1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ebook sách học tiếng anh cấp tốc phần 2

125 462 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách “Sách học tiếng Anh cấp tốc” gồm câu nói theo các chủ đề quen thuộc và cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, nội dung câu ngắn gọn trong các tình huống, có phiên âm đơn giản để tự học tự đọc. Mời các bạn tham khảo phần 2 cuốn sách.

Trang 1

ai mơ-st ơđ-mit ai đônt

têk grêt in-tơ-re-st in ka-

ìli-grơ-fi.

Nothing interests me

less than working with

her, as a matter of fact

na-thing in-tơ-re-sts mi

les dơn guôk-king guyt

hơ, as ơ met-tơ ơf fach-kt

To be honest, the drama Nói thực, câu lạc bộ club has no attraction for nhạc kịch đó chang để

tu bi o-ni-st, dơ đ-ra-mơ ío1'

klăb hez nôu ơ-trek-sần

fo mi.

KHUYÊN NHỦ

Are you sure you ought Anh nhất định phải

to listen to the music nghe nhạc khi học à?

while studying

ajiu suơ jiu ot tu li-sần

tu dơ miu-zik goail sta-

đi-ing.

Sự thực, điều làm tôi không có hứng nhất chính là làm việc cùng

cô ấy.

123

Trang 2

Be honest, you'll get Nói thực, qua đó anh có

some profit out of it thê học được rất nhiều

_• a •• 7 * “ — điều,

bi o-ni-st, jiu-l get săm

pro-fit ao-t ơf it.

Are you quite sure you've Anh có chắc là tất cả

taken everything into

consideration?

a jiu koait sud jiu-vd tek-

kan e-ve-ri-thing in-tu

But is it worth the risk?

bat iz it guotd dd ri-sk?

But supposing your son

killed the bird, what do

you think then?

bat sdp-pou-zing jio san

kil-d dd bdd, goat du jiu

thinh-k den?

Don't let that stop you!

đêu dã cân nhăc không?

Nhưng từng giọt đều có ích, không phải sao?

Nhưng có đáng mạo hiểm không?

Giả sử con trai anh làm chết con chim, anh sè nghĩ gì?

Đừng đề người đó cản trở anh!

Trang 3

đônt let dat stop jiu!

gôu on!

I just don't see why we Tôi không hiểu uì sao

Ị shouldn't have a try? chúng ta không thể thử?

ai ja-st đônt si woai guy

su-đần he-v ơ troai?

It wouldn't hurt to talk Bàn bạc với họ không

with them thể có mặt xấu nào.

it uđ-đần hơt tu thook

guyt dâm.

Let's be sensible Chúng ta vẫn minh Nobody'll lose anything, mẫn Chẳng ai mất đi lets bi sen-sơ-bờ Nôu-bo- th ư ẽ l-

đi-l lu-z e-ni-thing

Listen to me once, OK? Nghe tôi một lần, được

li-sần tu mi oàn-s, ôu-kê? khong?

Just this once! Nôi lần này nhé!

ịa-st dis oăn-s

Please! pli-s cầu xin anh!

Surely the best course of Biện pháp tốt nhất là ký action would be to sign a kết hợp đồng với anh ấy.

Trang 4

contract with him.

suad-li dd best ko-s df ak-

san ud bi tu sai-n d kdn-

trakt uoitd him.

That's all right in theory, Ve ly thuyet thi co the,

but in practice it may

not work

datz 61 rai-t in thi-d-ri,

bat n prak-tis it mei not

wuok.

That's a good idea, but

do you take everything

into account?

detz d gud ai-dia, bat du

jiu tek e-ve-ri-thing intu

d-kao-nt?

You're right, but you've

got to realize things are

different here

jiu-a rai-t, bat jiu-udgot

tu rid-lai-z thingz a di-fd-

Anh đúng, nhưng anh phải biết là tình hình ở đây khác.

Trang 5

You're not going to let Anh không thể làm tôi

me down, are you? thất vọng, đúng không? jiu-a not gOU“lĩlg tu let

mi dao-n, a-jiu?

KINH NGAC

Are you serious?

a jiu sie-ri-efs?

Bless me! bles mi

But that's strange!

bat datz stren-dz.

