

C Nhiễm acid hô hấp còn bù

D Nhiễm acid chuyển hóa mất bù

E Bệnh nhân không bị nhiễm kiềm hay nhiễm acid

Trang 40

48 Anh ( chị ) hãy giải thích trường hợp sau:

Một bệnh nhân nữ 60 tuổi , vào viện với triệu chứng hôn mê, hơi thở có mùi ceton Bệnh nhân có tiền sử đái đường

Hỏi bệnh nhân bị rối loạn thăng bằng acid base gì:

A Nhiễm kiềm hô hấp mất bù

B Nhiễm acid chuyển hóa mất bù

C Nhiễm kiềm chuyển hóa mất bù

D Nhiễm acid hô hấp còn bù

E Nhiễm acid hô hấp mất bù

49 Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

A Nhiễm kiềm hô hấp B Nhiễm acid chuyển hóa

C Nhiễm acid hô hấp D Nhiễm kiềm chuyển hóa

E.Tất cả các trên đều sai

50 Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:

A Nhiễm acid chuyển hóa B Nhiễm kiềm hô hấp

C Nhiễm kiềm chuyển hóa D Nhiễm acid hô hấp

E Không bị nhiễm kiềm hay nhiễm acid

51 Chức năng điều hoà thằng bằng acid base của phổi:

A Liên quan mật thiết với cơ chế tác dụng của hệ đệm Hb

B Có vai trò chủ yếu chống nhiễm kiềm chuyển hoá

C Có vai trò chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hoá

D A và B đúng

E A và C đúng

52 Chức năng điều hoà thăng bằng acid base của thận là:

1 Tái hấp thu HCO3- 4 Tăng đào thải H+

2 Tăng đào thải HCO3- 5 Giảm đào thải CO2

3 Tăng đào thải CO2

Chọn tập hợp đúng: A 1,3,4 B 1,2,4 C 1,2,5 D 1,3,5 E 2,3,5

53 Khi bị nhiễm acid (H+ tăng trong máu) thì:

A K+ máu tăng B H+ không đi vào trong tế bào nhiều

C K+ đi vào trong tế bào nhiều D K+ máu giảm

E H+ từ tế bào đi ra máu nhiều

54 Khi bị xẹp phổi, bệnh nhân có nguy cơ bị:

A Nhiễm kiềm chuyển hoá

B Nhiễm acid hô hấp

C Nhiễm acid chuyển hoá

D Nhiễm kiềm hô hấp

E Tất cả các trên đều sai

Ngày đăng: 11/07/2017, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w