1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

de thi bai tap suc ben vat lieu

3 446 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 376,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Mã môn học: STMA230521. Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Học kỳ: III. Năm học: 1415. Bộ môn Cơ Học Đề số: 65. Đề thi có: 02 trang. Ngày Thi: 1082015 Thời gian: 90 Phút. Được sử dụng tài liệu. Bài 1: (1,5 Điểm) Thanh AB cứng tuyệt đối cho trên hình 1. Thanh treo BK có tiết diện tròn đường kính D = 1cm , module đàn hồi E = 10.2 4 kN cm 2 và ứng suất cho phép σ = 12kN cm 2 ; a = 0,8m . Yêu cầu: 1 Xác định ứng lực trong thanh BK theo P ; 2 Xác định tải trọng cho phép P theo điều kiện bền. Bài 2: (1,5 Điểm) Hệ cho trên hình 1 được gia cường độ cứng bằng cách gắn thêm thanh DK có tiết diện và vật liệu như thanh BK (hình 2). Xác định chuyển vị đứng tại điểm đặt lực, biết P = 20kN , các số liệu khác tham khảo Bài 1. Bài 3: (1,5 Điểm) Một trục truyền moment xoắn M = 5kN.cm cho trên hình 3. Biết: τ = 9kN cm 2 . Xác định đường kính D của trục theo điều kiện bền. Baøi 4: (4 Ñieåm) Dầm AD như hình 4. Biết: σ = 11kN cm 2 ; a = 0 ,5m ; P = 15kN . Yêu cầu: 1 Xác định phản lực liên kết tại A, D theo P ; 2 Vẽ các biểu đồ nội lực xuất hiện trong dầm theo P,a ; 2 Xác định kích thước b theo điều kiện bền (Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt). Bài 5: (1,5 Điểm) Dầm AC có độ cứng chống uốn EJ = const . Chịu tải trọng và kích thước như hình 5. Yêu cầu: Xác định phản lực tại C theo M, a và vẽ biểu đồ moment uốn phát sinh trong dầm theo M. Hết Chuẩn đầu ra học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra G.1.1 Viết được phương trình cân bằng tĩnh học giữa tải trọng với phản lực liên kết, giữa nội lực với ngoại lực. Bài 1, bài 2, bài 4, bài 5. G1.2 Xác định được các thành phần ứng lực phát sinh trên mặt cắt, vẽ và giải thích được ý nghĩa của biểu đồ nội lực trong thanh bằng phương pháp mặt cắt biến thiên và phương pháp vẽ nhanh. Bài 2, bài 3, bài 4. G1.4 Tính được các được trưng hình học của mặt cắt, hiểu được ý nghĩa của từng đặc trưng trong bài toán sức bền vật liệu. Bài 4. G1.5 Tính và tổng hợp được ứng suất ứng suất, chuyển vị theo nội lực, các điều kiện bền và điều kiện cứng trong sức bền vật liệu, tính được ba bài toán cơ bản theo điều kiện bền. Bài 1, bài 3, bài 4. G1.6 Hiểu được cách tính chuyển vị bằng phương pháp năng lượng, cách giải bài toán siêu tĩnh bằng phương pháp lực. Bài 2, bài 5. Ngày …. tháng …. năm 2015 Ngày 5 tháng 8 năm 2015 Duyệt đề Soạn đề Hình 4. a 3a 2a A B C D 2P 1,5P 2b b 2b

Trang 1

Đề thi mơn: Sức Bền Vật Liệu

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Mã mơn học: STMA230521

Khoa Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng Học kỳ: III Năm học: 14-15

Bộ mơn Cơ Học Đề số: 65 Đề thi cĩ: 02 trang

Ngày Thi: 10/8/2015 Thời gian: 90 Phút

Được sử dụng tài liệu

Bài 1: (1,5 Điểm)

Thanh AB cứng tuyệt đối cho trên hình 1 Thanh treo BK cĩ tiết diện trịn đường kính D = 1 cm, module đàn

cm / kN

10

.