Trời ơi!

Trời ơi!

Thật không ngờ!

Thật kinh người!

Trang 6

How surprising!

hao sd-prai-zing!

I can't believe it

ai kant bi-liv it.

I can't believe my eyes

ai kant bi-liv mai ai-s

To my great surprise, he Điều làm tôi ngạc nhiên

survived the plane là, anh ấy ngã máy bay

Trang 7

tu mai grêt sơ-prais, hi

sơ-vai-vđ dơplên k-res

KIẾN NGHỊ

Nêu kiến n ghị

Do you think it would be Anh thấy việc đổi tên

an idea to change the ngôi nhà này như thẽ

name of the house? nào?

đu jiu thinh-k it uđ bi

ân ai-đia tu chên-đz dơ

nêm ơf dơ haoz?

Don't you think it might Anh không nghĩ để anh

be a good idea to ask ấy giúp là một sáng kiến

him for help? hay sao ?

đônt jiu thinh-k it mai-t

bi ơguđ ai-đia tu a-sk

him fo he-lp?

Have you ever thought Anh muốn đi dạo không'?

of going out for a walk?

he-vơjiu e-vơ thot ơfgôu-

ing ao-tfo ơwak?

129

Trang 8

How would you like to

go shopping?

hao uđ jiu lai-k tu gôu

sop-ping?

How about giving him

some financial help?

hao ơ-bao-t gi-ving him

săm fai-nen-sơl he-lp?

I think it'd be a good

idea to play cards now

ai thinhk it-d bi ơ guđ

ai-đia tu play cadz nao.

Đi mua đồ thế nào?

Giúp đỡ anh ấy một chút

về mặt kinh tế như thê nào?

Tôi nghĩ bây giờ chơi bài

là một sáng kiến hay.

I tell you what: take a Tôi bảo anh làm thế nào, cup of tea water to rinse lấy một cốc nước để uống

the medicine down thuốc.

ai theo-l jiu w a t: têk ơ

căp ơ f ti gua-tơ tu rin-s

dơ međ-sần đao-n.

I'd like to suggest we Tôi đề nghị tuần sau have a party next week, chúng ta tổ chức buổi dạ ai-đ lai-k tu sơ-dest wi

he-vơ ơpar-ti nêch-st

wik.

hội.

Would it be better to put Lùi hội nghị lại được

Trang 9

Vuđ it bi bet-tơ tu put of

wudjiu lai-k tu he-vơ

lănch ât ơ Viet-nam-mis

All right I'll have it

ÔỈ rai-t ai-l

All right, if

make you

ÔỈ rai-t, ifd a t wuy.

Anh muốn ăn trưa tại nhà hàng Việt Nam không?

Sao không đến cùng chúng tôi?

Trang 10

I'd love to

ai-d la-v tu.

Ok, that's fine

du-ke, datz fai-n.

Ok, fine, ou-ke, fai-n

Sounds good to me

sao-ndz gud tu mi

That's a good to me

detz d gud tu mi.

That's great

detz g-ret.

Yes, that'll be just fine

jes, dat-l bi ja-st fai-n.

That's just my cup of

Diidc, tot qua.

Diidc, rat tot.

Toi tha'y khong sai.

Dung la sang kien hay.

Trang 11

letz ja-st mai căp ơf ti.

3an't be done! Không được,

lant bi đần

don't think I will, but Tôi nghĩ không cần,

hank you anyway nhưng vẫn cảm ơn anh.

li đônt thinh-k ai wuynl,

ìât thanh-k jiu e-ni-

vuây

t’s nice of you to ask, Cảm ơn anh hỏi đến,

)ut I don’t think so nhưng tôi không cho là

tz nais ơfjiu tu a-sk, bâtn^ ư v^ '

li đônt thinh-k sôu

'ỉo, don't bother

lôu, đônt bo-đơ

mpossible

i

m-po-sơ-bl

way nôu wụậy

^ot a bit not ơ bit.

Không, đừng bận tâm

Khôĩie thể.

m ờ frêđ jio prơ~ị

’■ not ơk-sep-tf*M

Trang 12

I am confident they will Tôi tin họ sẽ chiến

ai em kơn-fi-đânt dây

wuynl wuyn dơgêm.

