Câu này dịch như sau: “Ông chủ đã hướng dẫn bạn gì vậy?” – Ông ấy yêu cầu Alice tham gia cuộc gặp Question 2: The house I grew up _______has been demolished and replaced by an office bui
Trang 1Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 1: “What instructions did your boss give to you?” – “He required that Alice _the meeting”
A. attended B. attends C. would attend D. attend
→ S1 + require + (that) + S2 + V
Câu này dịch như sau: “Ông chủ đã hướng dẫn bạn gì vậy?” – Ông ấy yêu cầu Alice tham gia cuộc gặp
Question 2: The house I grew up _has been demolished and replaced by an office building
→ The house I grew up in = the houe in which I grew up (rút gọn đại từ QH)
Câu này dịch như sau: Ngôi nhà tôi lớn lên đã bị phá hủy và thay thế bởi 1 cơ quan
Question 3: I’d rather you _ a noise last night; I couldn’t sleep
A. was not going to make B. hadn’t made
→ Cấu trúc S1 + would rather + S2 + mệnh đề (quá khứ, lùi thì)
Hành động này xảy ra trong quá khứ -> lùi thì thành QKHT
Question 4: John seems keen _how to drive as soon as he is old enough
A. with learning B. to learn C. of learning D. for learning
→ Be keen to V: thích làm gì
Câu dịch là: John dường như thích học cách lái xe ngay khi anh ấy đủ tuổi
Question 5: If I _hear from Mary, I’ll tell him you want to contact him
A. should to B. happened to C. will happen to D. should happen to
→ Câu điều kiện loại 1: If + S +( should )+ V +…+ S + (will) + V
Question 6: Didn’t you that Tony was making much progress in learning math?
A. look at B. notice C. think it D. see off
→ Look at: nhìn vào
CÁC NGỮ PHÁP KHÁC CÓ THỂ ĐƯỢC HỎI ( ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN ) Giáo viên : Nguyễn Thanh Hương
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Các ngữ pháp khác có thể được hỏi” thuộc Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Tiếng Anh (cô Hương Fiona )” tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng, sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 2Notice: nhận thấy
Think it: nghĩ nó
See off: tiễn
Câu này dịch là: Bận không thấy Tony đang tiến bộ rất nhiều trong môn toán sao?
Question 7: does not circle around the earth was proven by Galileo
A. The rest of the universe B. As the rest of the universe
C. However the rest of the universe D. That the rest of the universe
→ Đảo that thay nghĩa cho cả 1 mệnh đề: (mệnh đề danh từ bắt dầud bằng “that”)
That + mệnh đề + main V + …
Câu này dịch là: Việc phần còn lại của vũ trụ không xoay quanh trái đất được chứng minh bởi Galileo
Question 8: They say that John will be arrested He is said a dangerous terrorist group last week
A. to have been joining B. to participate in
C. to have taken part in D. to be taking part in
→ Câu bị động với các động từ như : said, rumoured, thought,,
Nếu 2 hành động khác thì -> S + tobe + PP + to + have + PP…
Câu này dịch là: họ nói rằng John sẽ bị bắt Anh ấy được cho là đã tham gia vào 1 băng nhóm khủng bố nguy hiểm tuần trước
Question 9: We had _food left over that we had to throw it away
A. such a great many B. so much C. such a number of D. so many
→ Cấu trúc so …that: so + adj/adv + that… : quá … đến nỗi mà…
…….So many/much/little/few N that… : quá nhiều/ít… đến nỗi mà…
Câu này dịch là: Chúng tôi đã có quá nhiều thực phẩm còn lại đến nỗi mà chúng tôi phải ném nó đi
Question 10: I find that my hobby a lot of time while I don’t have much free time
A. takes after B. takes up C. takes off D. takes over
→ takes after: giống
takes up: chiếm
takes off: cất cánh
takes over: đảm nhiệm
Tôi nhận thấy rằng sở thích của tôi chiếm rất nhiều thời gian trong khi tôi không có nhiều thời gian rảnh
Question 11: Nobody answered the door when she came, _?
A. didn’t they B. was she C. did they D. didn’t she
→ Câu hỏi đuôi cho chủ ngữ phủ định nobody ở quá khứ đơn -> did they
Câu này dịch là: không ai mở cửa khi cô ấy đến, phải không?
Trang 3Question 12: He couldn’t afford to _his car repaired in that luxurious garage
→ Cấu trúc: have st done: có cái gì đó được làm bởi ai
Câu này dịch là: anh ấy không đủ tiền để đưa xe đi sửa trong gara xa xỉ ấy
Question 13: : Many people will be out of if the factory is closed
A career B job C profession D work
→ Cụm từ out of work: thất nghiệp
Nhiều người sẽ bị thất nghiệp nếu nhà máy này đóng cửa
Question 14 : Neither Tom nor his brothers willing to help their mother with the housework
A is B was C are D has been
→ Neither S1 nor S2 động từ chia theo chủ ngữ 2 ( brothers) => động từ are
Question 15 : Do you know the person _ next to you in the evening class?
A whose sitting B whom sits C sitting D who sit
→ Bạn có biết người ngồi bên cạnh trong lớp học thêm buổi tối không?
Mệnh đề quan hệ đầy đủ “ Do you know the person who sits next to you in the evening class?”
Mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động nên rút gọn về dạng Ving
Question 16 : I can’t _ of a word he is saying
A make sense B grasp C comprehend D understand
→ Cụm từ make sense of = understand: hiểu, biết
Tôi không hiểu một từ nào mà anh ấy nói
Question 17: Tony Blair is believed for Liverpool last week
A having left B to have left C to leave D leaving
→ Sau câu bị động dùng To Vo nếu hai vế cùng thì, trong câu động từ bị động ở thì hiện tại is
believed mà vế sau ở quá khứ ( last week) nên sau bị động ta dùng To have Ved/ V3
Question 18 : _ is increasing, which results from economic crisis
A Employment B Unemployed C Unemployment D Employ
→ Đóng vai trò chủ ngữ trong câu nên phải dùng từ loại danh từ
Employment: việc tuyển dụng
Unemployment: sự thất nghiệp
Dịch: Nạn thất nghiệp đang tăng, điều này dẫn đến khủng hoảng kinh tế
Question 19: Tom: “ _” Mike: “I won’t say no!”
A How are things with you, Mike?
B What about playing badminton this afternoon?
Trang 4C Mike, do you know where the scissors are?
D What’s your favourite, tea or coffee?
Mike: “ Tôi sẽ không nói không!” nghĩa là đồng ý
A Mọi việc sao rồi, Mike?
B Chiều nay chơi cầu lông nhé?
C Mike, bạn biết cái kéo ở đâu không?
D Sở thích của bạn là gì,trà hay cà phê?
Question 20 : In the US the first stage of compulsory education _ as elementary education
A to be generally known B is generally known
C generally known D is generally knowing
→ Ở nước Mỹ giai đoạn đầu tiên của giáo dục bắt buộc được biết đến như là giáo dục tiểu học
Câu bị động nên dùng “ be+ Ved/ P2”
Question 21 : It is vital to create a good impression your interviewer
A on B with C at D for
→ Impression on: ấn tượng với ai, về cái gì
Rất quan trọng để tạo ấn tượng với người phỏng vấn
Question 22: Geometry is the branch of mathematics _ the properties of time, curves, shapes,
and surfaces
A it is concerned with B that concerned with
C concerned with D its concerned are
→ Hình học là một phần của toán học cái mà liên quan đến không gian, đường cong, hình dạng và bề mặt
Vì câu đã có chủ ngữ và động từ chính nên động từ phía sau là thuộc mệnh đề quan hệ, câu mang nghĩa bị động nên dùng rút gọn mệnh đề quan hệ => Ved/ P2
Question 23 : We should make full use _ the Internet as it is an endless source of information
A of B in C with D from
→ Cụm từ make full use of: tận dụng triệt để ( mặt có lợi)
Chúng ta nên tận dụng triệt để những lợi ích của Internet bởi vì nó là nguồn thông tin vô tận
Question 24 : Cindy: "Your hairstyle is terrific, Mary!" - Mary: - " ”
A Never mention it B Thanks, Cindy I had it done yesterday
C Thanks, but I'm afraid D Yes, all right
Cindy:” Tóc bạn đẹp quá, Mary!”
A Đừng bận tâm đến nó
B Cảm ơn Cindy Tôi cắt hôm qua đó
Trang 5C Cảm ơn, nhưng tôi e rằng
D Ừ, đúng rồi
Question 25 : He didn’t know or stay until the end of the festival
A whether to go B if that he should go
C to go D if to go
→ Anh ấy không biết liệu đi hay ở lại cho đến khi lễ hội kết thúc
Whether + to Vo or Vo: liệu có…hay không
Question 26: If _, the Xmas tree would look more impressive
A done carefully B being done carefully
C it were careful done D it were to be carefully done
→ Câu điều kiện loại 2: If S+ Ved/ V2, S + would Vo
Vì done là động từ thường nên dùng trạng từ để bổ nghĩa => loại câu C
Question 27: He’s always trying me
A to avoid to meet B avoiding meeting C to avoid meeting D avoid to meet
→ Try to V: cố gắng làm gì
Try V-ing: thử làm gì
Avoid V-ing: né tránh việc gì
Dịch: Anh ấy luôn né tránh gặp mặt tôi
Question 28: She acted _ she had never seen me before, when I’d just met her at lunch
→ Ta có: as: bởi vì, như là, với tư cách là
Since: bởi vì, từ khi
Even though: mặc dù
As though/ as if: như thể là
Dịch: Cô ta hành xử NHƯ THỂ LÀ chưa từng gặp tôi trước đó trong khi tôi mới gặp cô ta vào bữa trưa
Question 29: Sound comes in wave , and the higher the frequency,
A higher is the pitch B the pitch is higher
C the higher the pitch D pitch is higher
Cấu trúc song song trong so sánh hơn:
The + SS hơn + S (V), the + SS hơn + V (V): … càng……….càng
Dịch: Âm thanh đi theo dạng sóng, và tần số càng cao, thì âm vực càng cao
Question 30: Someone _ here recently: these ashes are still warm
A should be B had to be C must have been D might have been
Trang 6→ Diễn tả những dự đoán có độ chắc chắn cao trong QK, dựa trên những sự việc có thật cấu trúc must have P2
Dịch: Ai đó chắc chắn đã ở đây: những đống tro này vẫn còn ấm
Nguồn : Hocmai.vn
Giáo viên : Hương Fiona