2

cm / kN 12

=

σ ; a = 0 , 8 m Yêu cầu: 1/ Xác định ứng lực trong thanh BK theoP; 2/ Xác định tải trọng cho phép [ ]P theo điều kiện bền

Bài 2: (1,5 Điểm)

Hệ cho trên hình 1 được gia cường độ cứng bằng cách gắn thêm thanh DK cĩ tiết diện và vật liệu như thanh

BK (hình 2) Xác định chuyển vị đứng tại điểm đặt lực, biết P = 20 kN, các số liệu khác tham khảo Bài 1

Bài 3: (1,5 Điểm)

Một trục truyền moment xoắn M = 5 kN cm cho trên hình 3 Biết: [ ]τ =9 kN / cm 2 Xác định đường kính D của trục theo điều kiện bền

Bài 4: (4 Điểm)

Dầm AD như hình 4 Biết: [ ]σ =11 kN / cm 2; a = 0 , 5 m; P = 15 kN Yêu cầu: 1/ Xác định phản lực liên kết tại A, D theo P; 2/ Vẽ các biểu đồ nội lực xuất hiện trong dầm theo P , a; 2/ Xác định kích thước b theo điều kiện bền (Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt)

Bài 5: (1,5 Điểm)

Dầm AC cĩ độ cứng chống uốn EJ = const Chịu tải trọng và kích thước như hình 5 Yêu cầu: Xác định phản lực tại C theo M, a và vẽ biểu đồ moment uốn phát sinh trong dầm theo M

- Hết -

Chuẩn đầu ra học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra [G.1.1] Viết được phương trình cân bằng tĩnh học giữa tải trọng với phản lực liên kết, giữa

nội lực với ngoại lực

Bài 1, bài 2, bài 4, bài 5 [G1.2] Xác định được các thành phần ứng lực phát sinh trên mặt cắt, vẽ và giải thích được ý

nghĩa của biểu đồ nội lực trong thanh bằng phương pháp mặt cắt biến thiên và phương pháp

vẽ nhanh

Bài 2, bài 3, bài 4

[G1.4] Tính được các được trưng hình học của mặt cắt, hiểu được ý nghĩa của từng đặc

trưng trong bài tốn sức bền vật liệu

Bài 4

[G1.5] Tính và tổng hợp được ứng suất ứng suất, chuyển vị theo nội lực, các điều kiện bền

và điều kiện cứng trong sức bền vật liệu, tính được ba bài tốn cơ bản theo điều kiện bền

Bài 1, bài 3, bài 4 [G1.6] Hiểu được cách tính chuyển vị bằng phương pháp năng lượng, cách giải bài tốn

siêu tĩnh bằng phương pháp lực

Bài 2, bài 5

Hình 4

2b b 2b

b

4b

M

EJ

Hình 5

Hình 1

2a

3a

P K

Hình 2

3a

K

2a

M

M

D

Hình 3

Trang 2

ĐÁP ÁN SBVL Mã mơn học: STMA230521 Đề số: 65 Học kỳ: III năm học: 14-15 (ĐA cĩ 02 trang)

Bài 1: (1,5 Điểm)

1/ Xác định ứng lực trong thanh BK:

Xét cân bằng thanh AB (hình 1), sinα =3 / 5 - (0,25đ)

P 6

5 N 0 a 2 P a 4 5

3

N

2/ Xác định [ ]P theo điều kiện bền

[ ] [ ] 1 12 kN 11 , 3097 kN

10

3 D

10

3 P D

4 6

P 5

F

2 B

π

Chọn [ ]P =11 , 3 kN - (0,25đ)

Bài 2: (1,5 Điểm)

Hệ siêu tĩnh bậc 1, chọn hệ cơ bản như hình 2a Phương trình chính tắc: δ11 X 1+∆P =0X 1 =−∆P /δ11 +

Xét cân bằng thanh AB (hình 2b), sinβ = 2 / 2 +

1 B

1 B

8

2 5 P 6

5 N 0 a 3 2

2 X a 2 P a 4 5

3

N

EF

Pa 68 , 3 EF

Pa 48

2 125 F

E

a 5 8

2 5

P

6

5

=

EF

a 15 , 8 EF

a 32

125 2 96 EF

a 8

2 5 8

2 5 EF

a

3

.