I am very optimistic Tôi rất lạc quan,

ai em ve-ri op-ti-mi-stik

I am very optimistic Tôi rất lạc quan về hình

about the economic thái kinh tế.

ai fil koai-t suaơ dat hi

wuynl bi-kăm ơ ưe-ri guđ

ti-chơ

Trang 13

I don't see how the

computer can fail

ai dont se hao dd kdm-

piu-td ken fel

I have every confidence

in his success

I ai he-vd e-ve-ri kdn-fi-

dans in hiz sak-ses

I have every confidence

that he'll get a

promotion

ai he-vd e-ve-ri kdn-fi-

dans dat hi-l get d prd-

I'm sure we'll succeed

am suad wuy-1 sak-sis

No doubt he will be all

right

idu dao-bt hi wuynl bi ol

Tôi thấy chiếc máy tính này thật hoàn hảo.

Tôi rất tin vào sự thành công của anh ấy.

Toi tin chac anh ay se diCdc thang chvtc.

Toi khang dinh co ay se thanh cong.

Tôi tin chúng ta sẽ thành công.

Nhất định anh ấy sẽ khoẻ.

135

Trang 14

Things will certainly

take a turn for the

You'll soon recover

jiu-l sun ri-ka-vd

You're bound to have a

good time

jiu-a bao-nd tu he-v d

gud tham

Sự việc nhất định sẽ có chuyển biến tốt.

Nhất định anh sẽ thảnh công.

Anh sẽ hồi phục rất nhanh.

Chắc chắn anh sẽ sống rất vui vẻ.

Trang 15

LO LẮNG

< ■ ' l’t know what I can Tôi không biết tôi có thê

làm gì.

ônt nôu woăt ai ken

el nervous about the Tôi cảm thấy căng thảng

ult of the vì kết quả thi.

imination

fil nơ-vơs ơ-bao-t dơ

zalt ơf dơ ik-zem-mi-

y-sần

ust can’t think what Không có nó quả thực tôi

1 do without it không biết làm như the 'ija-st kant thinh-k nào cho tôL

<oăt ai-l đu wuyt-dao it.

ffaid I’ll be late Chắc tôi sẽ đến muộn.

|c? ai-l bi lêt.

oLsnakes Tôi sơ rắn.

Trang 16

I'm falling apart Tôi sợ đến chết,

am fal-ling ơ-part

I'm scared of cat Tôi sợ mèo.

am s-ke-đ ơfket.

I'm shaking like a leaf Cả người tôi phát run

am sêk-king lai-k Ơ lif

I'm scared to death Làm tôi sợ đến chết,

am s-ke-đ tu đe-d

I've got the wind up Tôi rất sợ.

ai-vơ got dơ win-đ ăp

I'm rather apprehensive Tôi rất lo về sự an toàn

for his safety của anh ấy.

am ra-dơ e-pri-hen-siv

for hiz sêi-fti

His wound upsets out of vết thương của anh ấy

hiz voun-đ ăp-sets ao-t ơf

Trang 17

MONG MUỐN

As long as I can travel to Chỉ mong tôi có thể đi

the moon du lịch lên mặt trăng.

es loong es ai ken tre-vdl

[ hope you'll like it.

ai hop jiu-l lai-k it

I do hope for a change in

the school

ai du hop fo d chen-dz in

dcfs-kul

My hope is that I could

do whatever I want to

mai hop iz dat ai cud du

woat-e-vd ai woan-t tu.

Hopefully, I'll finish the

novel in half an hour

hop-ful-li, ai-l fi-nis dd

nd-vdl in ha-lfan ao-d.

Tôi hy vọng có thể dược nghỉ ngdi một chút.

Tôi hy vọng anh sẽ thích nó.

Tôi thực sự hy vọng tình hình trường học sẽ thay đổi.

Tôi hy vọng tôi có thê làm những điều tôi muốn.

Hy vọng tôi có thê đọc xong cuốn tiêu thuyết này trong nửa tiếng.

139

Trang 18

Let's hope you'll have a Mong anh đi du lịch vui

letz hop jiu-l he-v Ơ nais

trip

I wish I could be twenty Chỉ mong tôi có thể trẻ

years younger lại 20 tuổi.

ai wuyt-s ai cuđ bi toen-ti

jiaz jioăng-gơ

I'm dying for a cup of Tôi rất muốn uống trà

tea

am đai-ing fo ơ căp o f ti

If only I could get a new Nếu tôi có thể có một

radio! chiếc đài mới thì tốt biết

if ôn-li ai cuđ get ơ niu

may-rêi-đi-ôu!

I really desire to pass theTôỉ thực sự hy vọng có

band four exam thể thi qua kỳ thi cấp 4.

ai ria-li di-zaiơ tu pas dơ

ben-đ fo ik-zem.

We must hope th at Chúng tôi hy vọng họ

they're still alive vẫn còn sông.

wuy mơ-st hôp dat dăy-ơ

stil ơ-laiv.

Trang 19

ken j iu căm en j o i - n ƠS?

Come on in Make

yourself at home

cam on in Mêk jio-seo-lf

ơt hôm.

Can you come over?

ken jiu căm ÔU-VƠ?

Do you care to dine out

with me?

dujiu keơtu đai-n ao-t

wuytd mi?

Do you like to play

tennis with me?

dujiu lai-k tu plêi ten­

nis wuytd mi?

Tối nay anh có rảnh đê cùng ăn cơm không?

Anh có thể làm bạn với chúng tôi không?

Mời vào, đừng câu nệ.

Trang 20

I was wondering if you’d

care to visit us next

We’re having a party

this weekend Will you

join us?

wi-ơ he-ving Ơpar-ti dis

wik-kend wil jiu joi-n

ƠS?

Không biết anh có muốn tuần sao đến nhà tôi chơi không'?

Tôi muốn mời anh ngày mai tham gia buổi dạ hội sinh nhật của tôi.

Nếu anh có thể tham gia buổi tiệc, chúng tôi sẽ rất vui.

Cuối tuần này chúng tối

sẽ tổ chức buổi dạ hội Anh tới tham gia không?

muốn đến nghe diễn thuyết không? Would you like to attend Anh

the lecture?

Trang 21

wildJIU lữlm k tu ơmt£ lĩđ '%J/Ở

lêk-trơ?

Want to join us for a Muốn đi dãn ngoại đối

wan-t tu joi-n ơs fo ơ ba- khong.

be-kiu?

i

Would you like to join us Nếu anh không bận, mời

if you are not doing anh đến chơi cùng

anything? chúng tôi được không? wuđ jiu lai-k tu joi-n ơs if

jiu a not đu-ing e-ni-

thing?

Please look me up Mời đến nhà tôi chơi pli-z luk mi ăp n^ie'

We’d love to have you Chảng tôi rất hy vọng

wi-đ la-v tu he-vơ jiu chung toi.

witd ơs.

We thought you might Chúng tôi mạn phép mời

like to be with us anh ở cùng chúng tôi.

wi thot jiu mai-t lai-k tu

bi witd ơs

Would you honour us Có thê hân hạnh đón

143

Trang 22

with a visit? tiếp anh chứ?

wuđ jiu o-nờ ơs witd ơ vi-

zit?

N h ậ n lờ i m ời

All right then

ôl-rai-t den.

Great, I’ll count on it!

grêt, ai-l cao-nt on it!

I’d love to Thank you

ai-đ la-ũơ tu Thanh-k

ai-đ in-joi dat ve-ri

match Thanh-k jiu.

I’d like that very much Tôi rất muốn, cảm ơn

Trang 23

li-đ lai-k dat ve-ri

nătch Thanh-kjiu.

i’d love to very much Tôi rất sẵn lòng,

ĩi-đ la-vơ ve-ri mătch.

I’ll see you, then Được, tôi sẽ đến.

aỉ-l si jiu, den

I'll be a little late, is that Tôi sẽ đến muộn hơn,

aỉ-l bi ơ lit-tơ lêt, iz dat

dat wudgiv ơs g-rết p-le-

zơ tu bi tơ-ge-dơ witd jiu.

That’s very nice of you Cảm ơn ý tốt của anh datz ve-ri nai-s ơfjiu.