1

.

1

− +

=

(96 2 125)P 0 , 45 P

3

2 250 P

125 2 96

32 48

2

125

+

= +

=

(0 , 45 P) 0 , 44 P 8

2

5

P

6

5

By

ED

Pa 33 , 2 ED

Pa 6

4 25 44 , 0 D E

Pa 33 , 7 D E

Pa 6

4 25 44 , 0 EF

Pa 83 , 1 EF

Pa 6

25 44 , 0 EF

a 6

5 P

44

,

=

π π

π

cm 19 , 0 cm 1 10 2

80 20 6

4

.

25

.

44

,

0

2 4

π

Bài 3: (1,5 Điểm)

[ ]

[ ] 0 , 2 9 cm 1 , 4057 cm

5 2

, 0

M D

D

2

,

0

M

3 3

3

τ τ

Chọn D=1 , 41 cm - (0,75đ)

Bài 4: (4 Điểm)

1/ Xác định phản lực liên kết tai A, D:

0 a 4 P 5 , 1 a P 2 a

6

.

Y

3

4

Y D =

0 a 2 P 5 , 1 a 5 P 2 a

6

.

Y

6

13

Y A =

2/ Vẽ các biểu đồ nội lực:

Hình 1

2a

3a

K

α

N B

Hình 2a

3a

K

X 1

Hình 2b

P

2a

Y A

X A

3a

A

K

Y A

X A

Trang 3

Biểu đồ lực cắt - hình 4c - (0,75đ) Biểu đồ mômen uốn - hình 4d - (0,75đ) 3/ Xác định kích thước b theo điều kiện bền:

9

10 b b

b b , 2

2

+

18

61 b 9

10 b 5 , 4

2 3

2 2 3

36

707 b

b 9

10 12

b b b b 9

10 b , 2 12

b

b

 + +

− +

[ ]

[ ] 11 cm 3 , 1539 cm

50 15 18 64 , 19 6

61 16 Pa

18 64 , 19 6

61 16 b

18

b 61 b 64 , 19

1 6

Pa

16

3 3

4

σ σ

Chọn: b=3 , 2 cm - (0,5đ)

Bài 5: (1,5 Điểm)

Hệ siêu tĩnh bậc 1, hệ cơ bản như hình 5a Các biểu đồ moment uốn do tải trọng (hình 5b) và do X 1 = (hình 5c) gây 1

ra trong hệ cơ bản Phương trình chính tắc: δ11 X 1+∆P =0 - (0,25đ)

EJ

Ma 2 a 3

2 a

M

2

1

EJ

EJ

a 3

20 a 3

2 a a 2

1 a 3

2 a

a

2

1

EJ

× +

×

=

a

M 10

3 X

11

P

δ

M 5

3 a

M 10

3 a 2 M

; M 5

2 a

M 10

3 a 2 M

Biểu đồ moment uốn do tải trọng gây ra trong hệ siêu tĩnh như hình 5d - (0,25đ)

Ngày 6 tháng 8 năm 2015 Làm đáp án

Hình 4

13P/6 P/6 8P/6

13Pa/6

16Pa/6

2b b 2b

b

4b

x

x C

M EJ

M

2a 2M/5 3M/5

y C

Y D =4P/3

Y A =13P/6

M x

Q y

X 1

( cb)

P

M

( cb)

1

M

( )st P

M

Hình 5

c)

d)

a)

b) c)

d)

Ngày đăng: 09/07/2017, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w