Thanks, I’d love to Cảm ơn, tôi rất muốn đi.

145

Trang 24

thanh-kz, ai-đ la-vơ tu

Sounds great!

sao-nđ grêt

What a delightful idea!

wat Ơ di-lai-tful ai-đia

With the greatest of

We’d very much like to

have dinner with you

wi-d ve-ri match lai-k tu

he-vơ din-nơ w itdjiu.

Từ ch ố i k h éo

Certainly not

Tuyệt vời!

Đúng là một sáng kiến hay!

Rất hân hạnh.

Nhất định tôi sẽ tới!

Điều đó làm chúng tôi rất vinh hạnh.

Chúng tôi rất muốn ăn cơm cùng các anh.

Đương nhiên là không.

Trang 25

sơ-tân-li not

I wish I could, but I have Tôi mong mình có the

to take care of my little nhận lời mời của anh,

j sister nhưng tôi phải trông

ai wis ai cuđ, bât ai he- em'

vơ tu têk keơ ơf mai lit-tờ

sí-stơ.

I'd like to, but I have Tôi muốn tới, nhưng tối something urgent to do nay tôi có việc gấp phải

ai-đ lai-k tu, bât ai he-vơ

săm-thing ơ-zầnt tu đu

tu-nait.

I'm awfully sorry, but I Rất xin lỗi, nhưng tôi

have other plans đã có dự định khác.

am ơ o-ful-li so-ri, bất ai

he-vơa- dơ plenz.

I'm afraid I can't come E là tôi không thể đến.

am ơ-frêt ai kant căm.

I'm sorry I can't, but Xin lỗi tôi không thê

thank you anyway đến, nhưng vẫn cảm ơn

am so-ri ai kant, bât

anh-thanh-k jiu e-ni-wây

À

147

Trang 26

Thank you very much for Cảm ơn anh mời tôi,

asking me, but I feel nhưng tôi cảm thấy rất

thanh-k jiu ue-ri mătch

fo a-sking mi, bât ai fil

ra-dơ tai-ơđ.

Much as I should like to, Tôi rất muốn đi, nhưng

but I'm afraid I'm hôm đó tôi đã có dự

already booked up for định khác

th at day

match es ai Slid lai-k tu,

bât am ơ-frêd am ôl-re-đy

buk-t ăp fo dat đêi

Much to my regret, I

have to prepare for my

exam next week

match tu mai ri-gret, ai

he-vc) tu pri-pedfo mai

ik-zem nech-xt wik.

What a pity! I'm going

to a meeting

wat api-ti! am gou-ing

tu cf mi-ting.

Rất tiếc, tôi phải chuẩn

bị cho kỳ thi trong tuần tới.

Thật đáng tiếcl Tôi phải

đi họp.

Unfortunately, I'll have Không may rồi, hôm đó

to meet a friend at the tôi phải tới sân bay đón

Trang 27

airport that day một người bạn.

ăn-for-trơ-nơ-tli, ai-l he-

VC tu mit ơ f-renđ dt di e-

pot dat đêi.

KHẢ NĂNG

Can you help me?

ken jiu he-lp mi?

Do you have the skill of

Do you think you can

handle the machine?

dujiuthinh-k jiu ken

hen-ddl dd md-sin?

Have you got the

abilities to teach this

Trang 28

he-vơ jiu got di ơ-bi-li-tiz

tu tit-ch dis săb-dzik?

Do you know how to Anh có biết nâu cơm

đu jiu nôu hao tu kuk?

Will you be able to finish Anh có thê viết xong bức

the letter by noon?

wil jiu bi ei-bl tu fi-nis

dd let-td bai nun?

You can answer the

question, can't you?

jiu ken an-sd dd ques-

tran, kant j i u ?

Are you good at

swimming?

a jiu gud dt sim-ming?

Do you have any

Do you think you have

the abilities to conduct;

thư trước bữa trưa không?

Anh có thể trả lời câu hỏi này không?

Anh bdi có giỏi khôngì

Anh có kinh nghiệm viết sách không?

Anh có thể chỉ huy một dàn nhạc không?

Trang 29

Toi biet lai xe.

Toi biet siia xe may.

Toi biet mot chut ve may tinh.

151

Trang 30

I might be able to take it Tôi có thể chuyển nó về

ai mai-t bi êi-bơl tu têk it

hôm.

I think I can manage it Tôi nghĩ mình có thể giải

, , , quyết chuyện này.

ai thinh-k ai ken

me-niđz it.

I'll be able to finish it Tôi có thể làm xong nó

before noon trước bữa trưa.

ai-l bi êi-bơl tu fi-nis it

Yes, no problem Được, không vấn đề gì ịes, nôu prô-blơm

Yes, it's a piece of cake! Được, quá dễ

jes, itz ơ pi-s ơf kêik

I believe I have the Tôi tin mình có khả abilities to persuade our năng thuyết phục chủ

Trang 31

'ai bi-liv ai he-vơ di d-bi-

li-tiz tu pơ-swêid ao-ơ

din.

I don't think it would be

too difficult to type 100

, words in a minute

ai dbnt thinh-k it wud bi

thu di-fi-kdl-t tu tai-p

oan han-rdd wodz in d

I can't get it

ai kant get it.

I don’t have the skill of

Tôi có kinh nghiệm tố chức dạ hội.

Tôi có thể bdi qua con sông này.

Tôi không có đủ những thứ đó.

Tôi không biết trượt tuyết.

153

Trang 32

I don't know anything Tôi không biết gì về thư

about Chinese pháp của Trung Quốc.

calligraphy

ai đônt nôu e-ni-thing d-

bao-t Chai-nis kơ-li-grơ-

Sorry, can't manage

so-ri kant me-nidz

I'm not good at cooking

am not gud dt ku-king

I have no experience in

teaching

việc này.

Tôi không thể đến đó đúng giờ.

Tôi nghĩ mình không thê hoàn thành trước thời hạn cuối cùng.

Xin lỗi, không còn cách nào cả.

Tôi nấu cdm tệ lắm.

Tôi không có kinh nghiệm dạy học.

Trang 33

ai he-vơ nôu iks-pừỉ-riên-

s in tit-ching.

I don't feel capable of Tôi cảm thấy mình

speaking in public không có khả năng nói

ai đõnt fil kêi-pa-bl ơf s- trước đám

tâng-pi-king in pab-lik.

I'm afraid I can't Tôi sợ rằng không thuyết

persuade him phục nổi anh ấy.

am ơ-frêđ ai kant

pơ-sivêỉđ him

NGHĨA VỤ

Hỏi có nghĩa vụ k h ô n g

Am I expected to hand in Hôm nay tôi có phải cho

the homework to day? bài tập khôngĩ

Trang 34

Are we required to

change our plan?

a wi ri-koai-d tu chen-dz

ao-cf plen?

Are we under any

obligation to help him

Do I really need to take

down all the teacher's

words?

du ai ria-li nid tu tek

dao-n ol dd ti-chd-z

wodz?

Do I have any obligation

to find her a seat?

du ai he-vd e-ni ob-li-gei-

sdn ti fai-nd hd d sit?

Chúng ta có phải thay; dổi k ế hoạch không ?

Có phải chúng ta có nghĩa vụ giúp đd anh ấy

Trang 35

Do you think we're Anh cho rằng chúng ta squired to work extra phải tăng ca sao?

hours?

đu jiu thinh-k wi-a ri-

koai-đ tu wôk iks-tra

ao-ơz?

I ought to inform him of Tôi phải thông báo cho

his death, oughtn't I? anh ấy về cái chết của aiot tu in-fom him afhiz anh ‘a đúni khõn8 ? đe-d, ot-nt ai?

Need I pay for it? Tôi có phải trả tiền niđ ai pêi fo it? không?

Must I take her home? Tôi có phải đưa cô ấy về mơ-st ai têk hơ hôm? nhà không?

Is it compulsory for me to Chẳng phải chúng ta

get a visa? cần làm visa sao?

iz it kơm-pal-sơ-ri fo mi

tu get ơ vi-zơ?

Is there any need for us Chúng ta có phải chép

iz deơ e-ni niđ fo ơs tu ko-

pi it?

Should I put the flower Tôi có phải đê hoa lên

157

Trang 36

on the shelf? giá không2

suđ ai put dơ flao-ơ on dơ

seo-lf?

B iể u th ị a i có n g h ĩa vụ

Actually, it's your duty to Trên thực tế, anh có

look after her nghĩa vụ chăm sóc cô ek-tiuơ-li, itz jio điu-ti tu a^ ‘

luk a-f-tơ hơ.

I don't think you can Tôi nghĩ anh không thế

avơid telling him the không nói sự thật với

ai đônt thinh-k jiu ken ơ-

uoiđ tel-ling him dơ trud

I think you have to finish Tôi nghĩ anh phải làm

ai thinh-k jiu he-vơ tu fi­

nis it tu đêi.

I think you need to Tôi nghĩ anh phải thống inform him beforehand, báo trước cho anh ấy.

ai thinh-k jiu niđ tu in-

fom him bi-for hen-đ.

I think it is compulsory Tôi cho rằng điều nà;

Trang 37

I'm afraid you can't get Tôi nghĩ anh không thể

out of your housework, tránh được công việc

ỉ am ơ-frêd jiu kant get ao- n^ a'

t ơfjio houz-wôk.

I'm afraid you have to Tôi nghĩ anh không thế

am ơ-frẽdjiu he-vơ tu khtns lếm như

I'm afraid you must obey Tôi nghĩ anh phải nghe

am ơ-frêd jiu mơ-st ơ-bêi

him.

I'm afraid you have the Tôi nghĩ anh có nghĩa obligation to protect your vụ bảo vệ người thân

am ơ-frêd jiu he-vơ dơ ob-

li-gêi-sân tu prơ-têk jio fe-

mi-lỉ.

I'm afraid you're Tôi nghĩ anh phải viết supposed to rewrite your lại bài luận văn của

Trang 38

am d-fred jiu-a sdp-pou-

zd tu ri-rai-t jio thi-sis.

I'm afraid you're under

Can’t see why I should do Không hiểu vì sao tôi

kant si woai ai sud đu it.

I don’t think it is Tôi nghĩ anh không cần necessary for you to copy chép lại lần nữa

it again

ai dônt thinh-k it iz ni-se-

sd-ri fo jiu tu ko-pi it d-

gêin.

I don’t think it’s your Tôi nghĩ anh không cần

duty to pay for it trả tiền cho cái đó.

ai dônt thinh-k itz jio

diu-ti tu pêi fo it.

Trang 39

It’s up to yoụ Tuỳ anh.

itz ăp tujiụ

[Ị>

It’s for you to decidẹ Điều này do anh quyết itz fo jiu tu đi-saiđ đinh.

There’s no need for you Không nhất thiết phải

to cover up his mistakes, che đậy sai lầm cho anh dez nôu niđ fo jiu tu ka- ấ

vơ ăp hiz mí-têks.

You don’t have to do Anh không cần làm như

ịiu đônt he-v tu đu dat.

The decision is yours Do anh quyết định,

dơ đi-si-sân iz jiozư.

You’re not obliged to give Anh không có nghĩa vụ

up your claim từ bỏ yêu cầu của mình ịiu-a not ơb-laiđz tu gi-

vơăp jio klêim.

You’re not required to Anh không cần rút luị

quit

jiu-a not ri-koai-đ tu kit.

Trang 40

NHAC NHOf

Do you think I should

accept the job?

du jiu thinh-k ai sud d-

ken jiugi-vd mi sam dd-

vai-s on hao tu kou-o-pe-

reit wel witd a-dd kom-

ridz?

How do you think I

should change the plan?

hao du jiu thinh-k ai

sud chen-dz ddp-len?

What do you think I can

do to help them?

wat du jiu thinh-k ai

ken du tu he-lp dem?

What would you advise

me to do to solve the

problem?

wat w udjiu dd-vais mi

Anh thay toi co nen nhan cong viec nay khong?

Anh co the noi cho toi biet, nen hdp tac vdi cac dong nghiep khac nhit the nao cho tot khong?

Anh xem toi nen thay doi

ke hoach nay nhit the nao?

Anh xem toi co the lam

gi de giup ho?

Anh xem toi nen giai quyet van de nay nhil the nao?

Ngày đăng: 30/06/2017, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w